Gói thầu: Xây dựng Trạm Y tế xã Phú Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907285-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng Trạm Y tế xã Phú Trung
Số hiệu KHLCNT 20220874672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 15:10:00 đến ngày 2022-09-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,959,364,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự về tính chất và quy mô gói thầu, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.775.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, dung tích >= 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ >= 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây dựng Trạm Y tế xã Phú Trung
Xây dựng Trạm tế xã Phú Trung
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp y tế năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tình Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tình Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ
1Phá dỡ nhà làm việc trạm y tế hiện hữuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1công trình
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,353100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,464m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,9638100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V45,384m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,708m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,21100m3
8Mua đất để đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V75,616m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7562100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7562100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24,828m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V27,8348m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4196100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,8375m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5677100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1581tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,1784tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,82m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,3504100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,046m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,0436100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,1132tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,877m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,5222100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2968tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,1579tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,7635m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,9729100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3877tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,3141tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,152m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,4912100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2967tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,8547tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50,308m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,1248100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,7764tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,0818tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,3964m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2255100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1114tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,356tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,4849m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,2377100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2422tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2341tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1925tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2887tấn
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,4112m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,799m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V58,547m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V26,6424m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V65,1576m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V17,7192m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V39,13m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V525,208m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V974,12m2
59Trát trụ, cột, hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V135,89m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V122,99m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V321,06m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V512,48m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V389,1m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (gạch nhám mặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V54,68m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 (gạch nhám mặt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V24,48m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V634,66m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V199,5m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V38,242m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,675m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V46,16m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V46,16m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V164,1m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V71,2m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V105,9m
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x180 (gạch trang trí), vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,48m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá rối trang trí, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,975m2
77Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1.116,828m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1.092,42m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1.443,64m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V765,608m2
81Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,2927100m2
82Trừ khối lượng li tô trong định mứcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V (Khối lượng âm)0,9944m3
83Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,2 zemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,38100m2
84Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50,04m2
85Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,154tấn
86Lắp dựng xà gồ thép (thép tráng kẽm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,154tấn
87SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kèm theo (tiêu chuẩn tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,84m2
88SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 8 lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V68,88m2
89SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính dày 5 lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V26,16m2
90SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 5 ly (phụ kiện tay nắm cửa, khóa gài xoay)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V94,08m2
91SXLD cánh cửa nhôm kệ bếp, tay nắm...Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m2
92SX vách kính khung sắt hộp + kính trắng dày 8 lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,4m2
93SX hoa sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V86,49m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V86,49m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V86,49m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V196,96m2
97Khóa cửa tay nắm (loại 1)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32bộ
98Sản xuất Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL chống ẩm dày 12mm + phụ kiện (vách ngăn tiểu nam)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m2
99Lắp dựng cửa, tấm vách ngăn CompactĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m2
100SX Lan can cầu thang Inox (đã bao gồm tay vịn Inox D90)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,94m2
101Lắp dựng lan can tay vịn InoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25,212m2
102SXLD trụ đề pa cầu thang Inox đường kính >160mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
103SXLD Lam nhôm trang trí 50x100x1.5Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V127,7m
104SXLD tấm MICA chữ thập màu đỏ, dày 15mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1tấm
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,534100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,1248100m2
107SXLD Bảng tên các phòng bằng Mica (tính vật tư, công lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20bảng
108Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp dẹp 1x18WĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
109Lắp đặt LED Dowlight D135*12W - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
110Lắp đặt chụp tròn Panel D225-LED 18WĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 300x300*35WĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
112Lắp đặt đèn tường, đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
113Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
115Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0692tấn
116Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0692tấn
117Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 2 hạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
118Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 1 hạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
119Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 1 hạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
120Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V37cái
121Lắp đặt MCCB- B100A 2P-10kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
122Lắp đặt MCCB- B40A 2P-6kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
123Lắp đặt MCB-10A 1P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
124Lắp đặt MCB-C16A 1P-4.5kA (dùng cho máy lạnh)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
125Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
126Lắp đặt MCB-B16A 1P-4.5kAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
127Tủ điện âm tường STD 400x600x150 (Gồm có: 01 bộ MTC 200A-10VA, đồng hồ V, A, đèn báo pha, thanh cái đồng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
128Tủ điện sắt STĐ (WxHxD) 300x400x150 đèn báo pha, FU-5AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V40hộp
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V40hộp
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V40m
132Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V900m
133Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V800m
134Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V150m
135Lắp đặt dây đơn 10.0mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V200m
136Ống luồn xoắn bảo vệ dây dẫn TFP D85/65Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V40m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V80m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V300m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V300m
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,515m3
142Lớp cát đệm đường ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
143Băng vải cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V40
144Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cọc
145Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60m
146Tủ điện âm tường 400x500x150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
147HUB phân phối 8 OUT PORTĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1 cái
148MODUM ADSLĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
149Hộp chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
150Lắp đặt ổ cắm điện thoạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
151Lắp đặt ổ cắm internet âm tường+đế PVCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
152Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
153Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi (1x2x0.5mm2)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V200m
154Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V100m
155Lắp đặt ống nhựa Xoắn TFP 40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V40m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 62mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10m
157Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50m
158Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50m
159Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg xách tayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
160Bình bột MFZ8 8kg xách tayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
161Bảng tiêu lệnh và nội quyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
162Chân để bình chữa cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
163Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m, mạ kẽm ( theo TCVN)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
164Giá đỡ kim thu sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
165Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V76m
166Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20m
167Đai nẹp inox D25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
168Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cọc
169Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
170Bu long siết cáp M12Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V91,92m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0912100m3
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,955100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
181Lắp đặt chậu xí bệt (Loại liền 1 khối)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
183Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 (dùng cho xí bệt)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
184Lắp đặt lavabo chân treoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
186Bộ xả InoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
187Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
188Lắp đặt chậu rửa chén Inox 1470x440Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
189Lắp đặt vòi chénĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
190Lắp đặt dây ống cấp nước D16, dài 40cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
191Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
192Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
193Lắp đặt bộ xả tiểu nam nhấn xảĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
194Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
195Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
196Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
197Lắp đặt co nhựa uPVC D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
198Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
199Lắp đặt tê nhựa uPVC D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
200Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
201Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
202Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
203Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
204Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
205Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
206Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
207Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
208Lắp đặt co nhựa uPVC D34 ren ngoài đồng D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
209Lắp đặt thẳng nhựa uPVC D34 ren trong đồng D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
210Lắp đặt nút bít nhựa uPVC D21 ren trong, ren ngoài D21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
211Lắp đặt co nhựa uPVC D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
212Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
213Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
214Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
215Lắp đặt co nhựa uPVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
216Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
217Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
218Quả cầu chặn rác Inox D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
219Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
220Lắp đặt co nhựa uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
221Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
222Lắp đặt tê và Y nhựa uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
223Thẳng ren trong và ngoài uPVC D49Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
224Lắp đặt co, lơi chếch nhựa uPVC D49Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
225Lắp đặt co nhựa uPVC D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
226Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
227Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
228Lắp đặt co nhựa uPVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
229Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
230Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
231Lắp đặt côn nhựa uPVC D27-21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
232Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-21Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
233Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
234Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
235Lắp đặt côn nhựa uPVC D49-42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
236Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
237Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
238Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
239Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-42Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
240Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
241Lắp đặt Xiphong nhựa uPVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
242Lắp đặt Xiphong nhựa uPVC D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
243Bít thông tắc uPVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
244Bít thông tắc uPVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
245Bít thông tắc uPVC D114Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
246Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
247Lắp đặt ống mềm PVC D34, dày 2.0mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
248Đai kẹp inox D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
249Thanh ti ren suốt M8 + ngàm treoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
250Thanh ti ren suốt M12 + ngàm treoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
251Khoan giếng cấp nước, đường kính khoan 110mm, độ sâu 80m-100m (khoan, lắp đặt đường ống hoàn thiện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1giếng
252Lắp đặt bơm chìm 2HP, tủ điện điều khiển bơmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
253Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,3415100m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,8925m3
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,8225m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,1543100m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6592m3
258Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0927100m2
259Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0594tấn
261Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,08m3
262Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5472m3
263Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V37m2
264Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,62m2
265Lớp sỏi trứng, dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m3
266Lớp than củi, dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m3
267Lớp đá dăm, dày 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m3
268Tấm bê tông đúc sẵn đục lỗ (KT: 0.7*1.5)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1tấm
269Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,145100m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,676m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,338m3
272Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,52m3
273Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20m2
274Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0828tấn
275Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0828tấn
276Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 3,5 zemĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1024100m2
277Gia công lắp dựng bulong D12, L=300Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
278Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1035100m3
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,606m3
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,0928m3
281Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0312100m2
282Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,916m3
283Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1832100m2
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,063tấn
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0153tấn
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,362m3
287Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,125100m2
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0554tấn
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1015tấn
290Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,991m3
291Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,448m3
292Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V44,68m2
293Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,52m2
294Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V39,76m2
295Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ cột hàng rào mặt chính)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V74,4m
296Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,285m2
297Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,56m2
298Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V52,845m2
299Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 80*180 trang tríĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,395m2
300Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,08m2
301Đắp đầu trụ cổng chínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
302Đắp đầu trụ hàng ràoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
303SX cửa đẩy khung sắt (có 10 bánh xe)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15,6m2
304Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15,6m2
305Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V31,2m2
306Gia công SXLD Thép V70x70x7 đường ray cổng chínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12m
307SXLD hàng rào khung sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12,865m2
308Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25,73m2
309SXLD chông sắt nhọn đỉnh hành rào (tính hoàn thiện, lắp đặt, sơn...)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,3m
310Bộ chữ Inox mạ đồng (kích thước theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
311San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,8100m3
312Làm mặt sân đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,8100m2
313Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,6m3
314Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt sân dày 7cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,2667100m
315Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,444m3
316Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,84m3
317Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,562m3
318Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,7m2
319Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự về tính chất và quy mô gói thầu, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.775.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )4
2 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )3
3 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )3
4 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )3
5 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )3
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )3
7 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
8 Máy trộn bê tông, dung tích >= 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )3
9 Ô tô tự đổ >= 7 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô )2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->