Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 20:36:00 đến ngày 2022-09-14 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,190,639,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị >= 2,9 tỷ đồng (VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công tác Xây lắp công trình điện dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm.-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỷ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỷ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Điện;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ; hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành 1,5-6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu nghịch 0,6-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá, bê tông, sắt thép, đường nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan phá bê tông cầm tay >= 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện 2,7KW dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dụng cụ chuyên ngành thi công lắp đặt điện, thiết bị điện, dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Hệ thống điện chiếu sáng gắn với camera an ninh một số đoạn đường giao thông trục xã, thôn trên địa bàn xã Tiến Thuỷ tại xã Tiến Thuỷ, huyện Quỳnh Lưu 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu; xã Tiến Thuỷ, huyện Quỳnh Lưu; Điện thoại: 02383561297 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu + Địa chỉ: Xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các ban ngành chức năng có liên quan của UBND xã Tiến Thủy, huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| B | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8784 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khung móng cho tủ điện, kích thước khung móng M16x340x340x500 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | khung |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 7 | Rải dây tiếp địa M10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| C | CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 13,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 53,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 2,72 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,4 | m3 |
| 5 | Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,945 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x525 | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | khung |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bát giác, liền cần đơn, cao 8m, vươn 1.5m, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bát giác, liền cần đơn, cao 6m, vươn 1.5m, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cột |
| 10 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,585 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | cột |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 8,5 | 10 cột |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | 1 bảng |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 170 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | 1 cửa |
| 16 | Cung cấp lắp đặt đèn đường | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | 1 choá |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2m xuống đất; đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 8,5 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt M10 - M16 | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | 10 đầu cốt |
| D | HÀO CÁP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 55,574 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 277,87 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 69,4675 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8935 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3894 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3894 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3894 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo bản vẽ thiết kế | 277,87 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 6,9518 | 100m |
| 10 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | Theo bản vẽ thiết kế | 695,175 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0566 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 305,657 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6873 | 100m3 |
| 14 | Gắn nụ sứ cảnh báo cáp điện ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 186,9 | |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo bản vẽ thiết kế | 9,7255 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 187,0065 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo bản vẽ thiết kế | 1,338 | 100m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6492 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 64,918 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9937 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo bản vẽ thiết kế | 1,623 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 30,4651 | m3 |
| E | DÂY DẪN | |||
| 1 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 16,203 | 100m |
| 2 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 20,981 | 100m |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, TFP D105/85 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,75 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, TFP D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3.548 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo bản vẽ thiết kế | 371,8 | 10 m |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6094 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 636,4119 | m3 |
| F | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | 1 vị trí |
| G | CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Màn hình 32" | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bộ chia hình kỹ thuật số 18 kênh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bộ ghi hình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB - 1 cực -16A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp đồng trục 75 OHM-RG59/U | Theo bản vẽ thiết kế | 258,015 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Dây cáp điện CV/2x1c - 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 86,005 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5729 | cột |
| 13 | Móc treo cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 14 | kẹp treo cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 15 | Đai thép không gỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 16 | Khóa đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị >= 2,9 tỷ đồng (VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong công tác Xây lắp công trình điện dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 3 năm.-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng III trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công chứng kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỷ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 3 | cán bộ kỷ thuật thi công phần điện | 1 | -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Điện;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 2 |
| 4 | cán bộ an toàn lao động | 1 | -Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ; hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành 1,5-6 tấn | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào gàu nghịch 0,6-0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn BT ≥250l | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,5kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá, bê tông, sắt thép, đường nhựa | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan phá bê tông cầm tay >= 0,5 kW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện 2,7KW dự phòng | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Dụng cụ chuyên ngành thi công lắp đặt điện, thiết bị điện, dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi