Gói thầu: Bồi dưỡng chuyên sâu nâng cao nghiệp vụ về viễn thám
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Bồi dưỡng chuyên sâu nâng cao nghiệp vụ về viễn thám |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913269 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức viên chức ngân sách tỉnh năm 2022 đã phân bổ cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:20:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,089,000 VNĐ ((Hai triệu tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là139.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 41.790.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 292.530.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giảng viên/ Chuyên gia |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành viễn thám, GIS, Bản đồ hoặc hệ thống thông tin địa lý, có học vị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành viễn thám, GIS, Bản đồ hoặc hệ thống thông tin địa lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý giáo dục hoặc Giáo dục học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Bồi dưỡng chuyên sâu nâng cao nghiệp vụ về viễn thám Bồi dưỡng chuyên sâu nâng cao nghiệp vụ về viễn thám 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức viên chức ngân sách tỉnh năm 2022 đã phân bổ cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ, năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.089.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tình BRVT Địa chỉ:Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 385 2539 - Fax: (0254) 385 7876 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Ông) Nguyễn Văn Hải Chức vụ: Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 385 2539 - Fax: (0254) 385 7876 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 01, đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3727978 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao giảng viên | khoản kinh phí thanh toán cho giảng viên tham gia giảng dạy | buổi | 10 | |
| 2 | Chi phòng nghỉ giảng viên | kinh phí để giảng viên lưu trú trong những ngày giảng dạy cho khóa học | đêm | 5 | |
| 3 | Phụ cấp tiền ăn giảng viên | khoản phụ cấp để giảng viên ăn uống trong những ngày giảng dạy cho lớp học | ngày | 5 | |
| 4 | Chi phí đưa đón giảng viên ( Sân bay tại Hà Nội - Nội Bài) ( 03 giảng viên) | khoản kinh phí thuê xe đưa đón giảng viên lên sây bay nội bài | Lượt | 6 | |
| 5 | Vé máy bay của giảng viên từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh ( 03 giảng viên) | khoản kinh phí mua vé máy bay cho giảng viên bay từ Hà Nội vào TP. HCM | Lượt vé | 0 | |
| 6 | Tiền xe đưa rước giảng viên TPHCM-BRVT; BRVT-TPHCM | khoản kinh phí thuê xe đưa đón giảng viên từ TP.HCM đi BRVT để giảng dạy cho lớp học | lượt vé | 6 | |
| 7 | Tiền nước cho học viên (10 buổi) bao gồm cả giảng viên và trợ giảng | khoản kinh phí thanh toán tiền nước uống cho học viện, giảng viên trong những ngày giảng dạy cho khóa học | Người | 42 | |
| 8 | Chi khen thưởng học viên đạt loại giỏi, xuất sắc | khoản kinh phí để khen thưởng cho những học viên có kết quả thi xuất sắc, giỏi | Người | 10 | |
| 9 | In ấn tài liệu (02 cuốn) + bộ sách hướng dẫn | khoản kinh phí để in ấn tài liệu cho học viên sử dụng trong quá trình học tập | Người | 40 | |
| 10 | Tài liệu tham khảo cho lớp | khoản kinh phí để mua tài liệu tham khảo cho học viên phục vụ học tập và nghiên cứu | Cuốn | 20 | |
| 11 | Tiền hỗ trợ điện nước vệ sinh hội trường | khoản kinh phí chi trả tiền điện, nước vệ sinh của hội trường nơi tổ chức lớp học | Ngày | 5 | |
| 12 | Tiền hỗ trợ trông xe học viên | khoản kinh phí hỗ trợ cho học viên để gửi xe trong những ngày diễn ra lớp học | Ngày | 5 | |
| 13 | Chi hoa tươi, Market , khai giảng, bế giảng trọn gói | khoản kinh phí mua hoa tươi, làm market, các chi phí liên quan phục vụ khai giảng và bế giảng lớp học | gói | 2 | |
| 14 | Chi phí máy chiếu, màn chiếu, đường truyền, máy tính xách tay | khoản chi phí cho các thiết bị phục vụ để trình chiếu bài giảng của giảng viên | ngày | 5 | |
| 15 | Văn phòng phẩm phục vụ lớp học | khoản chi phí mua văn phòng phẩm để hỗ trợ giảng viên và học viên trong quá trình học tập, thảo luận | ngày | 5 | |
| 16 | Chi cho công tác ra đề thi | khoản chi phí cho việc biên soạn bộ đề cho khóa học | Đề | 2 | |
| 17 | Chi coi thi | khoản chi phí cho cán bộ coi thi các kỳ thi của khóa học | Người | 2 | |
| 18 | Chi chấm thi (2 bài) | khoản chi phí cho cán bộ chấm bài thi của các học viên gồm 02 đề thi | Bài thi | 40 | |
| 19 | Chi phí chấm bài báo cáo | khoản chi phí cho cán bộ chấm bài báo cáo của học viên | Bài thi | 40 | |
| 20 | Chi phí chấm bài thu hoạch | khoản chi phí cho cán bộ chấm bài thu hoạch của học viên | Bài thi | 40 | |
| 21 | Văn phòng phẩm ( túi my clear, bút, sổ) | khoản chi phí mua văn phòng phẩm để học viên ghi chép trong quá trình diễn ra khóa học | Bộ | 40 | |
| 22 | Chi in ấn cấp chứng chỉ/chứng nhận | khoản chi phí để in ấn chứng chỉ/ chứng nhận cho học viên đạt kết quả cuối khóa | Cái | 40 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.393E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 41.790.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là139.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 41.790.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 97.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 292.530.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Giảng viên/ Chuyên gia | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành viễn thám, GIS, Bản đồ hoặc hệ thống thông tin địa lý, có học vị | 10 | 5 |
| 3 | Trợ giảng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành viễn thám, GIS, Bản đồ hoặc hệ thống thông tin địa lý. | 5 | 3 |
| 4 | Quản lý lớp học | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Quản lý giáo dục hoặc Giáo dục học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi