Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa, sân thể thao (05 bản), bản Á Di, bản Cà Là Pá, bản Cà Là Pá 1, bản suối Voi, và bản Gia Chứ, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906852-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa, sân thể thao (05 bản), bản Á Di, bản Cà Là Pá, bản Cà Là Pá 1, bản suối Voi, và bản Gia Chứ, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé
Số hiệu KHLCNT 20220903632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 22:25:00 đến ngày 2022-09-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,586,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T – 10T (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 120l – 500l/mẻ trộn (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150l/mẻ trộn (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa, sân thể thao (05 bản), bản Á Di, bản Cà Là Pá, bản Cà Là Pá 1, bản suối Voi, và bản Gia Chứ, xã Leng Su Sìn, huyện Mường Nhé
Nhà văn hóa, sân thể thao (05 bản) bản Á Di, bản Cà Là Pá, bản Cà Là Pá 1, bản Suối Voi và bản Gia Chứ, xã Leng Su Sìn huyện Mường Nhé
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế xây dựng Đô Thị. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Nhé. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Số điện thoại 02153 740 333 Fax: 02153 740 333; Di động: 0912 845 568; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN Á DI
B Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,76m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2823m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9397m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8563tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,324m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7462m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
13Ván khuôn khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4089100m2
15Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8834m3
16Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9476m3
17Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,187m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3317100m3
20Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2277m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3
22Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1062m3
C Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3616tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3624tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5112tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5308tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8643tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5303m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,493m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4262100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7257100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3634100m2
15Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9781m3
16Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3668m3
17Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
18Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V16,9344kg
19Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,3m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9104100m2
24Tôn úp nóc mái dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,112m
D Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7513m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1022m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V103,88m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5466m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8728m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,781m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,693m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8578m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,75m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V67,85m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5873m2
13Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3495m2
15SX khuôn cửa đi thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m
16SX khuôn cửa sổ thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,8m
17Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m cấu kiện
18SX cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9344m2
19SX cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,968m2
20Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,9024m2 cấu kiện
21Nẹp cửa gỗ 50x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1322tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,416m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,5416m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,8535m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,88m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,2004m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,693m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2888100m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then càiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Chống sét
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,247kg
10Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Hộp đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đế âm bảng điện, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
G Sân đường
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54m
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH BẢN Á DI
I Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1915m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9224m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8318m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4104m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7668m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
11Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
14Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1173m3
15Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2558m2
16Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4004m3
17Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0714m3
18Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1199m3
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0425m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7139m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m3/1km
J Thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1564m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1602m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4173m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
9Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2023m3
10Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8474m3
11Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m2
12Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4,2336kg
13Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,224m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706100m2
18Tôn úp nóc màu dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,216m
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,016m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4915m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1492m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3975m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3991m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,073m2
25Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,438m2
26SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
28Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,016m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,3975m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,4915m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3996100m2
33Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
35Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
K HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN CÀ LÀ PÁ 1
L Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,76m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2823m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9397m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8563tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,324m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7462m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4089100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8834m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9476m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,187m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3317100m3
20Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2277m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3
22Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1062m3
M Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3616tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3624tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5112tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5308tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8643tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5303m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,493m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4262100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7257100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3634100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9781m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3668m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
18Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V16,9344kg
19Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,3m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9104100m2
24Tôn úp nóc mái dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,112m
N Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7513m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1022m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V103,88m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5466m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8728m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,781m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,693m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8578m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,75m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V67,85m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5873m2
13Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3495m2
15SX khuôn cửa đi thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m
16SX khuôn cửa sổ thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,8m
17Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m cấu kiện
18SX cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9344m2
19SX cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,968m2
20Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,9024m2 cấu kiện
21Nẹp cửa gỗ 50x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1322tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,416m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,5416m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,8535m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,88m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,2004m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,693m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2888100m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then càiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O Chống sét
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,247kg
10Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
P Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Hộp đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đế âm bảng điện, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
Q Sân đường
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54m
R HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN CÀ LÀ PÁ
S Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,76m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2823m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9397m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8563tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,324m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7462m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4089100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8834m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9476m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,187m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3317100m3
20Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2277m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3
22Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1062m3
T Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3616tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3624tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5112tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5308tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8643tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5303m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,493m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4262100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7257100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3634100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9781m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3668m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
18Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V16,9344kg
19Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,3m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9104100m2
24Tôn úp nóc mái dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,112m
U Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7513m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1022m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V103,88m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5466m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8728m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,781m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,693m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8578m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,75m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V67,85m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5873m2
13Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3495m2
15SX khuôn cửa đi thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m
16SX khuôn cửa sổ thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,8m
17Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m cấu kiện
18SX cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9344m2
19SX cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,968m2
20Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,9024m2 cấu kiện
21Nẹp cửa gỗ 50x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1322tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,416m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,5416m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,8535m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,88m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,2004m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,693m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2888100m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then càiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
V Chống sét
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,247kg
10Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
W Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Hộp đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đế âm bảng điện, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
X Sân đường
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54m
Y HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN GIA CHỨ
Z Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,76m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2823m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9397m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8563tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,324m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7462m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4089100m2
15Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8834m3
16Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9476m3
17Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,187m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3317100m3
20Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2277m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3
22Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1062m3
AA Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3616tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3624tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5112tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5308tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8643tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5303m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,493m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4262100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7257100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3634100m2
15Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9781m3
16Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3668m3
17Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
18Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V16,9344kg
19Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,3m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9104100m2
24Tôn úp nóc mái dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,112m
AB Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7513m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1022m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V103,88m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5466m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8728m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,781m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,693m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8578m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,75m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V67,85m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5873m2
13Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3495m2
15SX khuôn cửa đi thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m
16SX khuôn cửa sổ thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,8m
17Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m cấu kiện
18SX cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9344m2
19SX cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,968m2
20Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,9024m2 cấu kiện
21Nẹp cửa gỗ 50x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1322tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,416m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,5416m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,8535m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,88m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,2004m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,693m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2888100m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then càiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AC Chống sét
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,247kg
10Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AD Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Hộp đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đế âm bảng điện, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
AE San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0649100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0649100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0649100m3
AF Sân đường
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54m
AG HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH BẢN GIA CHỨ
AH Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1915m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9224m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8318m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4104m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7668m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
11Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
14Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1173m3
15Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2558m2
16Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4004m3
17Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0714m3
18Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1199m3
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0425m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7139m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m3/1km
AI Thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1564m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1602m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4173m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
9Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2023m3
10Xây Gạch Xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8474m3
11Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m2
12Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4,2336kg
13Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,224m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706100m2
18Tôn úp nóc màu dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,216m
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,016m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4915m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1492m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3975m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3991m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,073m2
25Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,438m2
26SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
28Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,016m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,3975m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,4915m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3996100m2
33Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
35Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
AJ HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN SUỐI VOI
AK Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,76m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2823m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9397m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2172tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8563tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,324m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7462m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4089100m2
15Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8834m3
16Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9476m3
17Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,187m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3317100m3
20Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,2277m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3
22Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1062m3
AL Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3616tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3624tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5112tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5308tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8643tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5303m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,493m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4262100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7257100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3634100m2
15Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9781m3
16Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3668m3
17Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
18Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V16,9344kg
19Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5101tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,3m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9104100m2
24Tôn úp nóc mái dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,112m
AM Hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7513m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1022m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V103,88m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5466m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8728m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,781m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,693m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8578m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,75m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V67,85m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5873m2
13Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3495m2
15SX khuôn cửa đi thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m
16SX khuôn cửa sổ thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,8m
17Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m cấu kiện
18SX cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9344m2
19SX cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,968m2
20Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,9024m2 cấu kiện
21Nẹp cửa gỗ 50x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1322tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,416m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,5416m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,8535m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,88m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V238,2004m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,693m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2888100m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Cầu chắn rác phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then càiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN Chống sét
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,247kg
10Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AO Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Hộp đặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đế âm bảng điện, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
AP Sân đường
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54m
AQ HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH BẢN SUỐI VOI
AR BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1915m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9224m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8318m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4104m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7668m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
11Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
14Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1173m3
15Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2558m2
16Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4004m3
17Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0714m3
18Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1199m3
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0425m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7139m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m3/1km
AS THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1564m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1602m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4173m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
9Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2023m3
10Xây gạch không nung xi măng cốt liệu các loại6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8474m3
11Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m2
12Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4,2336kg
13Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,224m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706100m2
18Tôn úp nóc màu dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,216m
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,016m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4915m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1492m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3975m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3991m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,073m2
25Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,438m2
26SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
28Khóa cửa đi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,016m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,3975m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,4915m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3996100m2
33Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
35Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.112.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.224.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 Cán bộ kỹ thuật:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Trọng tải ≥ 5T – 10T (Cái)2
2 Máy trộn bê tông 120l – 500l/mẻ trộn (Cái)2
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW (Cái)1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW (Cái)1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23KW (Cái)1
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5KW (Cái)1
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62KW (Cái)1
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l/mẻ trộn (Cái)1
9 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw (Cái)1
10 Đầm bàn Công suất ≥ 1KW (Cái)1
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái)1
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW (Cái)1
13 Giàn giáo thi công (Bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->