Gói thầu: Gói thầu số 03: Điều tra, lập danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Điều tra, lập danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848437 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp tài nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:33:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là670.455.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 201.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ, đề án, dự án, đề tài trong lĩnh vực Tài nguyên nước mặt như: điều tra lập danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh hoặc điều tra lập danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều tra lập danh mục ao hồ đầm phá không san lấp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 470.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Tài nguyên nước hoặc thủy văn hoặc hải văn hoặc tài nguyên và môi trường hoặc môi trường hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm điều tra, khảo sát, thu thập số liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Tài nguyên nước hoặc thủy văn hoặc hải văn hoặc tài nguyên và môi trường hoặc môi trường hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập bản đồ, lập danh mục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Tài nguyên nước hoặc thủy văn hoặc hải văn hoặc tài nguyên và môi trường hoặc môi trường hoặc cấp thoát nước hoặc trắc địa hoặc bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Điều tra, lập danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh Nhiệm vụ Điều tra, lập danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp tài nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Scan Giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp (phù hợp với yêu cầu, tính chất kỹ thuật và phạm vi công việc của gói thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Các Hợp đồng tương tự và các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình (Số 12, phố Quang Trung, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76, phố Lý Thường Kiệt, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình (số 233, phố Hai Bà Trưng, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Sở Tài chính tỉnh Thái Bình (số 142, phố Lê Lợi, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập các văn bản, dữ liệu, thông tin, số liệu liên quan và bản đồ | Thu thập các văn bản, dữ liệu, thông tin, số liệu liên quan | 100 km2 | 15,8461 | |
| 2 | Rà soát, xác định các đối tượng sông trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 25.000 | Biên tập và xác định đối tượng sông, suối trên nền bản đồ địa hình, gồm: rà soát làm sạch dữ liệu, làm trơn yếu tố dạng đường, liên thông các yếu tố dạng đường là sông, suối trong phạm vi từng mảnh; tiếp biên các mảnh liên thông; xác định điểm đầu, điểm cuối của sông, suối; xác định chiều dài sông, suối; gán ký hiệu, tên sông, suối, tên địa danh hành chính (xã, huyện) | mảnh | 8 | |
| 3 | Chồng ghép, kết nối các sông, suối trong danh mục sông nội tỉnh đã ban hành với các sông, suối được rà soát trên bản đồ địa hình | Chồng ghép, kết nối các sông, suối trong danh mục sông nội tỉnh đã ban hành với các sông, suối được rà soát trên bản đồ địa hình | mảnh | 8 | |
| 4 | Điều tra khảo sát bổ sung chính xác hóa thông tin dữ liệu về nguồn nước - Điều tra thực địa | Khảo sát các thông tin về vị trí điểm đầu, điểm cuối, chính xác hóa thông tin về nguồn nước | 100 km2 | 15,8461 | |
| 5 | Điều tra khảo sát bổ sung chính xác hóa thông tin dữ liệu về nguồn nước - Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin, dữ liệu thu thập và kết quả điều tra thực địa | 100 km2 | 15,8461 | |
| 6 | Biên tập bản đồ danh mục nguồn nước nội tỉnh | Biên tập bản đồ danh mục nguồn nước nội tỉnh | 100 km2 | 15,8461 | |
| 7 | Lập danh mục nguồn nước, các báo cáo tổng hợp, chuyên đề và Dự thảo Tờ trình, Quyết định Ban hành Danh mục nguồn nước nội tỉnh Thái Bình | Lập danh mục nguồn nước, các báo cáo tổng hợp, chuyên đề và Dự thảo Tờ trình, Quyết định Ban hành Danh mục nguồn nước nội tỉnh Thái Bình | 100 km2 | 15,8461 | |
| 8 | In, nhân sao, giao nộp sản phẩm - Báo cáo thuyết minh lập danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh | 10 bộ | báo cáo | 10 | |
| 9 | In, nhân sao, giao nộp sản phẩm - Báo cáo chuyên đề phục vụ lập danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh | 2 báo cáo x 10 bộ | báo cáo | 20 | |
| 10 | In, nhân sao, giao nộp sản phẩm - Bản đồ Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh | 10 bộ | bộ | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.70455E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 201.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là670.455.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 201.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ, đề án, dự án, đề tài trong lĩnh vực Tài nguyên nước mặt như: điều tra lập danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh hoặc điều tra lập danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ hoặc điều tra lập danh mục ao hồ đầm phá không san lấp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 470.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Tài nguyên nước hoặc thủy văn hoặc hải văn hoặc tài nguyên và môi trường hoặc môi trường hoặc cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm điều tra, khảo sát, thu thập số liệu | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Tài nguyên nước hoặc thủy văn hoặc hải văn hoặc tài nguyên và môi trường hoặc môi trường hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Trưởng nhóm lập bản đồ, lập danh mục | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Tài nguyên nước hoặc thủy văn hoặc hải văn hoặc tài nguyên và môi trường hoặc môi trường hoặc cấp thoát nước hoặc trắc địa hoặc bản đồ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi