Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888618 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:04:00 đến ngày 2022-09-14 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,855,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tài liệu đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trung cấp trở lên và có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa Mua sắm trang thiết bị phòng hội trường BHXH huyện Đất Đỏ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 4) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 5) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn tài chính; 6) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III; 7) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V; 8) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và BHXH đến hết tháng 3/2022. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa, thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa, thiết bị sản xuất trong nước; - Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng. - Cam kết cung cấp đúng chủng loại hàng hóa đề xuất trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh đến địa điểm thực hiện tại BHXH tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3818120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3818120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3818120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3818120 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách ốp tường gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm, phủ Melamine 2 mặt đục lỗ CNC | 129,8 | m2 | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 2 | Phào góc trần PVC vân gỗ | 39,76 | md | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 3 | Nẹp chân tường PVC vân gỗ | 37,36 | md | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 4 | Nẹp góc trong và góc ngoài PVC vân gỗ | 128,1 | md | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ chữ " BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀUBẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN ĐẤT ĐỎ" | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 7 | Logo Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 8 | Cờ Đảng và cờ Tổ quốc | 1 | bộ | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 9 | Loa thùng Electro-Voice | 4 | Chiếc | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 10 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn trộn tín hiệu (mixer) | 1 | Chiếc | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 12 | Micro để bục cổ ngỗng | 1 | Cái | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ micro không dây 2 tay cầm | 1 | Chiếc | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 14 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 16 | Dây tín hiệu Soundking | 100 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 17 | Dây tín hiệu chuyên dụng Soundking | 20 | Mét | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 18 | Giắc canon đực/cái | 5 | Cặp | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT | ||
| 19 | Giắc speakon | 8 | Chiếc | Xem Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật] của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 990.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật.- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, chứng nhận hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tài liệu đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trung cấp trở lên và có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi