Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914434-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220794851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 20:55:00 đến ngày 2022-09-17 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,685,917,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05775E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.881.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.881.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng Hội trường văn hóa Đa Năng xã Vang Quới Tây
160 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng Tám , phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỒ 10 M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,2191100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,012100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,204m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,195100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,1204100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,0344m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0161100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,272m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0544100m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,4m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,02m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0827100m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,772m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,836m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2448100m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,48m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,48m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,5335m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0277100m2
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0769100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V9cấu kiện
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0192m3
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1536m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,64m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0056tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0263tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0256tấn
28Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1565tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0668tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2731tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,0166tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,0427tấn
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,94m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày TB 5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V14,85m2
35NGÂM NƯỚC XI MĂNGmô tả kỹ thuật chương V22,688m2
36Lắp đặt ống thép không rỉ, PHI 16 (ĐẶC)mô tả kỹ thuật chương V0,032100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmmô tả kỹ thuật chương V0,008100m
B HẠNG MỤC 2: SÂN ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V3,0757m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,146m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0159100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2,1676100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,516m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,002m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1002100m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,32m2
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V2,053100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V13,872m3
11Cắt khe RON NỀNmô tả kỹ thuật chương V8,910m
12Lăn nhám mặt nềnmô tả kỹ thuật chương V205,3m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3646tấn
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mmmô tả kỹ thuật chương V0,145100m
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt hố vanmô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,25100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,4100m
19Lắp đặt Co,lơi,tê,Y,giãm 34/27mô tả kỹ thuật chương V9cái
20Lắp TÊ, Co, uPVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V7cái
21Lắp co răng trong-ngoài, phi 27/21mô tả kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt van khóa thau ,phi 34mô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt van 1 chiều phi 34mô tả kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt phao cơmô tả kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt nối trơn phi 34mô tả kỹ thuật chương V7cái
26Lắp đặt nối trơn phi 27mô tả kỹ thuật chương V12cái
27Lắp đặt vòi rửa (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V3bộ
28Cung cấp ống nhựa mềm, phi 16mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,1379100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất)mô tả kỹ thuật chương V0,0149100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,2441100m3
C HẠNG MỤC 3 : NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,3394100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0113100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,121m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,1836100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,1865100m2
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V7,215100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,7394m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,1422100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,9744m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2258100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,251m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2572100m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,903m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,9865m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1792100m2
16Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,12m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V13,698m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,86m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,4712m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V1,1176100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V7cấu kiện
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,0195tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,03tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0099tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0639tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0453tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0123tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,076tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0764tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2113tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0437tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0473tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0455tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0309tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0199tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0434tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0442tấn
38Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,3219m3
39Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,2313m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,446m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,98m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,072100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,02100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,042100m
46Lắp đặt cầu chắn rác Inoxmô tả kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,0025100m
48Lắp dựng cửa khung nhôm kính (hệ 70)mô tả kỹ thuật chương V8,8m2
49Lắp ổ khoá tay gạt (TÍNH VẬT LIỆU)mô tả kỹ thuật chương V61bộ
50Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, (hệ 70)mô tả kỹ thuật chương V1,5m2
51Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL)mô tả kỹ thuật chương V61bộ
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,6818m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (KG/M2)mô tả kỹ thuật chương V2,6818m2
54Ngâm nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V2,6818m2
55Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1152m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,5104m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V39,9m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,51m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V49,28m2
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,6m
61Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V5,4410m
62Công tác ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V5,77m2
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất nền)mô tả kỹ thuật chương V0,0114100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,6618m3
65Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,1103100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0196tấn
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40 (nhám mặt)mô tả kỹ thuật chương V25,62m2
68Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V68,41m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V27,301m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V34,89m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V60,821m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,51100m2
73Lắp đặt MCP 2P 6A/4.5kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
74Lắp đặt đèn panel tròn âm trần- 7wmô tả kỹ thuật chương V8bộ
75Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
76Lắp đặt ống nhựa phi 16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V22m
77Cung cấp măng song PVC, phi 16mô tả kỹ thuật chương V7cái
78Lắp đặt hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V8cái
79Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V32m
80Lắp đặt dây cáp điện CV 2.5mm²mô tả kỹ thuật chương V12m
81Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C(2x2.5mm²)mô tả kỹ thuật chương V40m
82Lắp đặt ống luôn dây dẫn 32/25mô tả kỹ thuật chương V40m
83Lắp đặt đế âm công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,25100m
88Lắp đặt nối, co, LƠI, uPVC, PHI 114mô tả kỹ thuật chương V8cái
89Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/60mô tả kỹ thuật chương V21cái
90Lắp đặt nút bít (nắp khóa) phi 114mô tả kỹ thuật chương V4cái
91Lắp đặt nút bít (nắp khóa) phi 60mô tả kỹ thuật chương V3cái
92Lắp đặt nút bít (nắp khóa) phi 34mô tả kỹ thuật chương V5cái
93Lắp đặt Co, uPVC, phi 34mô tả kỹ thuật chương V5cái
94Lắp đặt Co, tê, uPVC, phi 27mô tả kỹ thuật chương V23cái
95Lắp đặt Co ren trong PVC, phi 27/21mô tả kỹ thuật chương V9cái
96Lắp đặt nút bít (nắp khóa) phi 27mô tả kỹ thuật chương V9cái
97Lắp đặt van khóa thau phi 27mô tả kỹ thuật chương V1cái
98Lắp đặt chậu rửa +chân + bổ xả + vòimô tả kỹ thuật chương V2bộ
99Lắp đặt giá treo inox 800mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
100Lắp đặt gương soi 600x800mô tả kỹ thuật chương V2cái
101Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V2cái
102Lắp đặt hộp đựng xà phòngmô tả kỹ thuật chương V2cái
103Lắp đặt chậu xí xổm + thùng xảmô tả kỹ thuật chương V4bộ
104Lắp thùng đựng giấy wc (0 tính N/C)mô tả kỹ thuật chương V4cái
105Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V4cái
106Lắp đặt móc treo nhựa 450mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
107Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V3bộ
108Lắp phễu thu 150x150, bộ xảmô tả kỹ thuật chương V3cái
109Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,1074100m3
110XẾP gạch đất sét nung 4x8x18, (11V/md)mô tả kỹ thuật chương V30md
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất)mô tả kỹ thuật chương V0,039100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0684100m3
113Lắp đặt băng cảnh báomô tả kỹ thuật chương V0,3100m
D HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V5cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc mô tả kỹ thuật chương V5gốc cây
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,711100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V0,711100m3
6Đắp cát công trình đắp nền móng công trình (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V192m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V1,92100m3
E HẠNG MỤC 5 : CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,3859100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,2867100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0228100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,2798m3
5Rải mũ nylon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,228100m2
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V14,595100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V5,2227m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,2817100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V5,3575m3
10Rải mũ nylon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,2352100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,7392100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,5338m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3414100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0227tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1901tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0559tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0174tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2167tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,236tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0553tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0719tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0493tấn
24Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,388m3
25Xây gạch bê tông đặc 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,2464m3
26Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,5343m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V102,308m2
28Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V11,62m2
29Công tác ốp đá tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 (10x20)mô tả kỹ thuật chương V56,52m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V20,6m
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,54m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V45,4842m2
33Lắp dựng song rào thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V20,448m2
34Lắp dựng hoa sắt đầu ràomô tả kỹ thuật chương V9,2025m2
35Lắp dựng cửa cổng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V9,4m2
36Lắp dựng rào lưới B40, khung thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V39,624m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V12,3013m2
38Cung cấp móc khóa (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V4cái
39Cung cấp tay nắm cửa cổngmô tả kỹ thuật chương V4cái
40Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V67,86m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V34,2522m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V102,1122m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V56,22m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,227100m2
45Lắp đặt MCP 2P 6A/4.5kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt đèn cầu D300 bóng led 5wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
48Lắp đặt hộp nối 150x150x55mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C(2x1.5mm²)mô tả kỹ thuật chương V25m
50Lắp đặt ống luôn dây dẫn 32/25mô tả kỹ thuật chương V25m
51Lắp đặt đế âm công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0537100m3
53XẾP gạch đất sét nung 4x8x18, (11V/md)mô tả kỹ thuật chương V15md
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất)mô tả kỹ thuật chương V0,0195100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0342100m3
56Lắp đặt băng cảnh báomô tả kỹ thuật chương V0,15100m
F HẠNG MỤC 6 : HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,8109100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V1,359100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0861100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,598m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V81,9675100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V28,501m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,6784100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V7,3366m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,1836100m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V52,55m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V8,9714m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1,0038100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V14,0064m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,6499100m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V106,974m2
16Gia công xà gồ thép (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V2,083tấn
17Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V2,083tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V14,5947m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,6257100m2
20Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V121,32m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V112,496m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (KG/M2)mô tả kỹ thuật chương V112,496m2
23Ngâm nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V112,496m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V3,7632m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,8191100m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V192,892m2
27Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,602m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V2,0648m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,7005100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,2685m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V6cấu kiện
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V3,87100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,181tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1209tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5643tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2218tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,4273tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3416tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2952tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2841tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1597tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5574tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2775tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0956tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,8084tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,4339tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0372tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1169tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,7365tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,4918tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,799tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0632tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1977tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0208tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1204tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,072tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1948tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0734tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V2,5878tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V2,5878tấn
62Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,8995tấn
63Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,8995tấn
64Lắp đặt bulong (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V60cái
65Lắp đặt bulong (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V450cái
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V403,4988m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V277,356m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V126,142m2
69Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,0017m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V33,352m2
71Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,4498m3
72Công tác ốp gạch ceramic 100x200 (đất nung), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,08m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V83,16m2
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V18,3283m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V3,042m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,4175m3
77Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,5461100m2
78Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,7914m3
79Xây gạch bê tông 4 lỗ (8x8x18), xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,7368m3
80Xây gạch bê tông đặc (4x8x18), xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,5068m3
81Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,2068m3
82Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,375m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V56,6185m2
84Lắp dựng lan can Inoxmô tả kỹ thuật chương V1,455m2
85Công tác ốp gạch ceramic 100x200 (đất nung), vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V18,1m2
86Công tác ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V28,16m2
87Lắp đặt CẦU CHẮN RÁCmô tả kỹ thuật chương V18cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,5100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,0255100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,72100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmmô tả kỹ thuật chương V18cái
92Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60 (khung KL nổi), (Tr1)mô tả kỹ thuật chương V156m2
93Thi công trần thạch cao tiêu âm 60x60 (khung KL), (Tr2)mô tả kỹ thuật chương V65,5m2
94Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60 (khung KL chìm), (Tr3)mô tả kỹ thuật chương V39,3m2
95Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,5401m3
96Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,2835m3
97Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75, gạch ceramic 40x40 (nhám)mô tả kỹ thuật chương V1,89m2
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (máu tím)mô tả kỹ thuật chương V10,992m2
99Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V7,56m2
100Lắp dựng cửa khung nhôm kính 5 ly (hệ 70)mô tả kỹ thuật chương V7,92m2
101Lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực, dày 5 ly (hệ 70)mô tả kỹ thuật chương V13,2m2
102Lắp ổ khoá tay gạt (TÍNH VẬT LIỆU)mô tả kỹ thuật chương V81bộ
103Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính CL dày 5 ly, (hệ 70)mô tả kỹ thuật chương V15,795m2
104Vách kính khung nhôm kính 5 ly (hệ 70)mô tả kỹ thuật chương V8m2
105Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL)mô tả kỹ thuật chương V121bộ
106Cửa đi - Vách di động, tấm EPS tole gân,(tấm dày 50 ,tole dày 0.3mm)mô tả kỹ thuật chương V22m2
107Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,51m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V3,0237100m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V19,045m2
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)mô tả kỹ thuật chương V1,4842100m3
111Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3,2634100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V19,6966m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5795tấn
114Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 40x40 (nhám mặt)mô tả kỹ thuật chương V63,9m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40mô tả kỹ thuật chương V264,88m2
116KẺ RON tườngmô tả kỹ thuật chương V24,6410m
117Lắp đặt chữ micamô tả kỹ thuật chương V53chữ
118Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V485m
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,848m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V3,276m3
121Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,5032100m2
122Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,3313m3
123Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V7,6636m3
124Xây gạch BT 4 lổ (8x8x18), xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,1053m3
125Xây gạch bê tông 4 lỗ (8x8x18), xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V10,5396m3
126Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngmô tả kỹ thuật chương V31,3m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V306,472m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V367,443m2
129Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V437,128m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V472,243m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V389,632m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,1303100m2
133Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 6 CỰCmô tả kỹ thuật chương V2hộp
134Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 12 CỰCmô tả kỹ thuật chương V2hộp
135Lắp đặt MCB 2P, 50A/10kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
136Lắp đặt MCB 2P, 40A/6kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
137Lắp đặt MCB 2P, 25A/6kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
138Lắp đặt MCB 2P 10A-16A/4.5kAmô tả kỹ thuật chương V3cái
139Lắp đặt RCBO 2P 10A/4.5 kA(30mA)mô tả kỹ thuật chương V4cái
140LD loại máng đèn led phản quang âm trần 2x18w, 1.2mmô tả kỹ thuật chương V20bộ
141Lắp đặt đèn led Downligh 12wmô tả kỹ thuật chương V28bộ
142Lắp đặt đèn led Downligh 9wmô tả kỹ thuật chương V9bộ
143Lắp đặt Quạt trần 65W (ĐK= 1.2M) + dimermô tả kỹ thuật chương V24cái
144Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V4cái
145Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3cái
146Lắp đặt công tắc 2 ngã đôi 16A/220wmô tả kỹ thuật chương V1cái
147Lắp đặt công tắc 2 ngã đơn 16A/220wmô tả kỹ thuật chương V2cái
148Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V12cái
149Lắp đặt hộp nối, 200x200x65mô tả kỹ thuật chương V3hộp
150Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V744m
151Cung cấp măng song phi 16mô tả kỹ thuật chương V248cái
152Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trứng cứng)mô tả kỹ thuật chương V25m
153Cung cấp măng song phi 20mô tả kỹ thuật chương V8cái
154Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D25 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V5m
155Cung cấp măng song phi 25mô tả kỹ thuật chương V1cái
156Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 (trắng cứng)mô tả kỹ thuật chương V10m
157Cung cấp măng song phi 32mô tả kỹ thuật chương V3cái
158Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V1.290m
159Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V359m
160Lắp đặt dây đơn CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V75m
161Lắp đặt dây đơn CV 6mm2mô tả kỹ thuật chương V15m
162Lắp đặt dây đơn CV 10mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
163Lắp đặt dây cáp điện CXV, 1C (2x16mm2)mô tả kỹ thuật chương V30m
164Lắp đặt đế âm, cổng tắc & ổ cắmmô tả kỹ thuật chương V22hộp
165Kéo rải dây cáp đồng trần C25mô tả kỹ thuật chương V25m
166Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ)mô tả kỹ thuật chương V4bộ
167Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0716100m3
168XẾP gạch đất sét nung 4x8x18, (11V/md)mô tả kỹ thuật chương V20md
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất)mô tả kỹ thuật chương V0,026100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0456100m3
171Lắp đặt băng cảnh báomô tả kỹ thuật chương V0,2100m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V288m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mô tả kỹ thuật chương V70m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V138m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm: MS Þ20mô tả kỹ thuật chương V46cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V10hộp
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháymô tả kỹ thuật chương V110 đầu
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cốmô tả kỹ thuật chương V6bộ
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpmô tả kỹ thuật chương V0,45 nút
10Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháymô tả kỹ thuật chương V0,25 chuông
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD): TT báo cháy 2 zonemô tả kỹ thuật chương V11 trung tâm
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bọt 8Kgmô tả kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2 5kgmô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy tiêu lệnhmô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt giá treo: Kệ để bìnhmô tả kỹ thuật chương V2cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1m: Kim thu sét bán kính BV R=65mmô tả kỹ thuật chương V1cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn: d16, l=2.4mmô tả kỹ thuật chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70.0mm²mô tả kỹ thuật chương V26m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70.0mm²mô tả kỹ thuật chương V30m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V30m
6Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V48m
7Gia công cột bằng thép tấm: Đế gắn kimmô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
8Làm đầu cáp khô: Mối hàn hóa nhiệtmô tả kỹ thuật chương V6đầu cáp
9Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường: Ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống STK Þ60 dày 4.0mmmô tả kỹ thuật chương V0,055100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,084100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,084100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.028E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05775E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.881.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.881.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT 2
3 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT 2
4 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT 1
5 Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT 2
6 Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW Hóa đơn VAT 1
7 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,4m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
8 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT 1
10 Máy vận thăng – sức nâng ≥ 0,8T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->