Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 20:14:00 đến ngày 2022-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,600,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8901207E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.780241E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa cho gói thầu mua sắm thiết bị mầm non.- Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.072.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.145.160.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí hoặc công nghệ thông tin. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị cho các Trường Mầm non: Song Phượng, Thị trấn Phùng, Phương Đình, Thọ Xuân, Tân Hội A, Tân Lập A 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu/nhà sản xuất, mã hiệu/nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất năm 2022 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp đầy đủ các Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao sản phẩm. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng và xuất xưởng của nhà sản xuất khi bàn giao sản phẩm. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01a chương IV HSMT phải có Catalogue/hình ảnh hoặc bản vẽ của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue/hình ảnh hoặc bản vẽ được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue/hình ảnh hoặc bản vẽ không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh. - Nhà thầu cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này đối với các thiết bị điện, điện tử như: Đàn Organ, Đàn piano, Máy chiếu + màn chiếu, thiết bị âm thanh, Tivi, Hệ thống lọc nước, Bảng tương tác thông minh, Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho giáo dục mầm non. - Đối với hàng hóa là đồ dùng cho các lớp học như: tủ, giá, kệ, bàn, ghế, giường ngủ phải được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, được cấp giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011- Sự thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2017- Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý (Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu cam kết có cán bộ chuyên môn tổ chức tập huấn và hướng dẫn sử dụng các thiết bị cho đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: a. Báo cáo tài chính như sau: + BCTC (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh; b. Nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh theo Ghi chú số (7) Mẫu số 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm]; 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt; Bảng tiến độ; Bảo hành, bảo trì; - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. - Đối với sản phẩm có tính chất kỹ thuật cao như: Đàn Organ, Đàn piano, Máy chiếu + màn chiếu, thiết bị âm thanh, Tivi, Hệ thống lọc nước, Bảng tương tác thông minh, Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho giáo dục mầm non. Nhà thầu phải cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện gói thầu này. 5. E-HSDT bản gốc. 6. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; 7. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu, nhân sự cho việc xác minh, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng thì bên mời thầu sẽ đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng, địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3388 6486. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế cho trẻ | 60 | Bộ | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn, ghế giáo viên | 3 | Bộ | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giá để đồ chơi học liệu | 12 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giá sách truyện | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ đựng CPU và Máy in | 8 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giá bán hàng | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Giá tủ bác sỹ | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ti vi 65 inches | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ để đồ dùng cá nhân | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng chăn chiếu màn | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế) | 6 | Bộ | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Phản ngủ của trẻ | 400 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ úp cốc Inox | 12 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giá phơi khăn gập | 12 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Trang thiết bị nhóm lớp (03 lớp)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ti vi 65 inches | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Loa treo tường | 2 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Amply | 1 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Micro không dây | 1 | Bộ | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Loa sub | 1 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giá treo loa | 2 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dây loa và nhân công | 50 | mét | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Thảm trải sàn chuyên dụng của phòng thế chất | 55 | m2 | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Xe đạp chân tại chỗ | 3 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Dụng cụ lắc hông | 3 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dụng cụ chèo thuyền đơn | 3 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Dụng cụ rèn luyện cơ ngực | 3 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Dụng cụ tập cử tạ | 3 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Máy chạy tại chỗ | 3 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Dụng cụ cưỡi ngựa | 3 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đồ chơi vận động Mouse | 2 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Trụ đấm bốc | 2 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Găng tay đấm bốc trẻ em | 5 | đôi | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bục thăng bằng đế tròn | 2 | Bộ | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bục thăng bằng đế cong 3 thanh | 2 | Bộ | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ đi thăng bằng | 3 | Bộ | Trường Mầm non Song Phượng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bếp từ xào đơn kính lõm chảo rời | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Chảo xào lõm chuyên dụng bếp từ | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Nồi nấu cháo điện (100l) | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Giá để xoong nồi | 1 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ để đồ khô | 1 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ sấy xoong nồi (tủ sấy bát đĩa) | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn Inox sơ chế/Chia thức ăn | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Chảo từ chống dính | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Xe chia ăn nhóm lớp | 12 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ô tô đạp chân (Nhà trẻ) | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Song Phượng/ Các trang thiết bị khác/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ nhà chơi cầu trượt cho bé | 1 | Bộ | Trường Mầm non Song Phượng/ Các trang thiết bị khác/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ đồ chơi chui ống nhà trẻ hình con Cú mèo | 2 | Bộ | Trường Mầm non Song Phượng/ Các trang thiết bị khác/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ đồ chơi bóng rổ cho bé | 2 | Bộ | Trường Mầm non Song Phượng/ Các trang thiết bị khác/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Xích đu treo hình tròn | 2 | Cái | Trường Mầm non Song Phượng/ Các trang thiết bị khác/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn, ghế cho trẻ 3 tuổi | 25 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bàn, ghế cho trẻ 4 tuổi | 25 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Loa di động | 17 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Giá để giầy dép | 17 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Giá để đồ chơi học liệu | 20 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ti vi 65inches | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Phản ngủ | 255 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tủ tư trang của trẻ | 18 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ bàn ăn (1 bàn 6 ghế) | 6 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Đàn organ | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ giá kết hợp loại 1 | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ giá kết hợp loại 2 | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Loa treo tường | 4 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Amply | 2 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Loa sub | 2 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Giá treo loa | 4 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Dây loa và nhân công | 100 | mét | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng Giáo dục nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ đồ chơi bóng rổ cho bé | 2 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ thăng bằng nhựa | 3 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bục thăng bằng đế tròn | 1 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bục thăng bằng đế cong 3 thanh | 2 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ đi thăng bằng | 2 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Thảm trải sàn chuyên dụng của phòng thế chất | 140 | m2 | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Xe đạp chân tại chỗ | 3 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Dụng cụ lắc hông | 3 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Dụng cụ chèo thuyền đơn | 3 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Dụng cụ rèn luyện cơ ngực | 3 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Dụng cụ tập cử tạ | 3 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Máy chạy tại chỗ | 3 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Dụng cụ cưỡi ngựa | 3 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bập bênh | 7 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Hầm chui con sâu | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Phòng giáo dục thể chất/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tủ hấp cơm điện (40kg) | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Máy xay thịt | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bếp từ đôi công nghiệp | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bếp từ đơn | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Nồi hầm cháo điện (100l) | 2 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bếp từ xào đơn kính lõm chảo rời | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Nồi đun bếp từ loại 50 lít | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Nồi đun bếp từ loại 70 lít | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Nồi đun bếp từ loại 100 lít | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Chảo xào lõm chuyên dụng bếp từ | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tum hút mùi | 2 | bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Quạt hút | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Chụp bên ngoài quạt | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Nhân công lắp đặt và phụ kiện | 2 | hệ thống | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tủ sấy xoong nồi (tủ sấy bát đĩa) | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Hệ thống lọc nước | 2 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Chậu rửa đôi loại 1 | 1 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Chậu rửa đôi loại 2 | 1 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Giá nan trên chậu loại 1 | 1 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Giá nan trên chậu loại 2 | 1 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 8 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bàn inox | 1 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Giá nan trên bàn: | 1 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Chậu rửa 3 hố | 1 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Giá nan trên chậu | 1 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bàn inox | 1 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Giá nan trên bàn | 1 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 3 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Máy sục ozon công nghiệp | 2 | Cái | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Nhân công lắp đặt | 2 | hệ thống | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị nhà bếp (2 khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Giường | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị dành cho nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Tủ đựng tư trang | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị dành cho nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bàn ăn (1 bàn, 6 ghế ) | 2 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị dành cho nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Đu treo ô tô | 2 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị dành cho nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Xích đu treo 3 con giống | 3 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị dành cho nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Mâm quay 3 con ngựa | 4 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị dành cho nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Con nhún lò xo đế bê tông và nhựa composite | 8 | Con | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị dành cho nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Xích đu cầu trượt đôi | 2 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị dành cho nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Xích đu sàn lắc 4 chỗ | 2 | Bộ | Trường Mầm non Thị trấn Phùng/ Thiết bị dành cho nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Giá kệ 3 đợt (2 khoang) | 8 | chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bảng tương tác thông minh 75 inch | 1 | chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bàn hướng dẫn hoạt động giáo viên | 1 | chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Tủ cất giày dép | 1 | cái | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Tủ đựng đồ dùng tư trang của trẻ | 1 | chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bảng tin | 1 | cái | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ bàn gỗ chữ nhật | 2 | Bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bàn bệt vuông gỗ | 2 | cái | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bản đồ có gắn cờ thế giới | 1 | cái | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Quả địa cầu thế giới | 1 | quả | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Hộp chữ cái TV màu xanh, đỏ | 1 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bộ chữ cái rời in thường Tiếng Việt | 4 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Hộp chữ cái nhỏ Tiếng việt | 1 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bảng đặt chữ | 1 | cái | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Cắt hoa quả | 1 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bộ xâu hạt | 1 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Trò chơi zich zắc | 1 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Tìm và ghép cặp phương tiện giao thông | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bài học dạy trẻ cách pha 3 màu (xanh, đỏ, vàng) | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bài học dạy trẻ chuyển các đồ vật theo mức độ khác nhau (Kẹp, panh, nhíp) | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Nhận biết một - nhiều | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Phân biệt màu sắc theo mức độ giảm dần của màu theo bảng màu | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Phân biệt nhiều hơn - ít hơn giữa các đối tượng vật | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Ghép cặp các hình theo đường cắt và màu sắc của hình | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Tìm mối liên quan giữa các thẻ ảnh (Hộp gỗ với các thẻ ảnh tư duy logic) | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Xếp hình cây | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Xếp hình quả táo | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Xếp hình con ngựa | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Trò chơi cảm xúc | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bộ ghép nguyên hình đơn giản | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Ghép hình sự phát triển bé gái | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Ghép hình sự phát triển bé trai | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Hộp số và số lượng (1-5) với các thẻ ảnh tìm và ghép tương ứng 1-1 . | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Đếm số với số lượng tương ứng cây táo | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Sắp xếp theo trình tự nguyên nhân kết quả với hộp thẻ ảnh | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Hướng dẫn xem đồng hồ | 8 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Cờ Việt Nam và các nước Asean, có bệ cắm | 7 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình (Hộp gỗ) | 10 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Chốt cắm phức tạp | 10 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bộ ghép hình khối Parquentry có bảng chỉ dẫn | 10 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Cây gậy đỏ | 10 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | 4 Khối hình trụ không có núm | 1 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Giá thực hành mặc quần áo (bộ 12 cái) | 1 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bộ lắp ghép cân bằng | 2 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | La bàn | 2 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bộ khay kèm ruột tủ hình lá | 2 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bộ vòng đời của bướm, ong, bọ cánh cứng | 2 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bộ vòng đời của hạt đậu | 2 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Giỏ đựng thảm nhỏ | 2 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Khung dệt | 2 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 5 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bài học mở và đóng hộp | 5 | bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Phòng Montessori / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho giáo dục mầm non | 2 | Bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Mô hình giao thông/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Ô tô điện | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Mô hình giao thông/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Xe máy điện | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Mô hình giao thông/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Tủ sấy bát | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Tủ hấp khăn | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bàn inox chia thức ăn cho trẻ | 2 | Bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Thiết bị nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bộ bàn ghế giáo viên | 10 | Bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bàn máy tính giáo viên | 3 | Bộ | Trường Mầm non Phương Đình/ Thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Tủ tư trang 15 ô | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Giường ngủ đôi (Phản gỗ) | 300 | Chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Ô tô đạp chân (Nhà trẻ) | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Cầu trượt (Nhà trẻ) | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Phương Đình/ Đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bàn, ghế cho trẻ | 50 | Bộ | Trường Mầm non Thọ Xuân/Thiết bị nhóm lớp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bàn, ghế cho Giáo viên | 5 | Bộ | Trường Mầm non Thọ Xuân/Thiết bị nhóm lớp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Giá để đồ chơi học liệu | 45 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/Thiết bị nhóm lớp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Giá góc | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/Thiết bị nhóm lớp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Ti vi 65 inches | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/Thiết bị nhóm lớp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Tủ để đồ dùng cá nhân 15 ô | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/Thiết bị nhóm lớp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Tủ đựng chăn chiếu màn | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/Thiết bị nhóm lớp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế) | 5 | Bộ | Trường Mầm non Thọ Xuân/Thiết bị nhóm lớp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/Thiết bị nhóm lớp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Đàn organ | 8 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Đàn piano | 1 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Ti vi 65 inches | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Loa treo tường | 2 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Amply | 1 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Micro không dây | 1 | Bộ | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Loa Sub | 1 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Giá treo loa | 2 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Dây loa và nhân công | 50 | mét | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Ghế phòng chức năng cho trẻ MG 4 tuổi | 60 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Tủ đựng đồ dùng phòng chức năng | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị phòng Giáo dục nghệ thuật / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Tủ hấp cơm điện (60kg) | 1 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Tủ sấy xoong nồi (tủ sấy bát đĩa) | 2 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Chậu rửa đôi | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Giá nan trên chậu | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Bàn inox | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Giá nan trên bàn | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Máy sục ozon | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bếp từ đôi công nghiệp | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bếp từ xào đơn kính lõm, chảo rời | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Chảo xào bếp từ | 2 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Nồi hầm cháo điện (100l) | 2 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bàn sơ chế | 2 | Cái | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Tấm nhựa trải sàn | 24 | m2 | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bộ vận động liên hoàn gỗ 9 modul | 1 | bộ | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Bộ vận động liên hoàn gỗ 6 modul | 1 | bộ | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bộ đồ chơi chui ống nhà trẻ hình con Cú mèo | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bộ đồ chơi bóng rổ cho bé | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Con nhún lò xo đế bê tông và nhựa composite | 8 | Con | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Nhà nấm nhà trẻ | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Hệ Xích đu nhà trẻ | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Cỏ nhân tạo | 200 | m2 | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Hàng rào ngoài trời | 24 | md | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Xe lắc | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Nhà bóng | 1 | Bộ | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Các trang thiết bị khác (Đồ chơi ngoài trời) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho giáo dục mầm non | 1 | Bộ | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Mô hình giao thông / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Ô tô điện | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Mô hình giao thông / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Xe máy điện | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Mô hình giao thông / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Kệ sách xung quanh tường | 10 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Phòng thư viện/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Bàn thấp cho trẻ đọc sách | 12 | Chiếc | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Phòng thư viện/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Sàn nhựa | 40 | m2 | Trường Mầm non Thọ Xuân/ Phòng thư viện/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Bàn, ghế cho trẻ | 220 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bàn, ghế cho GV | 11 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Giá để đồ chơi học liệu | 60 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Hệ tủ bếp góc nấu ăn NT | 5 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Hệ tủ bếp góc nấu ăn MG | 6 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Ti vi 65 inches | 11 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Tủ tư trang 21 ô + 2 tầng để dép | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Tủ tư trang 12 ô + 2 tầng để dép | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Tủ tư trang 16 ô+ 2 tầng để dép | 7 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Tủ tư trang 16 ô | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Tủ đựng chăn chiếu màn | 11 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế) | 11 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Phản ngủ của trẻ | 250 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Trang thiết bị nhóm lớp (11 lớp) / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Bếp từ đôi công nghiệp loại phẳng | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Bếp từ đôi công nghiệp 1 phẳng + 1 lõm | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Tủ cơm điện 100kg | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Tủ dao thớt | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Nồi đun bếp từ loại 50 lít | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Nồi đun bếp từ loại 70 lít | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Nồi đun bếp từ loại 100 lít | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Chảo xào lõm chuyên dụng bếp từ | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Chảo rán | 2 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Giá nan trên chậu rửa 3 ngăn | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Máy sục ozon | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Tum hút mùi | 1 | bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Quạt hút | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Chụp đường thoát khí bên ngoài tường | 4 | mét | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cũ và lắp đặt hệ thống mới | 1 | hệ thống | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị nhà bếp / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Nhà chơi cầu trượt | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Nhà chơi | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bộ vận động liên hoàn gỗ 9 modul | 1 | bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Mâm quay 3 con ngựa | 4 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Hầm chui con sâu | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Bộ đồ chơi bóng rổ cho bé | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Nhà nấm nhà trẻ | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Cầu trượt nhà trẻ | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Con nhún lò xo đế bê tông và nhựa composite | 6 | Con | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Bộ vận động xích đu | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Bộ vận động cầu thăng bằng | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Nhà chòi 01 khối cầu trượt xoắn | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Thiết bị đồ chơi ngoài trời / Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Đồ chơi vận động Mouse | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng giáo dục thể chất-nhà đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Bộ đồ chơi vận động 17 chi tiết | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng giáo dục thể chất-nhà đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Trụ đấm bốc | 2 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng giáo dục thể chất-nhà đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Găng tay đấm bốc trẻ em | 5 | đôi | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng giáo dục thể chất-nhà đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Bục thăng bằng đế tròn | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng giáo dục thể chất-nhà đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Bục thăng bằng đế cong 3 | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng giáo dục thể chất-nhà đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Bộ đi thăng bằng | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng giáo dục thể chất-nhà đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Thảm trải sàn | 200 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng giáo dục thể chất-nhà đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Xe lắc | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng giáo dục thể chất-nhà đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Ôto chòi chân | 5 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng giáo dục thể chất-nhà đa năng/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Loa treo tường | 2 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Amply | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Micro không dây | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Loa sub | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Giá treo loa | 2 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Dây loa và nhân công | 50 | mét | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Đàn organ | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Đàn ghi ta | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Đàn Ukulele | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Gương múa | 12 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Gióng múa | 6,5 | md | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Tủ trang phục biểu diễn | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Kệ để thiết bị âm nhạc | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng GD nghệ thuật/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Giá kệ | 8 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng thư viện/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Giá hình cây | 2 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng thư viện/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Bàn thấp cho trẻ đọc sách | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng thư viện/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Sàn nhựa | 45 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng thư viện/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Bảng tương tác thông minh 75 inch | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Bàn ánh sáng reggio | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Đồ chơi sáng tạo bàn ánh sáng | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Giá 3 tầng 3 khoang | 10 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Bộ lắp ráp mô hình đại | 8 | bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Bộ lắp ráp mô hình trung, khoảng 50 chi tiết | 8 | bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Bộ lego | 6 | bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Kính hiển vi to | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Kính lúp | 5 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Bộ ống nghiệm | 5 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Bộ thí nghiệm Steamkid | 5 | bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Quả địa cầu: Kích thước: đường kính 30 cm. Đế gỗ | 1 | quả | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Tiêu bản động vật và thực vật | 8 | bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Bộ đồ dùng học toán bằng gỗ | 10 | bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Đất sét, bộ khuôn nặn đất | 8 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Bảng ghim treo sản phẩm | 2 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế) | 4 | bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Tủ đựng đồ | 2 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Giá để dày dép | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Giá vẽ | 3 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Sàn nhựa | 55 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng STEM/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Màn hình tương tác thông minh 75 inch | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Thiết bị phòng Tiếng anh/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Chân giá di động | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/Thiết bị phòng Tiếng anh/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Loa treo tường | 2 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/Thiết bị phòng Tiếng anh/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Amply | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/Thiết bị phòng Tiếng anh/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Micro không dây | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/Thiết bị phòng Tiếng anh/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Loa sub | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/Thiết bị phòng Tiếng anh/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Giá treo loa | 2 | Cái | Trường Mầm non Tân Hội A/Thiết bị phòng Tiếng anh/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Dây loa và nhân công | 50 | mét | Trường Mầm non Tân Hội A/Thiết bị phòng Tiếng anh/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Giá để đồ dùng học liệu | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Thiết bị phòng Tiếng anh/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Sàn nhựa | 45 | m2 | Trường Mầm non Tân Hội A/Thiết bị phòng Tiếng anh/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Tủ đựng đồ dùng tư trang | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Tủ đựng chăn chiếu | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/Phòng nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho giáo dục mầm non | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Mô hình giao thông/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Ô tô điện | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Mô hình giao thông/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Xe máy điện | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Mô hình giao thông/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Hệ bàn hội trường oval | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng hội trường (90m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Ghế tựa gỗ mặt bọc đệm | 100 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Hội A/ Phòng hội trường (90m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Bếp từ đôi công nghiệp | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Bếp từ đơn | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Bếp hầm cháo | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Bếp từ xào đơn kính lõm chảo rời | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Nồi đun bếp từ loại 50 lít | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Nồi đun bếp từ loại 70 lít | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Nồi đun bếp từ loại 100 lít | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Chảo xào lõm chuyên dụng bếp từ | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Tủ kỹ thuật điều khiển cho các bếp | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Tủ sấy bát | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Tủ sấy xoong nồi | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Tủ hấp khăn | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Tủ hấp cơm 50kg | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Tủ lạnh để thực phẩm bữa chiều | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Máy lọc nước | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Máy xay thịt | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Tum hút mùi | 1 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Quạt hút | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Chụp bên ngoài quạt | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Nhân công lắp đặt và phụ kiện | 1 | hệ thống | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Chậu rửa 3 hố | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Giá nan trên chậu | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Máy sục ozon công nghiệp | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Chậu rửa 3 hố | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Giá nan trên chậu | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Máy sục ozon công nghiệp | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Bàn chế biến thực phẩm loại 1 | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Bàn chế biến thực phẩm loại 2 | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Bàn chế biến thực phẩm loại 3 | 1 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Dây điện từ điểm chờ tủ tổng trong bếp đến các bếp | 150 | Mét | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Nhân công lắp đặt: | 1 | Hệ thống | Trường Mầm non Tân Lập A/ Thiết bị Nhà bếp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Bộ bàn ghế ăn cho nhân viên (1 bàn, 6 ghế) | 6 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng ăn giáo viên nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Giàn giá góc học tâp | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Trang thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Hệ tủ bếp góc nấu ăn NT | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Trang thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Quầy bán hàng | 2 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Trang thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Tủ tư trang của trẻ | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Trang thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Bàn ghế học sinh (Bằng gỗ, chân inox) | 100 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Trang thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Góc hoạt động và đồ vật | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Trang thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Quầy bán hàng | 2 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Trang thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Hệ tủ bếp góc nấu ăn MG | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Trang thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Tủ tư trang của trẻ | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Trang thiết bị nhóm lớp/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Bộ sa bàn điều khiển giao thông cho giáo dục mầm non | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Mô hình giao thông/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Ô tô điện | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Mô hình giao thông/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Xe máy điện | 3 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Mô hình giao thông/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Bảng tương tác thông minh 75 inch | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Bàn ánh sáng reggio | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Đồ chơi sáng tạo bàn ánh sáng | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Giá 3 tầng 3 khoang | 10 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Bộ lắp ráp mô hình đại | 8 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Bộ lắp ráp mô hình trung, khoảng 50 chi tiết | 8 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Bộ lego | 8 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Kính hiển vi to | 1 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Kính lúp | 6 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Bộ ống nghiệm | 5 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Bộ thí nghiệm Steamkid | 5 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Quả địa cầu: | 1 | quả | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Tiêu bản động vật và thực vật | 8 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Bộ đồ dùng học toán bằng gỗ | 5 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Đất sét, bộ khuôn nặn đất | 8 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Bảng ghim treo sản phẩm | 2 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Bàn tròn, ghế gỗ (1 bàn 6 ghế) | 5 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Tủ đựng đồ | 2 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Giá để giày dép | 3 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Giá vẽ | 3 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Steam ( 36 m2)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Loa treo tường | 4 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Amply | 2 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Loa Sub | 2 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Giá treo loa | 4 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Dây loa và nhân công | 100 | mét | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Ti vi 65 inches | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Đàn organ | 12 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Đàn Piano | 1 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Sàn gỗ | 120 | m2 | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Tủ trang phục biểu diễn | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Giá để giày dép | 2 | chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng Giáo dục nghệ thuật ( 2 phòng)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Tủ tư trang | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Giường | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Phòng nhân viên/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Bập bênh (nhựa nhập khẩu) | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Con nhún lò xo đế bê tông và nhựa composite | 10 | Con | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Xe ngồi có bánh | 5 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Xe lắc | 6 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Hầm chui con sâu | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Bộ cung chui nhựa | 3 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Nhà bóng (kèm bóng) | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Đồ chơi vận động Mouse | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Bộ đồ chơi bóng rổ cho bé | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Bộ đồ chơi vận động 12 chi tiết | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 442 | Xe đạp chân tại chỗ | 3 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 443 | Dụng cụ lắc hông | 3 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Dụng cụ chèo thuyền đơn | 3 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Dụng cụ rèn luyện cơ ngực | 3 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Dụng cụ tập cử tạ | 3 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Máy chạy tại chỗ | 3 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Dụng cụ cưỡi ngựa | 3 | Cái | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 449 | Bộ đi thăng bằng | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Loa di động | 2 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Bục thăng bằng đế tròn | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Cột ném bóng | 4 | Chiếc | Trường Mầm non Tân Lập A/ Khu thể chất ( 2 Khu)/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 453 | Bộ vận động liên hoàn gỗ 9 modul | 1 | bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Đồ chơi ngoài trời/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 454 | Bộ vận động xích đu | 2 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Đồ chơi ngoài trời/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Bộ vận động đa năng thiên nhiên | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Đồ chơi ngoài trời/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Bộ vận động đa năng nốt nhạc | 1 | Bộ | Trường Mầm non Tân Lập A/ Đồ chơi ngoài trời/ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8901207E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.780241E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa cho gói thầu mua sắm thiết bị mầm non.- Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hàng hóa (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao y hoá đơn GTGT xuất trả chủ đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.072.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.145.160.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ khí hoặc công nghệ thông tin. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc cơ khí. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính, quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kinh tế/Kế toán/Quản trị kinh doanh. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, là Kỹ sư công nghệ thông tin; kỹ sư kỹ thuật điện, Điện tử. Có bằng tốt nghiệp kèm theo.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường trong lắp đặt, vận hành, chạy thử (Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu cung cấp trang thiết bị mầm non (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi