Gói thầu: Tổ chức các hoạt động hội thảo, hội nghị thuộc Dự án “Thúc đẩy phát triển nữ doanh nhân: Kiến tạo hệ sinh thái kinh doanh đáp ứng giới” năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Phát triển doanh nghiệp |
| Tên gói thầu | Tổ chức các hoạt động hội thảo, hội nghị thuộc Dự án “Thúc đẩy phát triển nữ doanh nhân: Kiến tạo hệ sinh thái kinh doanh đáp ứng giới” năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748240 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:29:00 đến ngày 2022-09-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là394.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.298.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 828.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch; Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa, du lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuât cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành thiết kế. Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Phát triển doanh nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức các hoạt động hội thảo, hội nghị thuộc Dự án “Thúc đẩy phát triển nữ doanh nhân: Kiến tạo hệ sinh thái kinh doanh đáp ứng giới” năm 2022 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án khu vực “Thúc đẩy phát triển nữ doanh nhân: Kiến tạo hệ sinh thái kinh doanh đáp ứng giới” năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ODA không hoàn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính được xác nhận của cơ quan thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán (nếu có) các năm 2019, 2020, 2021. - Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng trong lĩnh vực Tổ chức sự kiện theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 còn hiệu lực tính đến thời gian hoàn thành thực hiện gói thầu; - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E- HSMT đính kèm. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Đối với các Chứng nhận Hệ thống quản lý, nhà thầu phải cung cấp kèm theo Quyết định cấp chứng nhận hoặc báo cáo đánh giá định kỳ. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc E-HSDT (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Phát triển doanh nghiệp;
Địa chỉ: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Số điện thoại: 08043854 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Phát triển doanh nghiệp Địa chỉ: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội Số điện thoại: 08043854 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói dịch vụ cho đại biểu tham dự hội thảo (trọn gói gồm: Thư mời, Tài liệu, VPP, Teabreak, thiết bị hỗ trợ phiên dịch…) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 30 | Họp tham vấn kỹ thuật tại Hà Nội |
| 2 | Hội trường và trang thiết bị phục vụ hội thảo (phông nền, máy tính, máy chiếu, màn hình LED, đường truyền họp trực tuyến) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng/ngày | 1 | Họp tham vấn kỹ thuật tại Hà Nội |
| 3 | In ấn phông nền, backdrop phòng hội thảo | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Lần | 1 | Họp tham vấn kỹ thuật tại Hà Nội |
| 4 | Chụp ảnh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người/ngày | 1 | Họp tham vấn kỹ thuật tại Hà Nội |
| 5 | Phiên dịch | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 1 | Họp tham vấn kỹ thuật tại Hà Nội |
| 6 | Chi phí đi lại cho đại biểu ngoài Hà Nội. | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 5 | Họp tham vấn kỹ thuật tại Hà Nội |
| 7 | Gói vé máy bay, khách sạn cho đại biểu | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Gói | 1 | Họp tham vấn kỹ thuật tại Hà Nội |
| 8 | Gói dịch vụ cho đại biểu tham dự hội thảo (trọn gói gồm: Thư mời, Tài liệu, VPP, thư mời, teabreak, ăn trưa…) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 30 | Họp nhóm chuyên gia tại HCM |
| 9 | Hội trường và trang thiết bị phục vụ hội thảo (máy tính, máy chiếu, màn hình LED) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng/ngày | 1 | Họp nhóm chuyên gia tại HCM |
| 10 | In ấn phông nền, backdrop phòng hội thảo | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Lần | 1 | Họp nhóm chuyên gia tại HCM |
| 11 | Chụp ảnh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 1 | Họp nhóm chuyên gia tại HCM |
| 12 | Chi phí đi lại cho đại biểu | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 20 | Họp nhóm chuyên gia tại HCM |
| 13 | Chi phí đi lại cho AED | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 4 | Họp nhóm chuyên gia tại HCM |
| 14 | Chi phí khách sạn cho đại biểu | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 20 | Họp nhóm chuyên gia tại HCM |
| 15 | Chi phí khách sạn cho AED | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Lần | 4 | Họp nhóm chuyên gia tại HCM |
| 16 | Gói dịch vụ cho đại biểu tham dự hội thảo (trọn gói gồm: Tài liệu, VPP, thư mời, Teabreak, Ăn trưa) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 30 | Họp nhóm chuyên gia tại 1 tỉnh miền núi phía Bắc hoặc Tây Nguyên |
| 17 | Hội trường và trang thiết bị phục vụ hội thảo (máy tính, máy chiếu, màn hình LED) | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Phòng/ngày | 1 | Họp nhóm chuyên gia tại 1 tỉnh miền núi phía Bắc hoặc Tây Nguyên |
| 18 | In ấn phông nền, backdrop phòng hội thảo | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Lần | 1 | Họp nhóm chuyên gia tại 1 tỉnh miền núi phía Bắc hoặc Tây Nguyên |
| 19 | Chụp ảnh | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 1 | Họp nhóm chuyên gia tại 1 tỉnh miền núi phía Bắc hoặc Tây Nguyên |
| 20 | Chi phí đi lại cho đại biểu | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | ngày | 3 | Họp nhóm chuyên gia tại 1 tỉnh miền núi phía Bắc hoặc Tây Nguyên |
| 21 | Chi phí khách sạn, ăn uống cho đại biểu | Mô tả tại Chương V-E-HSMT | Người | 6 | Họp nhóm chuyên gia tại 1 tỉnh miền núi phía Bắc hoặc Tây Nguyên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.94E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.298.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là394.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.298.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 828.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa du lịch; Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn/ văn hóa, du lịch | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử dân dụng. Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuât cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành thiết kế. Đã tham gia với vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 02 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi