Gói thầu: Thuê phần mềm giám sát an toàn thông tin, giám sát tấn công có chủ đích; thuê chuyên gia hỗ trợ vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Thuê phần mềm giám sát an toàn thông tin, giám sát tấn công có chủ đích; thuê chuyên gia hỗ trợ vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857172 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao hàng năm giai đoạn 2022-2025 của Sở Thông tin và Truyền thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:56:00 đến ngày 2022-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,282,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.188.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 773.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: đáp ứng các hạng mục cụ thể: Hợp đồng cho thuê (hoặc cung cấp bản quyền) hệ thống giám sát an toàn thông tin, phòng chống tấn công có chủ đích và chuyên gia vận hành an toàn thông tin cho hệ thống thông tin;- Quy mô của hợp đồng: chỉ tính giá trị hạng mục cho thuê (hoặc cung cấp bản quyền) hệ thống giám sát an toàn thông tin, phòng chống tấn công có chủ đích và chuyên gia vận hành an toàn thông tin cho hệ thống thông tin; Trong đó phải thỏa mãn yêu cầu tối thiểu của từng hạng mục.- Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp file scan bản sao có chứng thực từ bản chính hoặc file chứng thực bản sao điện tử từ bản chính (đã được cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng thực từ bản chính theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử) để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai (cán bộ kỹ thuật triển khai, hỗ trợ xử lý sự cố) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia vận hành hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng SIEM (Có thể sử dụng nhân sự Quản trị dự án hoặc Trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia vận hành hệ thống giám sát tấn công có chủ đích APT (Có thể sử dụng nhân sự Quản trị dự án hoặc Trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê phần mềm giám sát an toàn thông tin, giám sát tấn công có chủ đích; thuê chuyên gia hỗ trợ vận hành Thuê hệ thống phòng, chống mã độc, tấn công tập trung bảo vệ cho Trung tâm dữ liệu, máy chủ, máy trạm của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán giao hàng năm giai đoạn 2022-2025 của Sở Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 04 năm 2018 – 2021 + Xác nhận không nợ thuế cho đến hết năm 2021 hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước từng kỳ năm 2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn hoặc hóa đơn điện tử tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp, chứng chỉ - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu, bản quyền tác giả đối với các hệ thống, phần mềm dự kiến cung cấp dịch vụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương;
- Địa chỉ: Tầng 14, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương;
- Điện thoại: (0274) 3.842.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4, tháp A Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.822926 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phần mềm quản lý giám sát an toàn thông tin mạng SIEM | Chương V | Tháng | 36 | |
| 2 | Thuê phần mềm giám sát tấn công có chủ đích APT | Chương V | Tháng | 36 | |
| 3 | Thuê chuyên gia vận hành phần mềm quản lý giám sát an toàn thông tin mạng SIEM | Chương V | Tháng | 36 | |
| 4 | Thuê chuyên gia vận hành hệ thống giám sát tấn công có chủ đích APT | Chương V | Tháng | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.188E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 773.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.188.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 773.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: đáp ứng các hạng mục cụ thể: Hợp đồng cho thuê (hoặc cung cấp bản quyền) hệ thống giám sát an toàn thông tin, phòng chống tấn công có chủ đích và chuyên gia vận hành an toàn thông tin cho hệ thống thông tin;- Quy mô của hợp đồng: chỉ tính giá trị hạng mục cho thuê (hoặc cung cấp bản quyền) hệ thống giám sát an toàn thông tin, phòng chống tấn công có chủ đích và chuyên gia vận hành an toàn thông tin cho hệ thống thông tin; Trong đó phải thỏa mãn yêu cầu tối thiểu của từng hạng mục.- Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp file scan bản sao có chứng thực từ bản chính hoặc file chứng thực bản sao điện tử từ bản chính (đã được cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc chứng thực từ bản chính theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử) để chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. | 10 | 2 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. | 10 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai (cán bộ kỹ thuật triển khai, hỗ trợ xử lý sự cố) | 3 | Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. | 3 | 1 |
| 4 | Chuyên gia vận hành hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng SIEM (Có thể sử dụng nhân sự Quản trị dự án hoặc Trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. | 10 | 2 |
| 5 | Chuyên gia vận hành hệ thống giám sát tấn công có chủ đích APT (Có thể sử dụng nhân sự Quản trị dự án hoặc Trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | Đại học chuyên ngành đào tạo CNTT (ngành đúng và ngành gần) theo quy định tại thông tư 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017. | 10 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi