Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 20:49:00 đến ngày 2022-09-17 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,243,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,600 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,600 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=3,200 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=1,600 tỷ đồng+ Bản chất: móng ép cọc bê tông, khung nhà bằng BTCT, hệ thống chiếu sáng.+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần hệ thống chiếu sáng ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng hoặc tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần hệ thống chiếu sáng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – Phòng cháy chửa cháy: 01 người Trực tiếp tại công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý Chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Có tập huấn qua hoặc đã được huấn luyện qua công tác PCCC công trình ( kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng hoặc cán bộ thí nghiệm vật liệu ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi – công suất >=110CV - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạt , định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn ép cọc + đối trọng > 20 Tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 20 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu trọng lượng hàng hóa cẩu >=5T: - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.25HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chóng chỏi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nhà văn hóa - Trụ sở Ban ấp 3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng sau: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng ( không cần chứng thực) của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021 đạt tối thiểu 10,000 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) đối với doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu tối thiểu đến hết năm 2021 ( hết Quý 4 năm 2021) - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân Xã Long Hậu
- Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 874515 – Fax: 02723874515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Xã Long Hậu - Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874515 – Fax: 02723874515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Xã Long Hậu - Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874515 – Fax: 02723874515 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Xã Long Hậu - Địa chỉ: Đường 826C, ấp 2/5, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874515 – Fax: 02723874515 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,419 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,358 | 100m2 |
| 3 | Nilong | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,254 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,846 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,053 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8,046 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,544 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,764 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,34 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,891 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,18 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,996 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,361 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,601 | 100m2 |
| 22 | Nilong | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,508 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,067 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 21,193 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,7888 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Nilong | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,028 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,6905 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16,545 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,183 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,617 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,792 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,747 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,17 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,007 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,435 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,35 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,35 | tấn |
| 40 | Thép định vị xà gồ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 13,43 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,803 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,803 | tấn |
| 43 | Trần Prima 600x600 khung thép sơn tĩnh điện dày 4,5li | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 170,28 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,805 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,57 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 22,634 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,924 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,56 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,951 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,876 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,624 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 46,8 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 117x240, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20,362 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 181,85 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 17,39 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,192 | m2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16,657 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 328,778 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 242,629 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 61,461 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 57,194 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15,84 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 180,457 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 135,25 | m |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 61,23 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 61,23 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 61,23 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 61,23 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 64,06 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực mờ 6ly | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 45,22 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,84 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 6ly | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 18 | m2 |
| 73 | Ổ khóa + Móc sắt cửa đi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 74 | Tấm Compact | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 17,6 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 328,778 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 242,629 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 314,952 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 328,778 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 557,581 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 85,08 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,266 | 100m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,277 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,729 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,576 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,427 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,021 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,215 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 13,385 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,684 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,42 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa 90˚Ø60 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa 90˚Ø90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa 135˚Ø60 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa giảm 90˚Ø60-34 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê xiên PVC Ø60 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê xiên PVC Ø90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,18 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø21 (Ren trong) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa 90˚Ø27 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa giảm 90˚Ø27-21 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC Ø27x27x27 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bồn nhựa ngang dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bể |
| 117 | Phao cơ D27 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Phao điện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Máy bơm 2HP | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Đúp bê | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa cầm tay | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Lavabo + Chân đỡ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 124 | Vòi xả nhấn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 125 | Bộ xả bẩn Lavabo | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Vòi xả nhấn CAESAR | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 129 | Vách ngăn tấm HARRDIFLEX | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,6 | m2 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,51 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,025 | tấn |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,294 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,632 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,255 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16,624 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8,781 | m2 |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8,781 | m2 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,025 | tấn |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,295 | m3 |
| 147 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cấu kiện |
| B | HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn đơn Led bóng tròn D170 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều trên mặt nạ 3 lỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | DIMMER quạt trên mặt nạ 4 lỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | DIMMER quạt trên mặt nạ 2 lỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCCB 2P-63A | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Hộp tủ điện 6 đường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 40 | m |
| 23 | Đế âm công tắc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp tròn 3 ngã 4 ngã | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | hộp |
| 26 | Thép tròn fi8 treo quạt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Thép treo 30x30 cố định quạt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cọc |
| 29 | Ốc siết cáp U16 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp đóng trần 25mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20 | m |
| C | HM3: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,09 | 100m3 |
| 2 | Nilong | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,667 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 26,674 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 24,095 | 10m |
| D | HM4: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 3 | Nilong | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,197 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,636 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,058 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,937 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,127 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,328 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,071 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,112 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,234 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,431 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,297 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,354 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 21 | Nilong | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,335 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,84 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,195 | m3 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,216 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,216 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 54,864 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 41,296 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 65,837 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 19,6 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14,396 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 54,864 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 107,133 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 161,997 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 111,598 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,600 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,600 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=3,200 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=1,600 tỷ đồng+ Bản chất: móng ép cọc bê tông, khung nhà bằng BTCT, hệ thống chiếu sáng.+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình | 1 | -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần hệ thống chiếu sáng ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng hoặc tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần hệ thống chiếu sáng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – Phòng cháy chửa cháy: 01 người Trực tiếp tại công trình. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý Chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Có tập huấn qua hoặc đã được huấn luyện qua công tác PCCC công trình ( kèm theo tài liệu chứng minh)- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý kiểm soát chất lượng vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng hoặc cán bộ thí nghiệm vật liệu ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu > 0,5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5 tấn- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=5 Tấn | 2 |
| 3 | Xe ủi – công suất >=110CV - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >= 110CV | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | Đo đạt , định vị | 1 |
| 5 | Dàn ép cọc + đối trọng > 20 Tấn - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | > 20 Tấn | 1 |
| 6 | Xe cẩu trọng lượng hàng hóa cẩu >=5T: - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | > 5 Tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=2 KW | 2 |
| 9 | Máy hàn – công suất ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=2KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=0.25HP | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=70kg | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=0.25HP | 2 |
| 13 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | Chóng chỏi | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | >=0.1HP | 2 |
| 15 | Máy phát điện > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) | > 50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi