Gói thầu: Xây dựng Trạm Y tế xã Phú Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trạm Y tế xã Phú Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:10:00 đến ngày 2022-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,364,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự về tính chất và quy mô gói thầu, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.775.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ >= 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trạm Y tế xã Phú Trung Xây dựng Trạm tế xã Phú Trung 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp y tế năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà làm việc trạm y tế hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công trình |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,353 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,464 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9638 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,384 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,708 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,21 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,616 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7562 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7562 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,828 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,8348 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4196 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8375 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5677 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1581 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1784 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,82 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3504 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,046 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0436 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1132 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,877 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5222 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2968 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1579 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7635 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9729 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3877 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3141 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,152 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4912 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2967 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8547 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,308 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1248 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7764 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0818 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3964 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2255 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1114 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,356 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4849 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2377 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2422 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2341 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1925 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2887 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4112 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,799 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,547 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,6424 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,1576 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7192 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,13 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 525,208 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 974,12 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,89 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,99 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 321,06 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 512,48 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 389,1 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (gạch nhám mặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,68 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 (gạch nhám mặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,48 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 634,66 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,5 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,242 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,675 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,16 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,16 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,1 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,2 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,9 | m |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80x180 (gạch trang trí), vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,48 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá rối trang trí, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,975 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.116,828 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.092,42 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.443,64 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 765,608 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2927 | 100m2 |
| 82 | Trừ khối lượng li tô trong định mức | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V (Khối lượng âm) | 0,9944 | m3 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,2 zem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,38 | 100m2 |
| 84 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,04 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,154 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép (thép tráng kẽm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,154 | tấn |
| 87 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện kèm theo (tiêu chuẩn tương đương nhôm Xingfa nhập khẩu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,84 | m2 |
| 88 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,88 | m2 |
| 89 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,16 | m2 |
| 90 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 5 ly (phụ kiện tay nắm cửa, khóa gài xoay) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,08 | m2 |
| 91 | SXLD cánh cửa nhôm kệ bếp, tay nắm... | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 92 | SX vách kính khung sắt hộp + kính trắng dày 8 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4 | m2 |
| 93 | SX hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,49 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,49 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,49 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 196,96 | m2 |
| 97 | Khóa cửa tay nắm (loại 1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 98 | Sản xuất Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL chống ẩm dày 12mm + phụ kiện (vách ngăn tiểu nam) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa, tấm vách ngăn Compact | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 100 | SX Lan can cầu thang Inox (đã bao gồm tay vịn Inox D90) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,94 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can tay vịn Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,212 | m2 |
| 102 | SXLD trụ đề pa cầu thang Inox đường kính >160mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | SXLD Lam nhôm trang trí 50x100x1.5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,7 | m |
| 104 | SXLD tấm MICA chữ thập màu đỏ, dày 15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,534 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1248 | 100m2 |
| 107 | SXLD Bảng tên các phòng bằng Mica (tính vật tư, công lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bảng |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp dẹp 1x18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 109 | Lắp đặt LED Dowlight D135*12W - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chụp tròn Panel D225-LED 18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 300x300*35W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn tường, đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0692 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0692 | tấn |
| 117 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCCB- B100A 2P-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCCB- B40A 2P-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB-10A 1P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB-C16A 1P-4.5kA (dùng cho máy lạnh) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB-B16A 1P-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 127 | Tủ điện âm tường STD 400x600x150 (Gồm có: 01 bộ MTC 200A-10VA, đồng hồ V, A, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện sắt STĐ (WxHxD) 300x400x150 đèn báo pha, FU-5A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 10.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 136 | Ống luồn xoắn bảo vệ dây dẫn TFP D85/65 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,515 | m3 |
| 142 | Lớp cát đệm đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 143 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 144 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 146 | Tủ điện âm tường 400x500x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 147 | HUB phân phối 8 OUT PORT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 148 | MODUM ADSL | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 149 | Hộp chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 153 | Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi (1x2x0.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa Xoắn TFP 40/30 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 62mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa trắng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 159 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg xách tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 160 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 161 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 162 | Chân để bình chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m, mạ kẽm ( theo TCVN) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 164 | Giá đỡ kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 165 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 167 | Đai nẹp inox D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 168 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 169 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 170 | Bu long siết cáp M12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,92 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,955 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại liền 1 khối) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 (dùng cho xí bệt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt lavabo chân treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 186 | Bộ xả Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 1470x440 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi chén | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt dây ống cấp nước D16, dài 40cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam nhấn xả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa PVC tay gạt inox D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren trong đồng D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt thẳng nhựa uPVC D34 ren trong đồng D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt nút bít nhựa uPVC D21 ren trong, ren ngoài D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y hoặc tê cong nhựa uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 218 | Quả cầu chặn rác Inox D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê và Y nhựa uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 223 | Thẳng ren trong và ngoài uPVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt co, lơi chếch nhựa uPVC D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27-21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D49-42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt Xiphong nhựa uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt Xiphong nhựa uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 243 | Bít thông tắc uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 244 | Bít thông tắc uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 245 | Bít thông tắc uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 247 | Lắp đặt ống mềm PVC D34, dày 2.0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 248 | Đai kẹp inox D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 249 | Thanh ti ren suốt M8 + ngàm treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 250 | Thanh ti ren suốt M12 + ngàm treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 251 | Khoan giếng cấp nước, đường kính khoan 110mm, độ sâu 80m-100m (khoan, lắp đặt đường ống hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | giếng |
| 252 | Lắp đặt bơm chìm 2HP, tủ điện điều khiển bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 253 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3415 | 100m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8925 | m3 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8225 | m3 |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1543 | 100m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6592 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0594 | tấn |
| 261 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,08 | m3 |
| 262 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5472 | m3 |
| 263 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | m2 |
| 264 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,62 | m2 |
| 265 | Lớp sỏi trứng, dày 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 266 | Lớp than củi, dày 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 267 | Lớp đá dăm, dày 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 268 | Tấm bê tông đúc sẵn đục lỗ (KT: 0.7*1.5) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấm |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m3 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,676 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 272 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,52 | m3 |
| 273 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 274 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0828 | tấn |
| 275 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0828 | tấn |
| 276 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 3,5 zem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 277 | Gia công lắp dựng bulong D12, L=300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 278 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1035 | 100m3 |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,606 | m3 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0928 | m3 |
| 281 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,916 | m3 |
| 283 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0153 | tấn |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,362 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0554 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1015 | tấn |
| 290 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,991 | m3 |
| 291 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 292 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,68 | m2 |
| 293 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 294 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,76 | m2 |
| 295 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ cột hàng rào mặt chính) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,4 | m |
| 296 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,285 | m2 |
| 297 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,56 | m2 |
| 298 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,845 | m2 |
| 299 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 80*180 trang trí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,395 | m2 |
| 300 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,08 | m2 |
| 301 | Đắp đầu trụ cổng chính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 302 | Đắp đầu trụ hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 303 | SX cửa đẩy khung sắt (có 10 bánh xe) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 304 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 305 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,2 | m2 |
| 306 | Gia công SXLD Thép V70x70x7 đường ray cổng chính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 307 | SXLD hàng rào khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,865 | m2 |
| 308 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,73 | m2 |
| 309 | SXLD chông sắt nhọn đỉnh hành rào (tính hoàn thiện, lắp đặt, sơn...) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3 | m |
| 310 | Bộ chữ Inox mạ đồng (kích thước theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 311 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | 100m3 |
| 312 | Làm mặt sân đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | 100m2 |
| 313 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,6 | m3 |
| 314 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt sân dày 7cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2667 | 100m |
| 315 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,444 | m3 |
| 316 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 317 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,562 | m3 |
| 318 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7 | m2 |
| 319 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự về tính chất và quy mô gói thầu, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.775.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 3 |
| 3 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 3 |
| 4 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 3 |
| 5 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 3 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích >= 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ >= 7 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô ) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi