Gói thầu: Thiết kế, in ấn, trang trí, dàn dựng gian hàng, sân khấu và tổ chức khai mạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thiết kế, in ấn, trang trí, dàn dựng gian hàng, sân khấu và tổ chức khai mạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910489 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:47:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là390.680.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.204.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Chương trình xúc tiến về du lịch có quy mô từ 20 gian hàng trở lên. * Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực, các tài liệu kèm theo: Hợp đồng tương tự (kèm theo chi tiết đơn giá); biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 273.476.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế, in ấn, trang trí, dàn dựng gian hàng, sân khấu và tổ chức khai mạc Dự toán: Tổ chức chương trình ngày hội Không gian Bắc Ninh trong lòng Hà Nội năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tương đương của nhà thầu trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu (scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và Du lịch tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và Du lịch tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa- Thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.856789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và Du lịch tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa- Thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.856789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. SĐT: 0222.3823.141 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dựng gian hàng nhà giàn không gian mái chéo | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Gian | 20 | |
| 2 | Sàn gỗ | Theo mục 2 Chương V, HSMT | m2 | 480 | |
| 3 | Mái che | Theo mục 2 Chương V, HSMT | m2 | 600 | |
| 4 | Vách lửng ngăn gian hàng | Theo mục 2 Chương V, HSMT | m2 | 240 | |
| 5 | Vách lưng gian hàng | Theo mục 2 Chương V, HSMT | m2 | 360 | |
| 6 | Trán gian hàng | Theo mục 2 Chương V, HSMT | m2 | 60 | |
| 7 | Bàn gian hàng | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cái | 40 | |
| 8 | Ghế ngồi gian hàng | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cái | 80 | |
| 9 | Đèn tuýp đôi 220V | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cái | 40 | |
| 10 | Ổ cắm điện 2 chân cắm 220V | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cái | 40 | |
| 11 | Sọt rác | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cái | 20 | |
| 12 | Hệ thống điện gian hàng | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Gói | 20 | |
| 13 | Sàn sân khấu | Theo mục 2 Chương V, HSMT | m2 | 60 | |
| 14 | Trang trí cảnh sân khấu | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Mô Hình | 1 | |
| 15 | Màn hình led sân khấu trình chiếu hình ảnh về văn hóa, di sản, làng nghề, lễ hội, du lịch...Bắc Ninh | Theo mục 2 Chương V, HSMT | m2 | 32 | |
| 16 | Cánh gà sân khấu | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cái | 2 | |
| 17 | Hệ thống khung treo thiết bị xung quanh sân khấu | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Md | 61 | |
| 18 | Âm thanh phục vụ chương trình | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Bộ | 1 | |
| 19 | Hệ thống ánh sáng phục vụ chương trình | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | Cổng vào | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cổng | 2 | |
| 21 | Pano đặt 2 bên cổng vào | Theo mục 2 Chương V, HSMT | m2 | 60 | |
| 22 | Thiết kế, in Bandroll ngang | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cái | 15 | |
| 23 | Thiết kế, in Bandroll dọc | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cái | 50 | |
| 24 | Thuê dù che mưa nắng | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cái | 2 | |
| 25 | Dựng không gian 3D mô hình phối cảnh không gian làng quan họ | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Gói | 1 | |
| 26 | Hệ thống đèn LED cao áp 200w | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Gói | 1 | |
| 27 | Cờ dây trang trí toàn bộ khu vực tổ chức Liên hoan | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Dây | 50 | |
| 28 | Thuê bàn IBM- bàn đại biểu | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Bộ | 10 | |
| 29 | Hoa tươi để bàn: Bát hoa loại nhỏ | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Bát | 10 | |
| 30 | Thuê ghế đại biểu | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Bộ | 100 | |
| 31 | Nước uống Đại biểu | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Người | 100 | |
| 32 | Thuê PG + trang phục phục vụ cắt băng khai mạc chương trình | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Người | 6 | |
| 33 | Khay kéo, hoa, lơ, dải băng phục vụ cắt băng khai mạc chương trình | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Bộ | 1 | |
| 34 | Pháo điện, pháo giấy vặn tay khi cắt băng khai mạc | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Bộ | 1 | |
| 35 | Thuê Bục phát biểu + hoa để bục | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Bộ | 1 | |
| 36 | Chi phí thuê công ty vệ sinh môi trường quét dọn vệ sinh | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Sự Kiện | 1 | |
| 37 | Thuê 04 nhà vệ sinh di động | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Ngày | 12 | |
| 38 | Thuê thùng rác công cộng | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Cái | 10 | |
| 39 | Chi phí sử dụng điện | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Sự Kiện | 1 | |
| 40 | Thuê vệ sỹ trực đảm bảo an ninh | Theo mục 2 Chương V, HSMT | Sự Kiện | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9068E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.204.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là390.680.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.204.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Chương trình xúc tiến về du lịch có quy mô từ 20 gian hàng trở lên. * Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực, các tài liệu kèm theo: Hợp đồng tương tự (kèm theo chi tiết đơn giá); biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 273.476.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi