Gói thầu: mua sắm trang thiết bị tivi, máy in, máy scan, thiết bị âm thanh hội trường, bàn ghế tủ hồ sơ văn phòng làm việc, thiết bị nhà máy xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| Tên gói thầu | mua sắm trang thiết bị tivi, máy in, máy scan, thiết bị âm thanh hội trường, bàn ghế tủ hồ sơ văn phòng làm việc, thiết bị nhà máy xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí không giao tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:16:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,880,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.509E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cơ sở hoặc đại lý tại TPHCM thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng cung cấp vật tư thay thế trong vòng 24h (Không yêu cầu hợp đồng liên kết).-Bảo hành ≥ 12 tháng Cam kết cung cấp thay thế vật tư tiêu hao trong thời gian 2 năm-Thời gian khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.(nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện tử. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt và chuẩn bị bản gốc các giấy tờ nêu trên trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện tử. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt và chuẩn bị bản gốc các giấy tờ nêu trên trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở xã hội Nhị Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm trang thiết bị tivi, máy in, máy scan, thiết bị âm thanh hội trường, bàn ghế tủ hồ sơ văn phòng làm việc, thiết bị nhà máy xử lý nước thải mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí không giao tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Giấy phép kinh doanh - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSYC (bản chụp có công chứng hoặc chứng thực); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng đã thực hiện cùng với biên bản nghiệm thu và thanh lý tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC (bản chụp có công chứng hoặc chứng thực); - Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC) (bản chụp có công chứng hoặc chứng thực); * Tài liệu kỹ thuật: - Tài liệu kỹ thuật: Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III. *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại E-HSYC. 2 - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, tiêu chuẩn chất lượng từng loại hàng hóa và các loại nội dung khác như yêu cầu nêu tại E-HSYC; 3 - Tất cả các thiết bị phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa và cam kết sẽ cung cấp hàng hóa theo đúng model, xuất xứ đã kê khai. Đối với thiết bị trong nước nhà thầu phải cam kết có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng của hãng sản xuất. Đối với thiết bị nhập khẩu nhà thầu phải cam kết có đầy đủ chứng nhận CO, CQ về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm; 4 - Catalogue gốc hoặc hình ảnh minh họa đối với các hàng hóa của nhà thầu tham gia chào thầu; 5 - Cam kết bảo hành: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành ít nhất 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành; 6 - Cam kết bảo trì, cung cấp vật tư tiêu hao: Nhà thầu phải có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư tiêu hao sau bảo hành ít nhất là 01 năm sau khi khi hết thời gian bảo hành; 7 - Nhà thầu phải chào tất cả các thiết bị trong gói thầu; chào rõ thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của từng thiết bị được nêu trong E-HSYC; 8 - Nhà thầu có thể bổ sung thêm các thông số kỹ thuật cho các thiết bị mà thông số kỹ thuật đó chưa được đề cập trong HSMT hoặc đưa ra thông số kỹ thuật ưu việt hơn; 9 - Thiết bị sẽ không được chấp nhận nếu nhà thầu chỉ đưa ra các giới thiệu như: “tương đương với các tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu” hoặc các câu tương tự; Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của phòng thương mại nước sở tại, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam cụ thể theo từng mặt hàng - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu. - Nhà thầu phải có Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Nhà thầu hoạt động kinh doanh không bị lỗ; - Nhà thầu phải có 02 hợp đồng và hóa đơn GTGT tương tự đã từng thực hiện rồi. - Bản gốc E-HSĐX của nhà thầu và các giấy tờ bản gốc khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc hợp đồng tương tự, bản gốc bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư của nhân sự chủ chốt,…). - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSYC có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.880.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Cơ sở xã hội Nhị Xuân, địa chỉ số 189 E, Đặng Công Bỉnh, Ấp 5, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đơn vị: : Cơ sở xã hội Nhị Xuân Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 135 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị: : Cơ sở xã hội Nhị Xuân Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 135 026 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ti vi Led 43 inch | 10 | cái | - Loại Tivi: Smart Tivi- Kích cỡ màn hình: 43 inch- Độ phân giải: Full HD- Có giá treo | ||
| 2 | Máy scan màu | 2 | cái | - Loại máy scan tài liệu chuyên dụng- Chức năng đặc biệt: màn hình LCD màu 1,5 inch, scan 2 mặt tự động, scan giấy dài lên đến 3m, tương đương công nghệ Kodak Perfect Page, cảm biến siêu âm phát hiện giấy nạp kép.- Hiệu suất làm việc: tối đa 5.000 trang/ngày. | ||
| 3 | Máy in | 5 | cái | - Khổ giấy tối đa: A4; - Độ phân giải: 600 x 600 dpi. - Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh: 1200 x 1200 dpi. - Bộ xử lý: 800MHz x 2; - Bộ nhớ chuẩn: 1GB. - Ngôn ngữ in: UFRII, PCL 5e4, PCL6, Adobe® PostScript.- Hệ điều hành hỗ trợ: Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7/Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14. | ||
| 4 | Thiết bị âm thanh hội trường | 1 | bộ | Bao gồm:- Main công suất Maxo MX 3800s: 01 cái.- Củ loa treble Monitor Maxo R15M: 01 cặp.- Củ loa Sub X218D: 01 cặp | ||
| 5 | Bàn làm việc | 15 | cái | - Kích thước (dài - rộng - cao): 1,3m x 0,7m x 0,75m.- Gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy, phủ sơn PU cao cấp | ||
| 6 | Bàn phòng họp | 20 | cái | - Kích thước (dài - rộng - cao): 1,2m x 0,6m x 0,8m. - Gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy, phủ sơn PU cao cấp | ||
| 7 | Tủ đựng hồ sơ bằng gỗ tự nhiên (gỗ tràm, gỗ cao su,…) | 2 | cái | - Chiều rộng 2,4m x chiều sâu 0,45m x chiều cao 2,1m.- Gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy, phủ sơn PU cao cấp. | ||
| 8 | Thiết bị nhà máy xử lý nước thải | 1 | bộ | Bao gồm:- Bơm nước thải chìm: Tsurumi 50U2.4.- Bơm định lượng hóa chất Chlorine : Kiểu màng.- Motor khấy hóa chất Chorine motor,- Khởi động từ 3 pha LS: MC-9a- Rơ le nhiệt LSMT-12: loại 4 chân rờ le nhiệt, từ 1,6-2,5. - Rơ le nhiệt LSMT-12: loại 4 chân rờ le nhiệt; từ 2,5A- 4A. | ||
| 9 | Ghế gỗ có tựa lưng (ngồi làm việc, hội họp) | 30 | cái | - Kích thước ghế (rộng - sâu - cao): 0,44 x 0,40 x 1,15 m. Mặt ghế cao 0,42m.- Gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy, phủ sơn PU cao cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.509E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cơ sở hoặc đại lý tại TPHCM thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng cung cấp vật tư thay thế trong vòng 24h (Không yêu cầu hợp đồng liên kết).-Bảo hành ≥ 12 tháng Cam kết cung cấp thay thế vật tư tiêu hao trong thời gian 2 năm-Thời gian khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.(nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học các chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện tử. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt và chuẩn bị bản gốc các giấy tờ nêu trên trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu đối chiếu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học các chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện tử. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt và chuẩn bị bản gốc các giấy tờ nêu trên trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi