Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 20:55:00 đến ngày 2022-09-17 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,685,917,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05775E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.881.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.881.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng Hội trường văn hóa Đa Năng xã Vang Quới Tây 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng Tám , phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HỒ 10 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,204 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,772 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,836 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,48 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,48 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5335 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0192 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1536 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0056 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0263 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0256 | tấn |
| 28 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1565 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0668 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2731 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0166 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0427 | tấn |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày TB 5cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,85 | m2 |
| 35 | NGÂM NƯỚC XI MĂNG | mô tả kỹ thuật chương V | 22,688 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ, PHI 16 (ĐẶC) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0757 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,146 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1676 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,516 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,002 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,053 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,872 | m3 |
| 11 | Cắt khe RON NỀN | mô tả kỹ thuật chương V | 8,9 | 10m |
| 12 | Lăn nhám mặt nền | mô tả kỹ thuật chương V | 205,3 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3646 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hố van | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co,lơi,tê,Y,giãm 34/27 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp TÊ, Co, uPVC phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp co răng trong-ngoài, phi 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa thau ,phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phao cơ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối trơn phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối trơn phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 28 | Cung cấp ống nhựa mềm, phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2441 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3 : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3394 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,121 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 7,215 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,7394 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2258 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,251 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2572 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,903 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9865 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,698 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,86 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4712 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1176 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0099 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0639 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0453 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0123 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0764 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2113 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0437 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0473 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0455 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0309 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0434 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0442 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3219 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2313 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,446 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,98 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0025 | 100m |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (hệ 70) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 49 | Lắp ổ khoá tay gạt (TÍNH VẬT LIỆU) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, (hệ 70) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 51 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1bộ |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6818 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (KG/M2) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6818 | m2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6818 | m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1152 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5104 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,9 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,51 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,28 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,6 | m |
| 61 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 5,44 | 10m |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,77 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất nền) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6618 | m3 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0196 | tấn |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40 (nhám mặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 25,62 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 68,41 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 27,301 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 34,89 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 60,821 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt MCP 2P 6A/4.5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn panel tròn âm trần- 7w | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa phi 16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 77 | Cung cấp măng song PVC, phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C(2x2.5mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt ống luôn dây dẫn 32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt đế âm công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt nối, co, LƠI, uPVC, PHI 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bít (nắp khóa) phi 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút bít (nắp khóa) phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt nút bít (nắp khóa) phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co, uPVC, phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co, tê, uPVC, phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co ren trong PVC, phi 27/21 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt nút bít (nắp khóa) phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa thau phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa +chân + bổ xả + vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt giá treo inox 800mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi 600x800 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng xả | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp thùng đựng giấy wc (0 tính N/C) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt móc treo nhựa 450mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp phễu thu 150x150, bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 110 | XẾP gạch đất sét nung 4x8x18, (11V/md) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | md |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt băng cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,711 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,711 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 192 | m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5 : CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3859 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2867 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2798 | m3 |
| 5 | Rải mũ nylon làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 14,595 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,2227 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2817 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,3575 | m3 |
| 10 | Rải mũ nylon làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5338 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3414 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0227 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1901 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0559 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0174 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0553 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0719 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0493 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,388 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,2464 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5343 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 102,308 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 11,62 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 (10x20) | mô tả kỹ thuật chương V | 56,52 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,6 | m |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,54 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,4842 | m2 |
| 33 | Lắp dựng song rào thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 20,448 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | mô tả kỹ thuật chương V | 9,2025 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 9,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng rào lưới B40, khung thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 39,624 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 12,3013 | m2 |
| 38 | Cung cấp móc khóa (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp tay nắm cửa cổng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 67,86 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 34,2522 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 102,1122 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 56,22 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,227 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt MCP 2P 6A/4.5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn cầu D300 bóng led 5w | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối 150x150x55mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C(2x1.5mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luôn dây dẫn 32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt đế âm công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 53 | XẾP gạch đất sét nung 4x8x18, (11V/md) | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | md |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt băng cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| F | HẠNG MỤC 6 : HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8109 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,359 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0861 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,598 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 81,9675 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 28,501 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6784 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 7,3366 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1836 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 52,55 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,9714 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0038 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,0064 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6499 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 106,974 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,083 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,083 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,5947 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6257 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 121,32 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 112,496 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (KG/M2) | mô tả kỹ thuật chương V | 112,496 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 112,496 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7632 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8191 | 100m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 192,892 | m2 |
| 27 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,602 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0648 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7005 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2685 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 3,87 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1209 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5643 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2218 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4273 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3416 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2952 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2841 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1597 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5574 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2775 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0956 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8084 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4339 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0372 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1169 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7365 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4918 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,799 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0632 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1977 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0208 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1204 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1948 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0734 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5878 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5878 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8995 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8995 | tấn |
| 64 | Lắp đặt bulong (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 65 | Lắp đặt bulong (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 450 | cái |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 403,4988 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 277,356 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 126,142 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0017 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,352 | m2 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4498 | m3 |
| 72 | Công tác ốp gạch ceramic 100x200 (đất nung), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 83,16 | m2 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 18,3283 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,042 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4175 | m3 |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5461 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7914 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 4 lỗ (8x8x18), xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7368 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông đặc (4x8x18), xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5068 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2068 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 56,6185 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 1,455 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch ceramic 100x200 (đất nung), vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,1 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,16 | m2 |
| 87 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0255 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 92 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60 (khung KL nổi), (Tr1) | mô tả kỹ thuật chương V | 156 | m2 |
| 93 | Thi công trần thạch cao tiêu âm 60x60 (khung KL), (Tr2) | mô tả kỹ thuật chương V | 65,5 | m2 |
| 94 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60 (khung KL chìm), (Tr3) | mô tả kỹ thuật chương V | 39,3 | m2 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5401 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2835 | m3 |
| 97 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75, gạch ceramic 40x40 (nhám) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (máu tím) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,992 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5 ly (hệ 70) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,92 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực, dày 5 ly (hệ 70) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 102 | Lắp ổ khoá tay gạt (TÍNH VẬT LIỆU) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1bộ |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính CL dày 5 ly, (hệ 70) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,795 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm kính 5 ly (hệ 70) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 105 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1bộ |
| 106 | Cửa đi - Vách di động, tấm EPS tole gân,(tấm dày 50 ,tole dày 0.3mm) | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m2 |
| 107 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,51 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0237 | 100m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 19,045 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4842 | 100m3 |
| 111 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2634 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,6966 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5795 | tấn |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 40x40 (nhám mặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 63,9 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40 | mô tả kỹ thuật chương V | 264,88 | m2 |
| 116 | KẺ RON tường | mô tả kỹ thuật chương V | 24,64 | 10m |
| 117 | Lắp đặt chữ mica | mô tả kỹ thuật chương V | 53 | chữ |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 485 | m |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,848 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,276 | m3 |
| 121 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5032 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,3313 | m3 |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 7,6636 | m3 |
| 124 | Xây gạch BT 4 lổ (8x8x18), xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1053 | m3 |
| 125 | Xây gạch bê tông 4 lỗ (8x8x18), xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 10,5396 | m3 |
| 126 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 31,3 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 306,472 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 367,443 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 437,128 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 472,243 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 389,632 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,1303 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 6 CỰC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 12 CỰC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P, 50A/10kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P, 40A/6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P 10A-16A/4.5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt RCBO 2P 10A/4.5 kA(30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 140 | LD loại máng đèn led phản quang âm trần 2x18w, 1.2m | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led Downligh 12w | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn led Downligh 9w | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Quạt trần 65W (ĐK= 1.2M) + dimer | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 ngã đôi 16A/220w | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 ngã đơn 16A/220w | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, 200x200x65 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 744 | m |
| 151 | Cung cấp măng song phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 248 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trứng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 153 | Cung cấp măng song phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D25 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 155 | Cung cấp măng song phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 (trắng cứng) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 157 | Cung cấp măng song phi 32 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 1.290 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 359 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 163 | Lắp đặt dây cáp điện CXV, 1C (2x16mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt đế âm, cổng tắc & ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 165 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 166 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 168 | XẾP gạch đất sét nung 4x8x18, (11V/md) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | md |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt băng cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 288 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 138 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: MS Þ20 | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): TT báo cháy 2 zone | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt 8Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2 5kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy tiêu lệnh | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo: Kệ để bình | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính BV R=65m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn: d16, l=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kim | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Làm đầu cáp khô: Mối hàn hóa nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK Þ60 dày 4.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05775E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.762.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.881.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.881.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 10 | Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi