Gói thầu: In ấn, mẫu biểu phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908286-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh
Tên gói thầu In ấn, mẫu biểu phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220848618
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:23:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 142,242,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 In ấn, mẫu biểu phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh năm 2022
In ấn, mẫu biểu phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh , địa chỉ: Xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm an toàn phẫu thuật2.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
2Biểu đồ chuyển dạ100TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
3Sổ lệnh điều xe5QuyểnKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
4Phiếu cam kết PT-TT2.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
5Phiếu kế hoạch chăm sóc41.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
6Phiếu chăm sóc người bệnh22.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
7Phiếu chuẩn bị người bệnh trước mổ3.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
8Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú32.225TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
9Phiếu khám gây mê trước mổ2.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
10Phiếu nhận định người bệnh vào viện9.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
11Phiếu sàng lọc đánh giá tình trạng dinh dưỡng19.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
12Phiếu theo dõi chức năng sống23.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
13Phiếu theo dõi truyền dịch12.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
14Sổ bàn giao bệnh án5QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
15Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển khoa4QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
16Sổ bàn giao bệnh nhân nặng5QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
17Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện10QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
18Sổ bàn giao dụng cụ3QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
19Sổ bàn giao thuốc tủ trực33QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
20Sổ bình bệnh án2QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
21Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng5QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
22Sổ đi buồng điều dưỡng viên9QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
23Sơ đồ test HIV15QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
24Sơ đồ test nhanh30QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
25Sổ dự trù máu2QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
26Sổ hội chẩn A453QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
27Sổ mời hội chẩn A511QuyểnKhổ A4 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
28Sổ lịch mổ phiên2QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
29Sổ lĩnh và phát máu2QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
30Sổ lưu kết quả đông máu20QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
31Sổ lưu kết quả HIV15QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
32Sổ lưu kết quả huyết học36QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
33Sổ lưu kết quả nước tiểu30QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
34Sổ lưu kết quả sinh hóa36QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
35Sổ lưu kết quả Test nhanh30QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
36Sổ phẫu thuật ( khoa Sản)3QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
37Sổ theo dõi PT-TT5QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
38Sổ theo dõi, bàn giao bệnh nhân phẫu thuật9QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
39Sổ theo dõi sai sót chuyên môn2QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
40Sổ thủ thuật (khoa sản)3QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
41Sổ viết giấy ký cam kết tiêm thuốc cản quang10QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
42Sổ xét nghiệm sàng lọc Covid-192QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
43Sổ Thẻ kho hóa chất vật tư15QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
44Sổ Thẻ kho hóa chất xét nghiệm15QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
45Túi đựng phim cắt lớp vi tính( KT 40 x 47cm)1.430TúiKT:(40x47)cm. Giấy Duplex ĐL: 250g/m2. In 2 mặt mầu xanh tím, bế dán theo mẫu đã duyệt
46Túi đựng phim X- Quang (KT 22x 27cm)40.000TúiKT:(21x26)cm. Giấy Krap vàng ĐL: 170g/m2, in 1 mặt mầu đen
47Vỏ HSBA nội khoa7.000QuyểnKT: (32x43). Bìa Duplex ĐL: 250g/m2, in 1 mặt màu đen. Ruột KT: (29.7x42)cm, giấy BB 60g/m2, in 1 tờ 2 mặt, gáy KT: (4x29.7)cm 10 tờ đóng ghim.
48Vỏ HSBA nội trú Mắt500QuyểnKT: (32x43). Bìa Duplex ĐL: 250g/m2, in 1 mặt màu đen. Ruột KT: (29.7x42)cm, giấy BB 60g/m2, in 1 tờ 2 mặt, gáy KT: (4x29.7)cm 10 tờ đóng ghim.
49Vỏ HSBA nội trú TMH500QuyểnKT: (32x43). Bìa Duplex ĐL: 250g/m2, in 1 mặt màu đen. Ruột KT: (29.7x42)cm, giấy BB 60g/m2, in 1 tờ 2 mặt, gáy KT: (4x29.7)cm 10 tờ đóng ghim.
50Vỏ HSBA nội trú HSCC2.000QuyểnKT: (32x43). Bìa Duplex ĐL: 250g/m2, in 1 mặt màu đen. Ruột KT: (29.7x42)cm, giấy BB 60g/m2, in 1 tờ 2 mặt, gáy KT: (4x29.7)cm 10 tờ đóng ghim.
51Thẻ kho8.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 2 mặt Màu đen.
52Sổ quản lý vắc xin30QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
53Sổ xuất thuốc ngoại trú10QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
54Sổ kiểm nhập40QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển
55Phiếu xét nghiệm huyết học1.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 1 mặt Màu đen.
56Phiếu xét nghiệm sinh hóa500TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 1 mặt Màu đen.
57Phiếu chụp Xquang1.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 1 mặt Màu đen.
58Phiếu siêu âm1.000TờKT: (21x29,7)cm, khổ A4. In 1 mặt Màu đen.
59Sổ khám sức khỏe định kỳ98QuyểnKhổ A3 gấp đôi in 2 mặt. Bìa Duplex ĐL: 250g/m2. Ruột 100 trang/quyển, có số trang
60Bảng theo dõi gây mê hồi sức1.000TờKT: khổ A3. In 2 mặt Màu đen.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->