Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914643-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 23:19:00 đến ngày 2022-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,004,010,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2506015807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751002634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.502.807.377 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.005.614.754 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 3 Điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường THPT Lương Thế Vinh, thành phố Điện Biên Phủ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và nguồn vốn Xổ số kiến thiết theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 867, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3830.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG + HIỆU BỘ | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8575 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m3/1km |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4782 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 - Dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3245 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6659 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4772 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8747 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6488 | 100m3 |
| D | Phần nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1739 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5972 | m3 |
| E | Phần tam cấp, sảnh tầng 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5132 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5132 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4102 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2044 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2044 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6964 | m2 |
| F | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3594 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3594 | 100m3/1km |
| G | Phần thân | |||
| H | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8039 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,941 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,113 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | tấn |
| I | Dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,911 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,382 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3074 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | tấn |
| J | Sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,673 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,487 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,86 | tấn |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | tấn |
| K | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | tấn |
| L | Dầm, giằng đứng, giằng tường, lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| M | Phần hoàn thiện | |||
| N | Phần xây, trát | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,1216 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5085 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8058 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5401 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,2557 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.116,1432 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,34 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,5492 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,8819 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,141 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,9947 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387,7042 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.699,0553 | m2 |
| 14 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| O | Trần thạch cao | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Tấm Gyproc khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,2479 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,2479 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Tấm Gyproc khung xương chìm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5897 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5897 | m2 |
| P | Phần lát sàn, ốp tường | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.990,6475 | m2 |
| 2 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,701 | m2 |
| Q | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5097 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9757 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,6549 | m2 |
| 4 | Bệ đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m2 |
| R | Cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9838 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,6478 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,6478 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 - Gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7556 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,628 | m2 |
| 6 | Gia công lan can - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,957 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 - Tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| S | Phần mái không chống nóng | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8502 | m3 |
| 2 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6212 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6212 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5595 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Dung dịch chống thấm shellkote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,3086 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8061 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Mái, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5372 | m2 |
| T | Phần mái có chống nóng | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3006 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8508 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8508 | m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9632 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9632 | m2 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4113 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4782 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5586 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5586 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,403 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,25 | md |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Tạo dốc về phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8051 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quét 3 lớp chống thấm (sikaproof memberane) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,0291 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8051 | m2 |
| U | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ FRAVI khung cánh 1.4mm, thanh ngang ốp 1,2mm, kínnh 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,765 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI khung cánh 1.2mm, kínnh 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 3 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng vách kính hệ nhôm mặt dựng tường kính FRAVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0382 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5313 | m2 |
| V | Bục giảng | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| W | Phần dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6708 | 100m2 |
| X | GIA CỐ, GIẢM TẢI TUYẾN KÈ CHẮN ĐẤT MỐC 11-12A | |||
| Y | Đào đất giảm tài | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 100m3/1km |
| Z | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2725 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4101 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4166 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | 100m3/1km |
| AA | Hệ thống giằng mái ta luy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8346 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3795 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8836 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4685 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4685 | 100m3/1km |
| 10 | Trồng cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2594 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2464 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,161 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,401 | m2 |
| AB | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7239 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3698 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Bạt dưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1686 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6205 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,48 | m |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0148 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3/1km |
| AC | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,916 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4366 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,368 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4268 | m2 |
| 7 | Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4164 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| AD | Nền, sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly - Bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | m3 |
| 5 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,16 | m |
| AE | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, ĐIỀU HOÀ, ĐIỆN NHẸ. | |||
| AF | Tủ điện tổng và tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-250A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt - Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng 250A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AG | Tủ điện tầng 2 TĐ2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 250A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AH | Tủ điện tầng 3 TĐ3 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 250A 3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AI | Tủ điện phòng tầng 1, tầng 2, tầng 3 | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 18 module, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 12 module, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-16A-6kA-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AJ | Hệ thống đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | Đèn led panel âm trần, kt 1200x600mm, công suất 75w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn led panel âm trần, kt 1200x300mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Máng đèn Led gắn trần 2 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 300x1200mm bao gồm 2 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 4 | Máng Đèn LED tuýp 2 bóng chiếu sáng lớp học, loại có chóa phản quang kích thước L1234xW235xH128mm, loại treo trần, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra > 80, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 5 | Bộ đèn Led tuýp 2 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần Led kích thước 300x300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 8 | Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 9 | Quạt treo tường sải cánh d400, công suất 1x46w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều 10A + đế âm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều 10A+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| AK | Hệ thống dây cáp điện | |||
| AL | Cáp điện cách điện XLPE, vỏ bọc PVC 0.6/1KV | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 2 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| AM | Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC, 450/750V | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| AN | Dây điện vỏ bọc PVC 450/750V | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.930 | m |
| AO | Dây tiếp địa | |||
| 1 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 2 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767 | m |
| 3 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.810 | m |
| AP | Hệ thống ống luồn dây | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.205 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện 200x50x1.2mm bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| AQ | Hệ thống tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Thanh đồng tiếp địa (200x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 2 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mỗi |
| 5 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| AR | Hệ thống chống sét - nối đất | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Cọc đỡ thép d10mm dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 7 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AS | Hệ thống Điều hoà không khí | |||
| 1 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 18000 btu/h, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh cassette âm trần, công suất lạnh 36000 btu/h, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 3 | Bộ điều khiển nối dây (cho máy cassette âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió vệ sinh gắn tường, lưu lượng 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Quạt thông gió vệ sinh gắn tường, lưu lượng 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AT | Hệ thống vật tư | |||
| 1 | Cặp Ống đồng D6.4/12.7 dày 0,81 kèm bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 2 | Cặp Ống đồng D9.5/15.9 dày 0,81 kèm bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng D6,4 bằng cao su xốp dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng D9,5 bằng cao su xốp dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng PVC D27 kèm bảo ôn dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m |
| 6 | Dây điện Cu/pvc/pvc (4x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 7 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x0,75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 9 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 10 | Dây điện nối đất Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 11 | Dây điện nối đất Cu/pvc (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 12 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 13 | Ông luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Ống gen mềm ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 15 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 18000 btu/h, điện áp 1P 220/240V, 50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 16 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh cassette âm trần, công suất lạnh 36000 btu/h, điện áp 1P 220/240V, 50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Bộ điều khiển nối dây (cho máy cassette âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AU | Hệ thống Điện nhẹ | |||
| AV | Mạng điện thoại & internet | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 4 | Modul chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khung giá |
| 7 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Máy điện thoại TS500 (chi phí TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Thiết bị phát không dây (wifi) Engenius (chi phí TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Thiết bị lưu điện UPS 1 pha 2KVA (chi phí TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ thiết bị mạng Rack 15U, 19'' đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Tủ thiết bị mạng Rack 5U, 19'' treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 13 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620 | m |
| 14 | Dây cáp điện thoại 2 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 15 | Dây cáp điện thoại 20 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Sợi dây nhảy cáp mạng T5E ( patchcord) 1m vào switch và patch panel, chống sét ( bao gồm 2 giắc RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 đôi đầu dây |
| 17 | Sợi dây nhảy cáp mạng UTP CAT5E ( patchcord) 3m từ máy trạm điện thoại lên wallplace | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 đôi đầu dây |
| 18 | Firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 cổng 10/100Mbps, 2 cổng 1000 Mbps; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 32 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đôi đầu dây |
| 23 | Thanh trung chuyển (Patch panel) 24 port chuẩn cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Patch panel |
| 24 | Thanh PRM 24 chứa 24 modunle chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Sợi dây nhảy cáp mạng T5E ( patchcord) 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | sợi |
| 26 | Sợi dây nhảy cáp mạng UTP CAT5E ( patchcord) 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | sợi |
| 27 | Sợi dây nhảy cáp thoại 2 đôi dây ( patchcord) 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | sợi |
| 28 | Thanh trung chuyển (Patch panel) 24 port chuẩn cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Tủ cáp điện thoại MDF 50P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ thiết bị mạng Rack 15U, 19'' đặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ thiết bị mạng Rack 5U, 19'' treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Ổ cắm mạng đơn lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45, mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Ổ cắm mạng đơn lắp âm sàn, bao gồm 1 nhân mạng RJ45, mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 34 | Ổ cắm mạng đôi lắp âm tường, bao gồm 2 nhân mạng RJ45, mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ11, mặt nạ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 36 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 37 | Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện 200x50mm dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| AW | Hệ thống máy chiếu | |||
| 1 | Màn chiếu và màn hình máy chiếu (chi phí TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ổ cắm HDMI (bao gồm mặt nạ, đế âm tường và nhân cắm HDMI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp HDMI dài 12 m bao gồm 1 đầu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 5 | Dây nhảy cáp HDMI dài 3 m bao gồm 2 đầu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 6 | Cáp HDMI dài 12 m bao gồm 1 đầu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 7 | Dây nhảy cáp HDMI dài 3 m bao gồm 2 đầu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| AX | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| AY | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Phòng công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Ván khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê thu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Tê thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Cút vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Cút vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Cút vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Cút vuông ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Chếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Côn thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo - Khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo - Gấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| AZ | Thoát nước thải sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Tê D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Tê chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mm - Cút chếch D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Cút vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm - Cút vuông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm - Cút vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm - D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| BA | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Cút vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Cút vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Tê chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| BB | PHỒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm - D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm - D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng - Hộp đưng phương tiện chữa cháy vách tường KT 700x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m gồm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Linh kiện báo cháy - Lăng phun chữa cháy 50/13 (kèm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm - D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối, đường kính côn, cút 60mm - D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm - D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 16 | Bu lông U-Bolt 100-M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Bu lông U-Bolt 50-M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Quang treo, giá đỡ ống các loại D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | 100m3 |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Bình bột chữa cháy ABC - 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 25 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m gồm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lăng phun chữa cháy 65/13 (kèm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H >= 110m.c.n; Q >= 52 L/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có thông số kỹ thuật H >= 110m.c.n; Q >= 52 L/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tủ đựng lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà 700x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ (búa, rìu, mặt nạ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BC | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Trung tâm báo cháy >8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy - Còi điện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 12 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,3 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 14 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Ác quy dư phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Hiệu chỉnh lại toàn bộ hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | HT |
| BD | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,75 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,675 | m |
| 5 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 6 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| BE | HẠNG MỤC : BỂ TỰ HOẠI, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| BF | Bể tự hoại số 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3167 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5668 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9288 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4416 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8932 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3843 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | 100m3 |
| BG | Bể trung hoà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1407 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 - Gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9547 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4536 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m3 |
| BH | Ránh thoát nước xây gạch B300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0698 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,78 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5834 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | 100m3 |
| BI | Hố ga thu nước 70x70cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3202 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,526 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,526 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Vữa chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m3 |
| BJ | Hố ga thu nước 50x50cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8851 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2506015807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751002634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.502.807.377 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.005.614.754 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn | cẩu vật tư | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | bơm bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đào | đào đất đá | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | đầm đất cầm tay | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | hàn sắt thép | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | khoan bê tông | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 13 | Máy ủi | ủi vật tư | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | vận chuyển lên cao | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | chở vật tư | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi