Gói thầu: Triển khai, tích hợp đường truyền dữ liệu của C08 vào mạng WAN-BCA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát giao thông |
| Tên gói thầu | Triển khai, tích hợp đường truyền dữ liệu của C08 vào mạng WAN-BCA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794533 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí bảo đảm TTATGT 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:45:00 đến ngày 2022-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 221 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông hoăc tương đương.- Trong đó có tối thiểu 01 người có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai, tích hợp đường truyền dữ liệu của C08 vào mạng WAN-BCA Triển khai, tích hợp đường truyền dữ liệu của C08 vào mạng WAN-BCA trong nguồn kinh phí bảo đảm TTATGT 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí bảo đảm TTATGT 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất và một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT hoặc thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm gần nhất + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần nhất + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính gần nhất - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm gần nhất. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần nhất - Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cảnh sát giao thông, Bộ Công an
Địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
ĐT: 069.42623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Trung, Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 069.42623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 069.42623 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch Tài chính, Bộ Công an |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module quang Single mode chuẩn LC | Module quang Single mode chuẩn LC | Chiếc | 8 | |
| 2 | Khảo sát hệ thống CSDL đăng ký, quản lý xe ô tô | Đối tác thực hiện khảo sát cả mô hình vật lý và logic của hệ thống | trọn gói | 1 | |
| 3 | Khảo sát hệ thống CSDL đăng ký, quản lý xe mô tô | Đối tác thực hiện khảo sát cả mô hình vật lý và logic của hệ thống | trọn gói | 1 | |
| 4 | Khảo sát hệ thống CSDL Xử lý vi phạm | Đối tác thực hiện khảo sát cả mô hình vật lý và logic của hệ thống | trọn gói | 1 | |
| 5 | Khảo sát hệ thống CSDL Tai nan giao thông | Đối tác thực hiện khảo sát cả mô hình vật lý và logic của hệ thống | trọn gói | 1 | |
| 6 | Khảo sát hệ thống DNS | Đối tác thực hiện khảo sát cả mô hình vật lý và logic của hệ thống | trọn gói | 1 | |
| 7 | Kế hoạch triển khai | Đối tác cũng cấp tài liệu kế hoạch triển khai chi tiết theo yêu cầu của chủ đầu tư | trọn gói | 1 | |
| 8 | Kiến trúc giải pháp | Đối tác cũng cấp tài liệu kiến trúc giải pháp chi tiết theo yêu cầu của chủ đầu tư | trọn gói | 1 | |
| 9 | Thiết kế chi tiết giải pháp | Đối tác cũng cấp tài liệu thiết kế giải pháp chi tiết theo yêu cầu của chủ đầu tư | trọn gói | 1 | |
| 10 | Cài đặt và cấu hình | Đối tác cũng cấp tài liệu cài đặt và cấu hình chi tiết theo yêu cầu của chủ đầu tư | trọn gói | 1 | |
| 11 | Backup toàn bộ các ứng dụng, dữ liệu, cấu hình các thiết bị | Việc backup các ứng dụng, dữ liệu cấu hình thiết bị không được làm ảnh hưởng đến hiện trạng hệ thống đang chạy và xảy ra sự cố ngoài kế hoạch | trọn gói | 1 | |
| 12 | Đi dây vật lý | Dây vật lý được kết nối theo chuẩn quy hoạch của phòng máy | trọn gói | 1 | |
| 13 | Đánh nhãn dây | Thực hiện đánh nhãn dây sau khi đi dây xong | trọn gói | 1 | |
| 14 | Cấu hình hệ thống CSDL đăng ký, quản lý xe ô tô | Đối tác chịu trách nhiệm cấu hình để đảm bảo hệ thống hoạt động đúng theo thiết kế | trọn gói | 1 | |
| 15 | Cấu hình hệ thống CSDL đăng ký, quản lý xe mô tô | Đối tác chịu trách nhiệm cấu hình để đảm bảo hệ thống hoạt động đúng theo thiết kế | trọn gói | 1 | |
| 16 | Cấu hình hệ thống CSDL xử lý vi phạm | Đối tác chịu trách nhiệm cấu hình để đảm bảo hệ thống hoạt động đúng theo thiết kế | trọn gói | 1 | |
| 17 | Cấu hình hệ thống CSDL Tai nạn giao thông | Đối tác chịu trách nhiệm cấu hình để đảm bảo hệ thống hoạt động đúng theo thiết kế | trọn gói | 1 | |
| 18 | Cấu hình hệ thống DNS | Đối tác chịu trách nhiệm cấu hình để đảm bảo hệ thống hoạt động đúng theo thiết kế | trọn gói | 1 | |
| 19 | Thực hiện test và monitor hệ thống sau khi cấu hình | Thực hiện kiểm thử và giám sát hệ thống hoạt động sau khi việc triển khai đã hoàn tất. Tối ưu hệ thống theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu cần | trọn gói | 1 | |
| 20 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của các hệ thống và nghiệm thu dự án | Kiểm tra tình trạng hoạt động của các hệ thống sau khi triển khai và tiến hành nghiệm thu | trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 221 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật triển khai | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông hoăc tương đương.- Trong đó có tối thiểu 01 người có chứng chỉ CCNP hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi