Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909493-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220909405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 20:49:00 đến ngày 2022-09-17 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,243,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,600 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,600 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=3,200 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=1,600 tỷ đồng+ Bản chất: móng ép cọc bê tông, khung nhà bằng BTCT, hệ thống chiếu sáng.+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần hệ thống chiếu sáng ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng hoặc tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần hệ thống chiếu sáng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – Phòng cháy chửa cháy: 01 người Trực tiếp tại công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý Chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Có tập huấn qua hoặc đã được huấn luyện qua công tác PCCC công trình ( kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng hoặc cán bộ thí nghiệm vật liệu ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi – công suất >=110CV - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạt , định vị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn ép cọc + đối trọng > 20 Tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 20 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu trọng lượng hàng hóa cẩu >=5T: - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.25HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.25HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị >=0.1HP
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nhà văn hóa - Trụ sở Ban ấp 3
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Xã Long Hậu - Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874515 – Fax: 02723874515
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện Cần Giuộc; Địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Long Hậu; Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + UBND xã Long Hậu; Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An; + Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Xã Long Hậu - Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874515 – Fax: 02723874515


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng sau: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng ( không cần chứng thực) của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021 đạt tối thiểu 10,000 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) đối với doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu tối thiểu đến hết năm 2021 ( hết Quý 4 năm 2021) - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Xã Long Hậu - Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874515 – Fax: 02723874515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Xã Long Hậu - Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874515 – Fax: 02723874515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Xã Long Hậu - Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874515 – Fax: 02723874515
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Xã Long Hậu - Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874515 – Fax: 02723874515
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,419100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,358100m2
3NilongTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,328100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,254tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,846tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,053tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,046m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,544100m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,018100m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,08100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,764m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,378100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,04tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,34tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,891m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,303100m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,972100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,18tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,996tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,361m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,601100m2
22NilongTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,251100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,508tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,067tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt21,193m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,7888100m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,025100m2
28NilongTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,028100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,6905tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16,545m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,183100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,617tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,792m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,747100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,17tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,007tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,435m3
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,35tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,35tấn
40Thép định vị xà gồTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,43kg
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,803tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,803tấn
43Trần Prima 600x600 khung thép sơn tĩnh điện dày 4,5liTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt170,28m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,805100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,57m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt22,634m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,924m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,56m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,951m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,876m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,624m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt46,8m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 117x240, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20,362m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt181,85m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17,39m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,192m2
57Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16,657m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt328,778m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt242,629m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt61,461m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt57,194m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15,84m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt180,457m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt135,25m
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt61,23m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt61,23m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt61,23m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt61,23m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt64,06m2
70Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực mờ 6lyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt45,22m2
71Cửa nhômTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,84m2
72Cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 6lyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt18m2
73Ổ khóa + Móc sắt cửa điTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7cái
74Tấm CompactTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17,6m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt328,778m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt242,629m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt314,952m2
78Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt328,778m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt557,581m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt85,08m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,266100m2
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,277100m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,032100m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,729m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,029100m2
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,576m3
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,293100m2
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,427m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,185100m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,021tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,014100m2
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,215m3
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,385m2
94Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9cấu kiện
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,684100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,42100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7cái
98Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,02100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,25100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,2100m
102Lắp đặt co nhựa 90˚Ø60Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15cái
103Lắp đặt co nhựa 90˚Ø90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8cái
104Lắp đặt co nhựa 135˚Ø60Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
105Lắp đặt co nhựa giảm 90˚Ø60-34Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10cái
106Lắp đặt tê xiên PVC Ø60Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
107Lắp đặt tê xiên PVC Ø90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
108Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,18100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,5100m
111Lắp đặt co nhựa PVC Ø21 (Ren trong)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12cái
112Lắp đặt co nhựa 90˚Ø27Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12cái
113Lắp đặt co nhựa giảm 90˚Ø27-21Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12cái
114Lắp đặt co nhựa PVC Ø27x27x27Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5cái
115Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
116Lắp đặt bồn nhựa ngang dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bể
117Phao cơ D27Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
118Phao điệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
119Máy bơm 2HPTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
120Đúp bêTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
121Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
122Lắp đặt vòi rửa cầm tayTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
123Lắp đặt Lavabo + Chân đỡTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
124Vòi xả nhấnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
125Bộ xả bẩn LavaboTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
126Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
127Vòi xả nhấn CAESARTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
128Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
129Vách ngăn tấm HARRDIFLEXTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,6m2
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,113100m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,005100m3
132Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,009100m2
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,51m3
134Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,006100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,025tấn
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,294m3
137Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,223100m2
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,632m3
139Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,255m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16,624m2
141Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,781m2
142Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,781m2
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,045100m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,0086100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,025tấn
146Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,295m3
147Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cấu kiện
B HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4bộ
3Lắp đặt đèn đơn Led bóng tròn D170Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều trên mặt nạ 3 lỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
8DIMMER quạt trên mặt nạ 4 lỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
9DIMMER quạt trên mặt nạ 2 lỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2bộ
10Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9cái
11Lắp đặt MCB 2P-63ATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
12Lắp đặt RCCB 2P-63ATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
13Lắp đặt MCB 1P-20ATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
14Lắp đặt MCB 1P-16ATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
15Hộp tủ điện 6 đườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt400m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt250m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt80m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt100m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt200m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40m
23Đế âm công tắcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt23cái
24Lắp đặt hộp tròn 3 ngã 4 ngãTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20hộp
25Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10hộp
26Thép tròn fi8 treo quạtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8cái
27Thép treo 30x30 cố định quạtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16m
28Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cọc
29Ốc siết cáp U16Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
30Lắp đặt cáp đóng trần 25mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20m
C HM3: SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,09100m3
2NilongTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,667100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt26,674m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24,09510m
D HM4: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,239100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,27100m2
3NilongTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,244100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,197tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,636tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,058tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,937m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,127100m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,014100m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,074100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,328m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,419100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,071tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,112tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,234m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,16100m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,431100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,297tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,354m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,384100m2
21NilongTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,137100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,335tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,84m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,195m3
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,216tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,216tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt54,864m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt41,296m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt65,837m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt19,6m
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14,396m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt54,864m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt107,133m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt161,997m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt111,598m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,600 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,600 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=3,200 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=1,600 tỷ đồng+ Bản chất: móng ép cọc bê tông, khung nhà bằng BTCT, hệ thống chiếu sáng.+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ)33
2 Giám sát kỹ thuật B phần hệ thống chiếu sáng ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng hoặc tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần hệ thống chiếu sáng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ)33
3 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – Phòng cháy chửa cháy: 01 người Trực tiếp tại công trình. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý Chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Có tập huấn qua hoặc đã được huấn luyện qua công tác PCCC công trình ( kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ)33
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ).33
5 Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng hoặc cán bộ thí nghiệm vật liệu ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0,5m31
2 Ô tô tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=5 Tấn2
3 Xe ủi – công suất >=110CV - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >= 110CV1
4 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) Đo đạt , định vị1
5 Dàn ép cọc + đối trọng > 20 Tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 20 Tấn1
6 Xe cẩu trọng lượng hàng hóa cẩu >=5T: - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 5 Tấn1
7 Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=250 lít2
8 Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=2 KW2
9 Máy hàn – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=2KW2
10 Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.25HP2
11 Máy đầm cóc trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=70kg2
12 Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.25HP2
13 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) Chóng chỏi1
14 Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) >=0.1HP2
15 Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->