Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nhà Văn hóa xã Quảng Lâm, huyện Mường Nhé

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910089-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nhà Văn hóa xã Quảng Lâm, huyện Mường Nhé
Số hiệu KHLCNT 20220904050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 22:10:00 đến ngày 2022-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,348,852,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 4T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 4T – 10T (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 120l – 500l/mẻ trộn (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150l/mẻ trộn (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị công trình: Nhà Văn hóa xã Quảng Lâm, huyện Mường Nhé
Nhà văn hóa xã Quảng Lâm, huyện Mường Nhé
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế xây dựng đô thị. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Nhé. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng IV trở lên. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quý II năm 2022. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé; - Bên mời thầu: Z050508 – Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé; - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3.740 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Số điện thoại 02153 740 333 Fax: 02153 740 333; Di động: 0912 845 568; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Hồng Thắng; Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 740 333 Fax: 02153 740 333 Di động 0912 845 568;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ dân phố 9 Phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3825 409; Fax: 0215 3825 944.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên. Điện Thoại: 0215 3740 333; Fax: 0215 3740 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V1,2515100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V17,6512m3
3Công táC lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,4856tấn
4Công tác ắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,2272tấn
5Công tác lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,8736tấn
6Công tác lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,5928tấn
7Công tác lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V2,3942tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V23,488m3
9Đổ tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V5,216m3
10Đổ tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V19,6534m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V0,424100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,6336100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,8934100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,2978100m2
15Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương V1,2962m3
16Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V39,6078m3
17Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V12,7506m3
18Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V5,3956m3
19Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,4217m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V0,5164100m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V1,9416100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V2,458100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V1,26100m3
24Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V1,26100m3/1km
25Đổ bê tông tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V25,8956m3
C Phần thân
1Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,3236tấn
2Công tác Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,0176tấn
3Công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0252tấn
4Công tác. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0828tấn
5Công tác. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,3404tấn
6Công tác. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,2234tấn
7Công tác Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,4167tấn
8Công tác. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V1,4382tấn
9Công. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,1922tấn
10Công tác. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0498tấn
11Công tác. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,8836tấn
12Công tác lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V0,2531tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V6,684m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V0,504m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V12,9463m3
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,4538m3
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V11,627m3
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V2,7972m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,2225100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,9599100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,3657100m2
22Công tác Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0701100m2
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V1,403100m2
24Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,1685100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V66,61 cấu kiện
26Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V54,3481m3
27Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V6,3165m3
28Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,9929m3
29Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,47m3
30Vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V1,7557tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương V1,7557tấn
32Bu lông phi 22, l = 300mm LK vì kèo với cột, dầmTheo yêu cầu tại chương V32cái
33Bu lông phi 14 mmTheo yêu cầu tại chương V128cái
34Xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,9776tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V1,9776tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V156,6583m2
37Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồTheo yêu cầu tại chương V8,4672kg
38Bu lông phi 8, l = 35 mmTheo yêu cầu tại chương V24cái
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V3,2143100m2
40Tôn úp nóc màu dày 0,42 mmTheo yêu cầu tại chương V60,924m
41Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu tại chương V212,1616m2
42Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V192,5158m2
43Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V363,87m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V47,901m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V98,444m2
46Trát vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V48,325m2
47Trát vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V108,019m2
48Trát vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V85,1335m2
49Trát đắp đầu cộtTheo yêu cầu tại chương V4cái
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V87,684m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V49m
52Kẻ vạch lõm 50x10 mmTheo yêu cầu tại chương V170m
53Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại chương V40,2801m2
54Láng granitô nền sànTheo yêu cầu tại chương V30,24m2
55Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V15,8308m2
56Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V39,96m2
57Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V19,98m2
58Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V44,46m2
59Lát nền, sàn, gạch hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V236,25m2
60SX khuôn cửa đi thép hộp 80x40x2mmTheo yêu cầu tại chương V103,58m
61SX khuôn cửa sổ thép hộp 80x40x2mmTheo yêu cầu tại chương V150,74m
62Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại chương V254,32m cấu kiện
63SX cửa đi DS1 kính khung sắt hộpTheo yêu cầu tại chương V22,176m2
64SX cửa đi kính khung sắt hộpTheo yêu cầu tại chương V13,2238m2
65SX cửa sổ kính khung sắt hộpTheo yêu cầu tại chương V43,1984m2
66Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại chương V56,4222m2 cấu kiện
67Cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V0,7269tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V64,9342m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V37,0288m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V0,1071tấn
71Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V6,03m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V4,6563m2
73Sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V240,4168m2
74Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V363,87m2
75Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V291,5965m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V48,325m2
77dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V3,0156100m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu tại chương V0,12100m
79Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương V0,252100m
80Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,066100m
81Lắp đặt đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo yêu cầu tại chương V0,027100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
84Cầu chắn rác phi 150Theo yêu cầu tại chương V4cái
85Đai sắt neo giữ ốngTheo yêu cầu tại chương V28cái
86Khóa cửa Việt TiệpTheo yêu cầu tại chương V9bộ
87Trát và sơn bộ chữ: "Nhà văn hóa xã ...."Theo yêu cầu tại chương V1bộ
88Bình chữa cháy bằng bọt A,B,C loại 4 kgTheo yêu cầu tại chương V2cái
89Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V1cái
D Phần chống sét
1Đào đất móng băng rộng Theo yêu cầu tại chương V11,264m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V11,264m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại chương V43m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương V80m
5Kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương V4cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương V4cái
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương V5cọc
8Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétTheo yêu cầu tại chương V85cái
9Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmTheo yêu cầu tại chương V4,87kg
10Bu lông 12x30mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
E Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại chương V70m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương V90m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V300m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V235m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V370m
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V4hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V3cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V3cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V6cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương V13cái
15LĐ đặt đèn DOWNLIGH 36W sắc trắng KT(600x600)Theo yêu cầu tại chương V15bộ
16LĐ đặt đèn DOWNLIGH 24W sắc trắng KT(300x600)Theo yêu cầu tại chương V8bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo yêu cầu tại chương V3bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương V1cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V10cái
20Tủ điện tổng 350x250x180Theo yêu cầu tại chương V1cái
21Con sơn đón điệnTheo yêu cầu tại chương V1cái
22Cầu nối dây 4 cựcTheo yêu cầu tại chương V4cái
23Đế âm bảng điện, ổ cắmTheo yêu cầu tại chương V29cái
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu tại chương V1sứ
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
G Bể tự hoại
1Đào đất móng rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu tại chương V21,477m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,914m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,075tấn
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,101100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V2,056m3
6Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V5,089m3
7Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V23,62m2
8Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V4,8m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V21,52m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,009tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V0,061tấn
13Công tác gia công. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,083100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V31 cấu kiện
H Phần móng
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V12,141m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V2,187m3
3Xây Gạch xây không nung xi măng cốt liệu các loại 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V11,257m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,089tấn
5Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,068100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,116m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V14,44m3
I Phần thân
1Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V18,207m3
2Xây Gạch các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,481m3
3Công tác lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,147tấn
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,134100m2
5Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,371m3
6Công tác dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,229tấn
7Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,306100m2
8Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,075m3
J Hoàn thiện
1Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V64,891m2
2Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V59,968m2
3Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V142,71m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V24,88m
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V30,588m2
6Lát nền, sàn, kích gạch hoa vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V32,624m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V60,06m2
8Sơn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V59,968m2
9Sơn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V113,238m2
10SX cửa đi nhôm việt pháp kính mờ 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V12,6m2
11SX cửa sổ nhôm việt pháp kính mờ 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V1,44m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại chương V14,04m2
K Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương V8bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương V4cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương V1hộp
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V30m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
6Rọ âm chìm tường lắp thiết bịTheo yêu cầu tại chương V4cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V50m
L Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V4bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V4cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại chương V4cái
7Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương V4cái
8Vòi đồng D15Theo yêu cầu tại chương V4cái
M Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại chương V1bể
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
N Thoát nước bẩn
1Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa nối ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu tại chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 32mTheo yêu cầu tại chương V4cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
O HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
P Sân đường
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V42,4m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V84,8m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại chương V180,57m
Q Cấp điện
1Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V85m
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V1bộ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu tại chương V1sứ
4Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu tại chương V1cái
5Hòm công tơTheo yêu cầu tại chương V1cái
6Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V1bộ
7Hộp cầu dao tổngTheo yêu cầu tại chương V1cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu tại chương V1cái
9Tủ điện tổngTheo yêu cầu tại chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V1cái
R Cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Theo yêu cầu tại chương V0,396100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V39,6m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V1,1100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V36cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu tại chương V1cái
S Thoát nước thải
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V1,0268100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V18,574m3
3Xây các loại 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V29,016m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V289,22m2
5Công tác, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V1,181tấn
6Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,629100m2
7Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V10,892m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V2761 cấu kiện
T Rãnh chịu lực
1Đào đất móng rộng Theo yêu cầu tại chương V23,04m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V10,74m3
3Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1,56m3
4Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V4,92m3
5ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại chương V0,415100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,135tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V0,171tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,14tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V0,078tấn
10Đổ bê tông. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V2,268m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,085100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V121 cấu kiện
U Sân cầu lông
1Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V10,224m3
2Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V102,24m2
3Sơn, kẻ sân cầu lông bằng sơn chống thấm epoxyTheo yêu cầu tại chương V81,74m2
4Ghể trọng tàiTheo yêu cầu tại chương V1cái
5Cột căng lướiTheo yêu cầu tại chương V1bộ
6Lưới sân cầuTheo yêu cầu tại chương V1bộ
V HẠNG MỤC THIẾT BỊ
W Thiết bị hội trường:
1Bàn hội trường bằng gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2.5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán. KT ( 1600 x 550 x 750)mm có đợt để tài liệu. Xuất xứ: Công ty Bảo LâmTheo yêu cầu tại chương V7Cái
2Ghế phòng họp màu vàng kem chân tĩnh , khung bằng sắt hộp vuông 20 x 20 sơn tĩnh điện, đệm và tựa lưng bằng mút đúc bọc nỷ .KT : (Rộng 440 x sâu 530 x cao 920) mmTheo yêu cầu tại chương V150Cái
3Bục để tượng bác màu nâu tây sơn phủ bóng PU kết hợp giấy dán vân đốm, phần trên bục cách điệu trang trí đài sen, mang ý nghĩa gắn liền với hình tường chủ tịch HCM.Xuất xứ: Công ty Bảo LâmTheo yêu cầu tại chương V1Cái
4Bục phát biểu phòng hội trường màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt trước trang trí huỳnh nổi.KT ( 800 x 600 x 1200)mm. Xuất xứ: Công ty Bảo LâmTheo yêu cầu tại chương V1Cái
5Tượng bác hồ (tượng đại ) bằng thạch cao sơn màu nhũ đồngTheo yêu cầu tại chương V1Cái
6Khẩu hiệu ĐCSVN muôn năm quang vinh, khung nhôm nền màu đỏ bằng nhôm Alumex, chữ bằng mê ka gương Đài Loan màu vàng. KT ( 5.04 x 0.4)mTheo yêu cầu tại chương V1Cái
7Bộ sao búa liềm bằng mê ka gương Đài LoanTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
8Phông hội trường bằng vải nhung gấm có độ chun 3/1 + suốt hoàn chỉnh KT ( R 5.04 x C3.46)mTheo yêu cầu tại chương V35M2
9Cờ hội trường bằng vải nhung gấm có độ chun 3/1 + suốt hoàn chỉnhTheo yêu cầu tại chương V10M2
10Tăng âm hội trường PIOTON 500W + 500W, 16T output Toshiba - 8 Line - Equalizer 10 band, vỏ bọc nỷ - Model: EMX - 688 EQ Xuất xứ: Việt NamTheo yêu cầu tại chương V1Cái
11Loa hội trường PIOTON 500W + 500W 8ohm - Woofer 40cm vỏ bọc nỷ .Model: TS - 4080. Xuất xứ: Việt NamTheo yêu cầu tại chương V1Đôi
12Dây loa 100 tin Xuất xứ: Trung QuốcTheo yêu cầu tại chương V20Mét
13Micro SHURE điện tử không dây (1 bộ gồm 2 micro + 1 bộ thu tín hiệu có màn hình điện tử hiển thị) .Xuất xứ: Trung QuốcTheo yêu cầu tại chương V1Bộ
14Micro hội trường SY8380; Kèm dây liền jack  dài  khoảng 5 một 2 đầu thu micro condenser độ nhạy cao , nguồn phantom 3-48v, có đèn LED báo đỏ trên đầu micro; Xuất xứ: Trung QuốcTheo yêu cầu tại chương V2Cái
X Thiết bị phòng hỏa:
1Giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V3Cái
2Bình bọt chữa chãy MFZ4Theo yêu cầu tại chương V6Cái
3Tiêu lệnh chữa cháy, khung viền bằng nhôm mặt bằng Fooc Mê KaTheo yêu cầu tại chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục; Đã làm cán bộ Giám sát chất lượng, kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 4T – 10T Trọng tải ≥ 4T – 10T (Cái)2
2 Máy trộn bê tông 120l – 500l/mẻ trộn (Cái)2
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW (Cái)1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW (Cái)1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23KW (Cái)1
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5KW (Cái)1
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,62KW (Cái)1
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l/mẻ trộn (Cái)1
9 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw (Cái)1
10 Đầm bàn Công suất ≥ 1KW (Cái)1
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg (Cái)1
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW (Cái)1
13 Giàn giáo thi công (Bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->