Gói thầu: Trang bị mạng DWDM Tây Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Trang bị mạng DWDM Tây Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư của MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 252 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 17:31:00 đến ngày 2022-09-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,494,542,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị mạng DWDM Tây Bắc Trang bị mạng DWDM Tây Bắc 252 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư của MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của hàng hóa; Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. - Đối với hàng hóa trong nước: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu cần nêu rõ trong HSĐXKT thời gian sử dụng ước tính của hàng hoá chào thầu và mức chi phí cần thiết cho công tác bảo dưỡng, bảo trì, nâng cấp hàng hóa chào thầu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Thư nhận xét, xác nhận của phía khách hàng đã sử dụng hàng hóa, sản phẩm tương tự được cung cấp bởi nhà thầu (nếu có). Thư xác nhận phải được ký bởi người có đủ thẩm quyền (của phía khách hàng), trong đó phải được ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến người ký xác nhận (Tên đầy đủ, chức vụ, địa chỉ, số điện thoại liên lạc, Email…) để tiện liên lạc khi cần thiết (nếu có). - Đối với dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu: Giấy tờ liên quan đến việc thành lập trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm bảo hành tại Hà Nội (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Viễn thông MobiFone – Tòa nhà MobiFone, Số 1 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Tòa nhà MobiFone, Lô VP1, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống DWDM | 1 | hệ thống | (1) ROADM - 1 gói - theo sơ đồ thiết kế mạng; (2) ILA - 1 gói - theo sơ đồ thiết kế mạng; (3) Transponder 100Gbps/200Gbps/400Gbps kèm Module 100G khoảng cách truyền 10km - 1 gói - Theo sơ đồ phân kênh và cơ chế bảo vệ; (4) Muxponder 100Gbps (10x10Gbps) kèm Module 10G khoảng cách truyền 10km- 1 gói - Theo sơ đồ phân kênh và cơ chế bảo vệ; (5) Thiết bị phụ trợ lắp đặt - 1 gói - Đầy đủ vật tư, thiết bị phụ trợ cho việc triển khai; (6) Dự phòng - 1 gói - 3% giá trị phần cứng (mục 1, 2, 3, 4); (7) Thiết bị nguồn - 1 gói -Theo số lượng thiết bị cung cấp, backup tổi thiểu 6 tiếng khi mất điện, trừ các node mạng đã có nguồn tập trung của MobiFone là HNI – GBT, HNI – YHA. | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Phần mềm và các giấy phép | 1 | gói | Theo thiết kế đề xuất. | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Hệ thống quản lý mạng NMS | 1 | gói | Đảm bảo 01 server cho NMS chạy chính (active), 01 server cho NMS để dự phòng (standby) đặt tại 2 site khác nhau. | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.475E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng trong đó giá trị phần cung cấp, triển khai hệ thống truyền dẫn quang DWDM và/hoặc truyền dẫn IP có giá trị >=39.550.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 39.550.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 24 tháng được áp dụng đối với tất cả phần cứng, phần mềm của hệ thống. Trong thời gian bảo hành, thiết bị được hỗ trợ kỹ thuật từ chính hãng sản xuất. Phạm vi hỗ trợ kỹ thuật bao gồm tối thiểu các hỗ trợ từ xa và hỗ trợ tại trạm tùy theo mức độ sự cố/lỗi thực tế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, viễn thông, CNTT, Thông tin liên lạc, toán tin | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, viễn thông, CNTT, Thông tin liên lạc, toán tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi