Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc công trình:Xây dựng nhà Hội trường xóm Vạn Nam, xóm Đông Hà, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914642-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc công trình:Xây dựng nhà Hội trường xóm Vạn Nam, xóm Đông Hà, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
Số hiệu KHLCNT 20220914619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 23:19:00 đến ngày 2022-09-15 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,348,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.400.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc công trình:Xây dựng nhà Hội trường xóm Vạn Nam, xóm Đông Hà, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
Xây dựng nhà Hội trường xóm Vạn Nam, xóm Đông Hà, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 - Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn;Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu- tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT, Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. - Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn;Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu- tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn;Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu- tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn;Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu- tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT, Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. - Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Diễn Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM VẠN NAM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V108,7679m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,7891100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,4384100m3
4Lót bạc xác rắn đáy móngChương V342,9m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,8515m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,9267100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,6241tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,9408tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,3902tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V91,0122m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0891tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1558tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,931tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4979100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V5,1157m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V37,6191m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,3718m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4115100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,126tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9791tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,8323m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,634100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V9,2428100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,1111m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,7766m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,2257100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,315tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2541tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,5183tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,4883m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,7566100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6318tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2666tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,1336tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V19,827m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V2,8134100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,6841tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V33,7587m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,103m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V60,907m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,3339m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,736m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,9815m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,0664100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0697tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4946tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V5,2388m3
48Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5mm (4.150kg/md)Chương V1,2027tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V1,2027tấn
50Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V95,634m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V2,3912100m2
52Tôn úp nóc khổ 300m dày 0.4mmChương V24,4md
53Ke chống bão (4 cái/md xà gồ)Chương V1.159,2cái
54Sản xuất ống thép mã kẽm treo cờChương V0,0074tấn
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V41,2745m2
56Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V258,0652m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmChương V10,846m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,6148m2
59Công tác ốp gạch thẻ vào tường, kích thước gạch 60x240mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V32,454m2
60Công tác ốp gạch vào chân móng kích thước 400x400m, vữa XM PCB40 mác 75Chương V50,422m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V442,8635m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V477,6366m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V142,7772m2
64Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V187,5326m2
65Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V281,74m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V81,6m
67Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V149,69m
68Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V184,98m
69Soi chỉ lỏm rộng 25mmChương V317,68m
70Đắp đấu tròn chi tiết 13 và 2 đầu máu bằng VXM M100#Chương V3cái
71Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V64,4m
72Đắp chữ nổi bằng VXM mác 100 "NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM VẠN NAM"Chương V1bộ
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V115m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V115m2
75Bả bằng bột bả vào tườngChương V832,4241m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V616,0498m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V828,0631m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V620,4108m2
79Cửa đi bằng gỗ lim, pano gỗ (đã sơn PU và lắp dựng, chưa khóa và bản lề)Chương V14,112m2
80Bản lề Inox 08125Chương V30bộ
81Khóa cửa tay gạt, chìa khóa vi tínhChương V4bộ
82Celemon cửa điChương V2bộ
83Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V2,295m2
84Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V45,60.0
85Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md)Chương V0,3803tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V48,11m2
87Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V380,3kg
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,5288100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,88100m2
90Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x180 mmChương V1hộp
91Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp cheChương V2hộp
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V2cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V8cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V2cái
97Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V2cái
98Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V1cái
99Bộ đèn LED Mica bán nguyệt (dài 1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Chương V20bộ
100Bộ đèn LED ốp trần D300 (18W daylight)Chương V4bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V11cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
105Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V2bảng
106Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựaChương V16cái
107Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V32hộp
108Hộp nối phân dây kích thước100x100mmChương V2hộp
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V300m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V170m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V150m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V75m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V40m
114Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21Chương V650m
115Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V3cái
116Gia công kim thu sét dài 1mChương V3cái
117Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V5cọc
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V68m
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
120Chân bật sắt D12Chương V20cái
121Đào đất tiếp địaChương V8,784m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,784m3
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V0,5100m
124Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V8cái
125Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
126Cầu chắn rác D90Chương V8cái
127Đai nẹp ống bằng Inox D90Chương V40cái
B NHÀ HỘI TRƯỜNG THÔN ĐÔNG HÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V16,4109m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,477100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,3474m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5705100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9244tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,0155tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V40,743m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1447tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7299tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2217100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,9354m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V22,6133m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,7872m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,189100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0922tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6928tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,9142m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,499100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,1511100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,5528m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,1676m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,6099100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1643tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,8342tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,7858m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,8609100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2111tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5219tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V9,8142m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,6013100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,4685tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V18,1172m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,8016m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,8712m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,1918m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,0307m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,249m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,0464100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0562tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2867tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V2,8655m3
42Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5mm (4.150kg/md)Chương V0,8416tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8375tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,288m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V1,3932100m2
46Tôn úp nóc khổ 300m dày 0.4mmChương V16,2md
47Ke chống bão (4 cái/md xà gồ)Chương V807,2cái
48Sản xuất ống thép mã kẽm treo cờChương V0,0074tấn
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V28,4213m2
50Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V135,957m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmChương V10,959m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V20,746m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Chương V2,98m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V166,167m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V89,66m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V230,713m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V109,1624m2
58Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V81,2196m2
59Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V160,13m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V59,6m
61Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V143,81m
62Soi chỉ lỏm rộng 25mmChương V10,9m
63Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,4948m
64Đắp chữ nổi bằng VXM mác 100 "NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM ĐÔNG HÀ"Chương V1bộ
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V83,78m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V83,78m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChương V346,88m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V350,512m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V357,5166m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V339,8754m2
71Cửa đi bằng gỗ lim, pano gỗ (đã sơn PU và lắp dựng, chưa khóa và bản lề)Chương V9,369m2
72Cửa sổ bằng gỗ lim, pano gỗ (đã sơn PU và lắp dựng, chưa khóa và bản lề)Chương V6,954m2
73Bản lề Inox 08125Chương V25bộ
74Khóa cửa tay gạt, chìa khóa vi tínhChương V7bộ
75Celemon cửa điChương V2bộ
76Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V2,125m2
77Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V16,8m2
78Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md)Chương V0,2288tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V25,1745m2
80Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V228,8kg
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,938100m2
82Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x180 mmChương V1hộp
83Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp cheChương V1hộp
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V3cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V3cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V3cái
88Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V1cái
89Bộ đèn LED Mica bán nguyệt (dài 1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Chương V12bộ
90Bộ đèn LED ốp trần D300 (18W daylight)Chương V4bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V6cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V7cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
95Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V1bảng
96Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựaChương V15cái
97Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V28hộp
98Hộp nối phân dây kích thước100x100mmChương V2hộp
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V195m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V115m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V5m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V20m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V10m
104Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21Chương V350m
105Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V3cái
106Gia công kim thu sét dài 1mChương V3cái
107Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V4cọc
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V40m
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V15m
110Chân bật sắt D12Chương V10cái
111Đào rãnh tiếp địaChương V6,222m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,222m3
113Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V0,45100m
114Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V5cái
115Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V5cái
116Cầu chắn rác D90Chương V5cái
117Đai nẹp ống bằng Inoc D90Chương V30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.400.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.53
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
3 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
4 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
5 Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
6 Ô tô tự đổ 7T – 12T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.3
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
9 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->