Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914643-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 3
Số hiệu KHLCNT 20220914614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 23:19:00 đến ngày 2022-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,004,010,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2506015807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751002634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.502.807.377 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.005.614.754 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 3
Điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình: Trường THPT Lương Thế Vinh, thành phố Điện Biên Phủ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và nguồn vốn Xổ số kiến thiết theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 867, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3830.090
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện nghiên cứu thiết kế trường học - Bộ Giáo dục và Đào tạo - địa chỉ: 12-14 Lê Thánh Tông, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội; Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Tổ 12, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Tổ 3, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 867, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3830.090


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 867, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3830.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG + HIỆU BỘ
B Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8575m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,421m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,421m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m3/1km
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4782100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,68m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V196,96m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,909100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m3
6Ván khuôn móng cột - Cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 - Dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3245m3
8Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6659100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4772tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,11tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8747m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6488100m3
D Phần nền
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1739100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5972m3
E Phần tam cấp, sảnh tầng 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5132m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5132m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4102m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2044m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,2044m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6964m2
F Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3594100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3594100m3/1km
G Phần thân
H Cột
1Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8039m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,941100m2
3Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,113m3
4Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,58tấn
I Dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V105,911m3
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,382100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3074tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6tấn
J Sàn
1Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V302,673m3
2Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,487100m2
3Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V25,86tấn
4Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45tấn
K Cầu thang
1Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,404m3
2Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,789100m2
3Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03tấn
4Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,484tấn
L Dầm, giằng đứng, giằng tường, lanh tô
1Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,48m3
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8tấn
4Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36tấn
M Phần hoàn thiện
N Phần xây, trát
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V211,1216m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V220,5085m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8058m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5401m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.055,2557m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.116,1432m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,34m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,5492m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020,8819m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V321,141m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V474,9947m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.387,7042m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.699,0553m2
14Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
O Trần thạch cao
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Tấm Gyproc khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V996,2479m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V996,2479m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Tấm Gyproc khung xương chìm khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V118,5897m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V118,5897m2
P Phần lát sàn, ốp tường
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.990,6475m2
2Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V85,701m2
Q Nhà vệ sinh
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V153,5097m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V119,9757m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V194,6549m2
4Bệ đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,452m2
R Cầu thang
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9838m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,6478m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V320,6478m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 - Gạch CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V98,7556m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V58,628m2
6Gia công lan can - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
7Lắp dựng lan can sắt - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,957m2
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 - Tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
S Phần mái không chống nóng
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8502m3
2Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6212m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,6212m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V113,5595m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - Dung dịch chống thấm shellkoteMô tả kỹ thuật theo chương V287,3086m2
6Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8061m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Mái, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,5372m2
T Phần mái có chống nóng
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3006m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,8508m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V346,8508m2
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5488m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,9632m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,9632m2
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4113m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V207,4782m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5586tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5586tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,403100m2
12Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V67,25md
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Tạo dốc về phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V91,8051m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quét 3 lớp chống thấm (sikaproof memberane)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,0291m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8051m2
U Phần cửa
1Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ FRAVI khung cánh 1.4mm, thanh ngang ốp 1,2mm, kínnh 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,765m2
2Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI khung cánh 1.2mm, kínnh 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V288m2
3Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
4Cung cấp, lắp dựng vách kính hệ nhôm mặt dựng tường kính FRAVIMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,0382tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V277,2m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,5313m2
V Bục giảng
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
W Phần dàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6708100m2
X GIA CỐ, GIẢM TẢI TUYẾN KÈ CHẮN ĐẤT MỐC 11-12A
Y Đào đất giảm tài
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,81100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81100m3/1km
Z Kè chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2725100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,892m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4101100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4166m3
5Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7524100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5201100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5201100m3/1km
AA Hệ thống giằng mái ta luy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8346m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3795tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09tấn
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,682100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8836m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2343100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4685100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4685100m3/1km
10Trồng cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V184,2594m2
11Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,2464tấn
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V117,161m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,401m2
AB Bậc tam cấp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7239m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3259100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3698m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly - Bạt dưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
8Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1686m3
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
11Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V56,6205m2
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,48m
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0148m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,008m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,008m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3/1km
AC Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,916m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6125m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4366m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,368m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4268m2
7Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
8Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,638tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4164m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
AD Nền, sân bê tông
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly - Bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,52100m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V202,8m3
5Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V229,16m
AE ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, ĐIỀU HOÀ, ĐIỆN NHẸ.
AF Tủ điện tổng và tầng 1
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-250A-30kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt - Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Thanh cái đồng 250A 3P+N+EMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Vật tự phụ, bu lông, ốc vít…Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AG Tủ điện tầng 2 TĐ2
1Vỏ tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Thanh cái đồng 250A 3P+N+EMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Vật tự phụ, bu lông, ốc vít…Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AH Tủ điện tầng 3 TĐ3
1Vỏ tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Thanh cái đồng 250A 3P+N+EMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Vật tự phụ, bu lông, ốc vít…Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AI Tủ điện phòng tầng 1, tầng 2, tầng 3
1Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 18 module, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 12 module, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
12Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
13Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO 2P-16A-6kA-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
AJ Hệ thống đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm
1Đèn led panel âm trần, kt 1200x600mm, công suất 75w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Đèn led panel âm trần, kt 1200x300mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Máng đèn Led gắn trần 2 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 300x1200mm bao gồm 2 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
4Máng Đèn LED tuýp 2 bóng chiếu sáng lớp học, loại có chóa phản quang kích thước L1234xW235xH128mm, loại treo trần, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra > 80, ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
5Bộ đèn Led tuýp 2 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng.Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
7Đèn ốp trần Led kích thước 300x300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
8Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
9Quạt treo tường sải cánh d400, công suất 1x46wMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều 10A + đế âm).Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều 10A + đế âm).Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
12Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều 10A + đế âm).Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều 10A+ đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V187cái
15Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
16Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
AK Hệ thống dây cáp điện
AL Cáp điện cách điện XLPE, vỏ bọc PVC 0.6/1KV
1Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
2Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
AM Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC, 450/750V
1Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V448m
AN Dây điện vỏ bọc PVC 450/750V
1Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.930m
AO Dây tiếp địa
1Dây tiếp địa E-CU/PVC1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
2Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V767m
3Dây tiếp địa E-CU/PVC1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.810m
AP Hệ thống ống luồn dây
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4.205m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện 200x50x1.2mm bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V92m
AQ Hệ thống tiếp địa an toàn
1Thanh đồng tiếp địa (200x50x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
2Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
4Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6mỗi
5Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V6bao
AR Hệ thống chống sét - nối đất
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V312m
3Thanh tiếp địa dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Cọc đỡ thép d10mm dài 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
7Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
AS Hệ thống Điều hoà không khí
1Lắp đặt Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 18000 btu/h,Mô tả kỹ thuật theo chương V22máy
2Lắp đặt Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh cassette âm trần, công suất lạnh 36000 btu/h,Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
3Bộ điều khiển nối dây (cho máy cassette âm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Quạt thông gió vệ sinh gắn tường, lưu lượng 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Quạt thông gió vệ sinh gắn tường, lưu lượng 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AT Hệ thống vật tư
1Cặp Ống đồng D6.4/12.7 dày 0,81 kèm bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
2Cặp Ống đồng D9.5/15.9 dày 0,81 kèm bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
3Bảo ôn ống đồng D6,4 bằng cao su xốp dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
4Bảo ôn ống đồng D9,5 bằng cao su xốp dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
5Ống nước ngưng PVC D27 kèm bảo ôn dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m
6Dây điện Cu/pvc/pvc (4x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
7Dây điện Cu/pvc/pvc (2x0,75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V363m
9Dây điện Cu/pvc/pvc (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
10Dây điện nối đất Cu/pvc (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V363m
11Dây điện nối đất Cu/pvc (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
12Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
13Ông luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Ống gen mềm ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
15Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, công suất lạnh 18000 btu/h, điện áp 1P 220/240V, 50HZMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
16Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều lạnh, dàn lạnh cassette âm trần, công suất lạnh 36000 btu/h, điện áp 1P 220/240V, 50HZMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Bộ điều khiển nối dây (cho máy cassette âm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
AU Hệ thống Điện nhẹ
AV Mạng điện thoại & internet
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
4Modul chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạngMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
5Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
6Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 khung giá
7Phiến đấu điện thoại 10 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
8Máy điện thoại TS500 (chi phí TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Thiết bị phát không dây (wifi) Engenius (chi phí TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Thiết bị lưu điện UPS 1 pha 2KVA (chi phí TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ thiết bị mạng Rack 15U, 19'' đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
12Tủ thiết bị mạng Rack 5U, 19'' treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
13Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2.620m
14Dây cáp điện thoại 2 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.290m
15Dây cáp điện thoại 20 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Sợi dây nhảy cáp mạng T5E ( patchcord) 1m vào switch và patch panel, chống sét ( bao gồm 2 giắc RJ45)Mô tả kỹ thuật theo chương V861 đôi đầu dây
17Sợi dây nhảy cáp mạng UTP CAT5E ( patchcord) 3m từ máy trạm điện thoại lên wallplaceMô tả kỹ thuật theo chương V431 đôi đầu dây
18FirewallMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 cổng 10/100Mbps, 2 cổng 1000 Mbps;Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Tổng đài điện thoại 6 trung kế 32 thuê baoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V201 đôi đầu dây
23Thanh trung chuyển (Patch panel) 24 port chuẩn cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V31 Patch panel
24Thanh PRM 24 chứa 24 modunle chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Sợi dây nhảy cáp mạng T5E ( patchcord) 1mMô tả kỹ thuật theo chương V86sợi
26Sợi dây nhảy cáp mạng UTP CAT5E ( patchcord) 3mMô tả kỹ thuật theo chương V43sợi
27Sợi dây nhảy cáp thoại 2 đôi dây ( patchcord) 3mMô tả kỹ thuật theo chương V20sợi
28Thanh trung chuyển (Patch panel) 24 port chuẩn cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Tủ cáp điện thoại MDF 50PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tủ thiết bị mạng Rack 15U, 19'' đặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tủ thiết bị mạng Rack 5U, 19'' treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Ổ cắm mạng đơn lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45, mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Ổ cắm mạng đơn lắp âm sàn, bao gồm 1 nhân mạng RJ45, mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
34Ổ cắm mạng đôi lắp âm tường, bao gồm 2 nhân mạng RJ45, mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ11, mặt nạ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
36Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
37Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện 200x50mm dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
AW Hệ thống máy chiếu
1Màn chiếu và màn hình máy chiếu (chi phí TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Ổ cắm HDMI (bao gồm mặt nạ, đế âm tường và nhân cắm HDMI)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Cáp HDMI dài 12 m bao gồm 1 đầu HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V41 đôi đầu dây
5Dây nhảy cáp HDMI dài 3 m bao gồm 2 đầu HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V41 đôi đầu dây
6Cáp HDMI dài 12 m bao gồm 1 đầu HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
7Dây nhảy cáp HDMI dài 3 m bao gồm 2 đầu HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
AX HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
AY Cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Phòng công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van khoáMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Ván khoáMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê đềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê đềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê thu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Tê thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê thuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Cút vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Cút vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Cút vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Cút vuông ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - ChếchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Côn thuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Lắp đặt giá treo - KhănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt giá treo - Gấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
AZ Thoát nước thải sinh hoạt
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Tê D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Tê chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Tê chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mm - Cút chếch D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Cút vuông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm - Cút vuông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm - Cút vuông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Côn thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
17Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm - D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
20Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
21Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
22Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
BA Thoát nước mái
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Cút vuông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm - Cút vuông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Tê chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - Côn thu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
10Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
BB PHỒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm - D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm - D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựng - Hộp đưng phương tiện chữa cháy vách tường KT 700x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m gồm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Linh kiện báo cháy - Lăng phun chữa cháy 50/13 (kèm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm - D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m
10Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối, đường kính côn, cút 60mm - D65Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
13Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
15Lắp bích thép, đường kính ống 75mm - D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
16Bu lông U-Bolt 100-M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Bu lông U-Bolt 50-M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Quang treo, giá đỡ ống các loại DMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4455100m3
22Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m
23Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
24Bình bột chữa cháy ABC - 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V27bình
25Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
26Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m gồm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lăng phun chữa cháy 65/13 (kèm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H >= 110m.c.n; Q >= 52 L/sMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có thông số kỹ thuật H >= 110m.c.n; Q >= 52 L/sMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Tủ đựng lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà 700x600x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt hộp đựng dụng cụ (búa, rìu, mặt nạ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BC Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
3Trung tâm báo cháy >8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy - Còi điện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
7Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V876,6m
8Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
9Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V826,6m
10Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
12Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V413,3chiếc
13Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
14Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
15Lắp đặt các aptomat 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp dựng cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
17Ác quy dư phòng cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2363100m3
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Hiệu chỉnh lại toàn bộ hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
22Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V44HT
BD Hệ thống đèn Exit sự cố
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố .Mô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
3Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200,75m
4Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V180,675m
5Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
6Kẹp đỡ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90chiếc
7Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
BE HẠNG MỤC : BỂ TỰ HOẠI, RÃNH THOÁT NƯỚC
BF Bể tự hoại số 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3245100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3167m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1471tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5668m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9288m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4416m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8932m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3843m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1007100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2238100m3
BG Bể trung hoà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1407m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0733tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3908m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 - Gạch đặcMô tả kỹ thuật theo chương V2,9547m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,984m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4536m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0566100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1094100m3
BH Ránh thoát nước xây gạch B300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2883100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,844m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0698m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,78m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5834m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568100m2
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1815tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V691 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2077100m3
BI Hố ga thu nước 70x70cm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4613m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3202m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,526m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,526m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Vữa chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1777m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m3
BJ Hố ga thu nước 50x50cm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2163m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8851m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1507m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1237m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2506015807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.751002634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.502.807.377 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.005.614.754 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn cẩu vật tư1
2 Máy bơm bê tông bơm bê tông1
3 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá3
4 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
5 Máy đào đào đất đá1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông3
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) đầm đất cầm tay1
9 Máy hàn xoay chiều hàn sắt thép3
10 Máy khoan bê tông cầm tay khoan bê tông3
11 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
12 Máy trộn vữa trộn vữa1
13 Máy ủi ủi vật tư1
14 Máy vận thăng vận chuyển lên cao1
15 Ô tô tự đổ chở vật tư2
16 Ô tô tưới nước tưới nước1
17 Trạm trộn bê tông trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->