Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nhà Văn hóa xã Quảng Lâm, huyện Mường Nhé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nhà Văn hóa xã Quảng Lâm, huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 22:10:00 đến ngày 2022-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,852,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 4T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 4T – 10T (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120l – 500l/mẻ trộn (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150l/mẻ trộn (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nhà Văn hóa xã Quảng Lâm, huyện Mường Nhé Nhà văn hóa xã Quảng Lâm, huyện Mường Nhé 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng IV trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé;
- Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé;
- Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215.3.740 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Số điện thoại 02153 740 333 Fax: 02153 740 333; Di động: 0912 845 568; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2515 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 17,6512 | m3 |
| 3 | Công táC lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4856 | tấn |
| 4 | Công tác ắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2272 | tấn |
| 5 | Công tác lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8736 | tấn |
| 6 | Công tác lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5928 | tấn |
| 7 | Công tác lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3942 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 23,488 | m3 |
| 9 | Đổ tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 5,216 | m3 |
| 10 | Đổ tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,6534 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,424 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8934 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2978 | 100m2 |
| 15 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2962 | m3 |
| 16 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 39,6078 | m3 |
| 17 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 12,7506 | m3 |
| 18 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3956 | m3 |
| 19 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4217 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5164 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9416 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,458 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,26 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,26 | 100m3/1km |
| 25 | Đổ bê tông tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,8956 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3236 | tấn |
| 2 | Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0176 | tấn |
| 3 | Công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0252 | tấn |
| 4 | Công tác. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0828 | tấn |
| 5 | Công tác. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3404 | tấn |
| 6 | Công tác. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2234 | tấn |
| 7 | Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4167 | tấn |
| 8 | Công tác. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4382 | tấn |
| 9 | Công. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1922 | tấn |
| 10 | Công tác. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0498 | tấn |
| 11 | Công tác. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8836 | tấn |
| 12 | Công tác lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2531 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 6,684 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,504 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,9463 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4538 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,627 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7972 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2225 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9599 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3657 | 100m2 |
| 22 | Công tác Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,403 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V | 66,6 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 54,3481 | m3 |
| 27 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 6,3165 | m3 |
| 28 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9929 | m3 |
| 29 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,47 | m3 |
| 30 | Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7557 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7557 | tấn |
| 32 | Bu lông phi 22, l = 300mm LK vì kèo với cột, dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 33 | Bu lông phi 14 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 128 | cái |
| 34 | Xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9776 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9776 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 156,6583 | m2 |
| 37 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4672 | kg |
| 38 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2143 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc màu dày 0,42 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 60,924 | m |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 212,1616 | m2 |
| 42 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 192,5158 | m2 |
| 43 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 363,87 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 47,901 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 98,444 | m2 |
| 46 | Trát vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 48,325 | m2 |
| 47 | Trát vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 108,019 | m2 |
| 48 | Trát vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,1335 | m2 |
| 49 | Trát đắp đầu cột | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 87,684 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 49 | m |
| 52 | Kẻ vạch lõm 50x10 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 170 | m |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 40,2801 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 30,24 | m2 |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,8308 | m2 |
| 56 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,96 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,98 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,46 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 236,25 | m2 |
| 60 | SX khuôn cửa đi thép hộp 80x40x2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 103,58 | m |
| 61 | SX khuôn cửa sổ thép hộp 80x40x2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 150,74 | m |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 254,32 | m cấu kiện |
| 63 | SX cửa đi DS1 kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 22,176 | m2 |
| 64 | SX cửa đi kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 13,2238 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ kính khung sắt hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 43,1984 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 56,4222 | m2 cấu kiện |
| 67 | Cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7269 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 64,9342 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 37,0288 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1071 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 6,03 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,6563 | m2 |
| 73 | Sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 240,4168 | m2 |
| 74 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 363,87 | m2 |
| 75 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 291,5965 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 48,325 | m2 |
| 77 | dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0156 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,252 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,066 | 100m |
| 81 | Lắp đặt đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo yêu cầu tại chương V | 0,027 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác phi 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Đai sắt neo giữ ống | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | cái |
| 86 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 87 | Trát và sơn bộ chữ: "Nhà văn hóa xã ...." | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 88 | Bình chữa cháy bằng bọt A,B,C loại 4 kg | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 11,264 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 11,264 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại chương V | 43 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 5 | Kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cọc |
| 8 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại chương V | 85 | cái |
| 9 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,87 | kg |
| 10 | Bu lông 12x30mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 235 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 370 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 15 | LĐ đặt đèn DOWNLIGH 36W sắc trắng KT(600x600) | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 16 | LĐ đặt đèn DOWNLIGH 24W sắc trắng KT(300x600) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 350x250x180 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu nối dây 4 cực | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Đế âm bảng điện, ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sứ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất móng rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu tại chương V | 21,477 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,914 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,075 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,056 | m3 |
| 6 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 5,089 | m3 |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,62 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 21,52 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 12,141 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,187 | m3 |
| 3 | Xây Gạch xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,257 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,089 | tấn |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,116 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 14,44 | m3 |
| I | Phần thân | |||
| 1 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 18,207 | m3 |
| 2 | Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,481 | m3 |
| 3 | Công tác lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,147 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,371 | m3 |
| 6 | Công tác dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,229 | tấn |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,306 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,075 | m3 |
| J | Hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 64,891 | m2 |
| 2 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 59,968 | m2 |
| 3 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 142,71 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,88 | m |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,588 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích gạch hoa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,624 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,06 | m2 |
| 8 | Sơn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 59,968 | m2 |
| 9 | Sơn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 113,238 | m2 |
| 10 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính mờ 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 12,6 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ nhôm việt pháp kính mờ 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 14,04 | m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 6 | Rọ âm chìm tường lắp thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| L | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| M | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| N | Thoát nước bẩn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 32m | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| O | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| P | Sân đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 42,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 84,8 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 180,57 | m |
| Q | Cấp điện | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sứ |
| 4 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Hòm công tơ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp cầu dao tổng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| R | Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 39,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| S | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0268 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 18,574 | m3 |
| 3 | Xây các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 29,016 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 289,22 | m2 |
| 5 | Công tác, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,181 | tấn |
| 6 | Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,629 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,892 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V | 276 | 1 cấu kiện |
| T | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 23,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 10,74 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,92 | m3 |
| 5 | ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V | 0,415 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,135 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,171 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,078 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,268 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,085 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| U | Sân cầu lông | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,224 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 102,24 | m2 |
| 3 | Sơn, kẻ sân cầu lông bằng sơn chống thấm epoxy | Theo yêu cầu tại chương V | 81,74 | m2 |
| 4 | Ghể trọng tài | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột căng lưới | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lưới sân cầu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| V | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| W | Thiết bị hội trường: | |||
| 1 | Bàn hội trường bằng gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2.5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán. KT ( 1600 x 550 x 750)mm có đợt để tài liệu. Xuất xứ: Công ty Bảo Lâm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | Cái |
| 2 | Ghế phòng họp màu vàng kem chân tĩnh , khung bằng sắt hộp vuông 20 x 20 sơn tĩnh điện, đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc nỷ .KT : (Rộng 440 x sâu 530 x cao 920) mm | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | Cái |
| 3 | Bục để tượng bác màu nâu tây sơn phủ bóng PU kết hợp giấy dán vân đốm, phần trên bục cách điệu trang trí đài sen, mang ý nghĩa gắn liền với hình tường chủ tịch HCM.Xuất xứ: Công ty Bảo Lâm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bục phát biểu phòng hội trường màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt trước trang trí huỳnh nổi.KT ( 800 x 600 x 1200)mm. Xuất xứ: Công ty Bảo Lâm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tượng bác hồ (tượng đại ) bằng thạch cao sơn màu nhũ đồng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Khẩu hiệu ĐCSVN muôn năm quang vinh, khung nhôm nền màu đỏ bằng nhôm Alumex, chữ bằng mê ka gương Đài Loan màu vàng. KT ( 5.04 x 0.4)m | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ sao búa liềm bằng mê ka gương Đài Loan | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Phông hội trường bằng vải nhung gấm có độ chun 3/1 + suốt hoàn chỉnh KT ( R 5.04 x C3.46)m | Theo yêu cầu tại chương V | 35 | M2 |
| 9 | Cờ hội trường bằng vải nhung gấm có độ chun 3/1 + suốt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | M2 |
| 10 | Tăng âm hội trường PIOTON 500W + 500W, 16T output Toshiba - 8 Line - Equalizer 10 band, vỏ bọc nỷ - Model: EMX - 688 EQ Xuất xứ: Việt Nam | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 11 | Loa hội trường PIOTON 500W + 500W 8ohm - Woofer 40cm vỏ bọc nỷ .Model: TS - 4080. Xuất xứ: Việt Nam | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Đôi |
| 12 | Dây loa 100 tin Xuất xứ: Trung Quốc | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | Mét |
| 13 | Micro SHURE điện tử không dây (1 bộ gồm 2 micro + 1 bộ thu tín hiệu có màn hình điện tử hiển thị) .Xuất xứ: Trung Quốc | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Micro hội trường SY8380; Kèm dây liền jack dài khoảng 5 một 2 đầu thu micro condenser độ nhạy cao , nguồn phantom 3-48v, có đèn LED báo đỏ trên đầu micro; Xuất xứ: Trung Quốc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
| X | Thiết bị phòng hỏa: | |||
| 1 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | Cái |
| 2 | Bình bọt chữa chãy MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | Cái |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy, khung viền bằng nhôm mặt bằng Fooc Mê Ka | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 4T – 10T | Trọng tải ≥ 4T – 10T (Cái) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 120l – 500l/mẻ trộn (Cái) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW (Cái) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW (Cái) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW (Cái) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW (Cái) | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62KW (Cái) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150l/mẻ trộn (Cái) | 1 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw (Cái) | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1KW (Cái) | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW (Cái) | 1 |
| 13 | Giàn giáo thi công | (Bộ) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi