Gói thầu: Thi công lắp đặt công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908924-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty dịch vụ Viễn thông
Tên gói thầu Thi công lắp đặt công trình
Số hiệu KHLCNT 20220895297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 22:11:00 đến ngày 2022-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,967,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,247,511 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm bốn mươi bảy nghìn năm trăm mười một đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2241848E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự chuyên môn về dịch vụ Viễn thông – Công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng chuyên nghành quản trị kinh doanh/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự kế toán tiền lương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng chuyên nghành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự chuyên môn về dịch vụ thi công công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên nghành xây dưng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty dịch vụ Viễn thông
E-CDNT 1.2 Thi công lắp đặt công trình
Trang bị biển quảng cáo tại các trục đường tuyến huyện Vĩnh Tường, TTKD VNPT- Vĩnh Phúc
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty dịch vụ Viễn thông , địa chỉ: Đường Kim Ngọc, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông Địa chỉ: Đường Kim ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3716789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty dịch vụ Viễn thông , địa chỉ: Đường Kim Ngọc, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông Địa chỉ: Đường Kim ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3716789


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép kinh doanh; -Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu Hợp đồng (Nếu có); -Bộ báo cáo tài chính theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu số 03/TNDN HAI năm gần nhất (Năm 2020, 2021. Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ); -Biểu chiết tính chi tiết đơn giá chào thầu theo biểu mẫu 01 (Mục 4, Chương III) Tất cả các tài liệu đều được chứng thực bởi văn phòng công chứng hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.247.511   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông Địa chỉ: Đường Kim ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3716789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Thuý Sự – Giám đốc, Trung tâm kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông Địa chỉ: Đường Kim ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3716789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Trung tâm kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông Địa chỉ: Đường Kim ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3716789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà: Nguyễn Thị Thuý Sự – Giám đốc, Trung tâm kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc – Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông Địa chỉ: Đường Kim ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3716789
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V0,6903100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V7,67041m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V3,995100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật chương V1,868m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,1825tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V8,28m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0491tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1622tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,972m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0185tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1454tấn
12Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V15,2m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,4368100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật chương V0,2535100m3
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật chương V0,1184tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật chương V0,1184tấn
B Thi công cột, khung dàn, dán bạt
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V2,9452tấn
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V2,9452tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V126,54271m2
4Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật chương V0,495tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật chương V0,495tấn
6Lợp vách bằng tôn mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật chương V0,774100m2
7Dán bạt vào vách tônMô tả kỹ thuật chương V77,4m2
C Thi công chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật chương V50m
2Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật chương V1100m
3Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật chương V24bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V150m
5Lắp đặt giá treo đènMô tả kỹ thuật chương V12cái
6Đo đếm điện đầu nguồn 1 phaMô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 10AMô tả kỹ thuật chương V11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2241848E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Đại học31
2 Nhân sự chuyên môn về dịch vụ Viễn thông – Công nghệ thông tin 1 Đại học/Cao đẳng chuyên nghành quản trị kinh doanh/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin21
3 Nhân sự kế toán tiền lương 1 Tốt nghiệp đại học/Cao đẳng chuyên nghành kế toán21
4 Nhân sự chuyên môn về dịch vụ thi công công trình xây dựng 1 Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên nghành xây dưng công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->