Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc công trình:Xây dựng nhà Hội trường xóm Vạn Nam, xóm Đông Hà, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc công trình:Xây dựng nhà Hội trường xóm Vạn Nam, xóm Đông Hà, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 23:19:00 đến ngày 2022-09-15 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,348,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.400.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc công trình:Xây dựng nhà Hội trường xóm Vạn Nam, xóm Đông Hà, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu Xây dựng nhà Hội trường xóm Vạn Nam, xóm Đông Hà, xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn;Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu- tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn;Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu- tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT, Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. - Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Diễn Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM VẠN NAM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 108,7679 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 9,7891 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,4384 | 100m3 |
| 4 | Lót bạc xác rắn đáy móng | Chương V | 342,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18,8515 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,9267 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6241 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9408 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,3902 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 91,0122 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0891 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1558 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,931 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4979 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 5,1157 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 37,6191 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,3718 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4115 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,126 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9791 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,8323 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,634 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 9,2428 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,1111 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,7766 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,2257 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,315 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2541 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,5183 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,4883 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,7566 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6318 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2666 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,1336 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 19,827 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,8134 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,6841 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 33,7587 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,103 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 60,907 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,3339 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,736 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,9815 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,0664 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0697 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4946 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 5,2388 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5mm (4.150kg/md) | Chương V | 1,2027 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,2027 | tấn |
| 50 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V | 95,634 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V | 2,3912 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 300m dày 0.4mm | Chương V | 24,4 | md |
| 53 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) | Chương V | 1.159,2 | cái |
| 54 | Sản xuất ống thép mã kẽm treo cờ | Chương V | 0,0074 | tấn |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 41,2745 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 258,0652 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V | 10,846 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,6148 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, kích thước gạch 60x240mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 32,454 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân móng kích thước 400x400m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 50,422 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 442,8635 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 477,6366 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 142,7772 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 187,5326 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 281,74 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 81,6 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 149,69 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 184,98 | m |
| 69 | Soi chỉ lỏm rộng 25mm | Chương V | 317,68 | m |
| 70 | Đắp đấu tròn chi tiết 13 và 2 đầu máu bằng VXM M100# | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 64,4 | m |
| 72 | Đắp chữ nổi bằng VXM mác 100 "NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM VẠN NAM" | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 115 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 115 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 832,4241 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 616,0498 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 828,0631 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 620,4108 | m2 |
| 79 | Cửa đi bằng gỗ lim, pano gỗ (đã sơn PU và lắp dựng, chưa khóa và bản lề) | Chương V | 14,112 | m2 |
| 80 | Bản lề Inox 08125 | Chương V | 30 | bộ |
| 81 | Khóa cửa tay gạt, chìa khóa vi tính | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Celemon cửa đi | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V | 2,295 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V | 45,6 | 0.0 |
| 85 | Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md) | Chương V | 0,3803 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 48,11 | m2 |
| 87 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V | 380,3 | kg |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,5288 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,88 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x180 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp che | Chương V | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Bộ đèn LED Mica bán nguyệt (dài 1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Chương V | 20 | bộ |
| 100 | Bộ đèn LED ốp trần D300 (18W daylight) | Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V | 2 | bảng |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựa | Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 32 | hộp |
| 108 | Hộp nối phân dây kích thước100x100mm | Chương V | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 170 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 75 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21 | Chương V | 650 | m |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V | 5 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 68 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 120 | Chân bật sắt D12 | Chương V | 20 | cái |
| 121 | Đào đất tiếp địa | Chương V | 8,784 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,784 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 8 | cái |
| 127 | Đai nẹp ống bằng Inox D90 | Chương V | 40 | cái |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG THÔN ĐÔNG HÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,4109 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,477 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,3474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5705 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9244 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0155 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 40,743 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1447 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7299 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2217 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,9354 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 22,6133 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,7872 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0922 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6928 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,9142 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,499 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,1511 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,5528 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,1676 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6099 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1643 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8342 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,7858 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8609 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2111 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5219 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 9,8142 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,6013 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4685 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 18,1172 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,8016 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 36,8712 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,1918 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,0307 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,249 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,0464 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0562 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2867 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 2,8655 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5mm (4.150kg/md) | Chương V | 0,8416 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8375 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,288 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V | 1,3932 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 300m dày 0.4mm | Chương V | 16,2 | md |
| 47 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) | Chương V | 807,2 | cái |
| 48 | Sản xuất ống thép mã kẽm treo cờ | Chương V | 0,0074 | tấn |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 28,4213 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 135,957 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V | 10,959 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 20,746 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,98 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 166,167 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 89,66 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 230,713 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 109,1624 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 81,2196 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 160,13 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 59,6 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 143,81 | m |
| 62 | Soi chỉ lỏm rộng 25mm | Chương V | 10,9 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,4948 | m |
| 64 | Đắp chữ nổi bằng VXM mác 100 "NHÀ HỘI TRƯỜNG XÓM ĐÔNG HÀ" | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 83,78 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 83,78 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 346,88 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 350,512 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 357,5166 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 339,8754 | m2 |
| 71 | Cửa đi bằng gỗ lim, pano gỗ (đã sơn PU và lắp dựng, chưa khóa và bản lề) | Chương V | 9,369 | m2 |
| 72 | Cửa sổ bằng gỗ lim, pano gỗ (đã sơn PU và lắp dựng, chưa khóa và bản lề) | Chương V | 6,954 | m2 |
| 73 | Bản lề Inox 08125 | Chương V | 25 | bộ |
| 74 | Khóa cửa tay gạt, chìa khóa vi tính | Chương V | 7 | bộ |
| 75 | Celemon cửa đi | Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V | 2,125 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V | 16,8 | m2 |
| 78 | Gia công xuyên hoa cửa bằng sắt hộp 20x20x1.4mm (0.835kg/md) | Chương V | 0,2288 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 25,1745 | m2 |
| 80 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V | 228,8 | kg |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,938 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x180 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-8 modul có nắp che | Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Bộ đèn LED Mica bán nguyệt (dài 1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Bộ đèn LED ốp trần D300 (18W daylight) | Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V | 1 | bảng |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nhựa | Chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V | 28 | hộp |
| 98 | Hộp nối phân dây kích thước100x100mm | Chương V | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 195 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 115 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 5 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21 | Chương V | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V | 4 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 40 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 15 | m |
| 110 | Chân bật sắt D12 | Chương V | 10 | cái |
| 111 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 6,222 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,222 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 5 | cái |
| 117 | Đai nẹp ống bằng Inoc D90 | Chương V | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.400.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ thuật thi công điện (≥ 01 người): Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 4 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T – 12T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi