Gói thầu: Mua trang bị, vật tư phục vụ hoạt động chuyên ngành PB-TLB và huấn luyện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 681 |
| Tên gói thầu | Mua trang bị, vật tư phục vụ hoạt động chuyên ngành PB-TLB và huấn luyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910559 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 15:54:00 đến ngày 2022-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,565,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng, thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng và thanh lý hợp đồng với các đơn vị Quân đội (Do yêu cầu kinh nghiệm và kết quả thực hiện của nhà thầu trong thực hiện công tác bảo đảm bí mật thông tin quân sự cho các đơn vị Quân đội) và giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 400.000.000 đồng (Bốn trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất. Chậm nhất 01 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải cử cán bộ, nhân viên có mặt tại địa điểm của bên mời thầu để thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 681 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang bị, vật tư phục vụ hoạt động chuyên ngành PB-TLB và huấn luyện năm 2022 Mua trang bị, vật tư phục vụ hoạt động chuyên ngành PB-TLB và huấn luyện năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa: Đã bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm hoặc theo thời hạn quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết bảo hành 01 đổi 01 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng tại các đơn vị; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.565.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 681, Thôn Tiến Bình, Xã Tiến Thành, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 0252.3730038, 0398381218. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn 681, Thôn Tiến Bình, Xã Tiến Thành, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 0252.3730038; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực: Bộ phận Tài Chính, Lữ đoàn 681, Thôn Tiến Bình, Xã Tiến Thành, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu, Lữ đoàn 681, Thôn Tiến Bình, Xã Tiến Thành, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 0398381218. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao tải dứa chứa hàng | 7.075 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 2 | Xẻng cán dài sơn xanh quân sự | 80 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 3 | Đinh 10 phân | 13 | kg | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 4 | Đinh 5 phân | 13 | kg | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 5 | Biển báo phản quang tam giác | 120 | Bộ | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 6 | Thép buộc 1 ly | 26 | kg | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 7 | Kìm mỏ nhọn | 37 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 8 | Bút thử điện | 32 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 9 | Gỗ hộp tràm bông vàng 80x40x40cm, sơn màu xanh quân sự | 120 | Thanh | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 10 | Dây dù sợi Polyester Ф15. | 4.300 | m | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 11 | Dây dù Polyester Ф5. | 7.100 | m | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 12 | Ống nhựa PVC Ф49 x 4m. | 410 | Cây | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 13 | Ống nhựa lưới dẻo PVC Ф40 | 2.250 | m | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 14 | Ống nhựa lưới dẻo PVC Ф35 | 2.300 | m | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 15 | Băng keo cách điện 30Y | 210 | Cuộn | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 16 | Bóng đèn Led Buld 40W | 120 | Cái | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 17 | Dây điện đôi 2x2.5 | 4.500 | m | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 18 | Đèn pin Led cầm tay | 205 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 19 | Dây điện đôi 2x1.0 | 3.700 | m | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 20 | Sào tre 5m sơn xanh quân sự | 430 | Cây | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 21 | Cuốc bàn cán dài sơn xanh quân sự | 70 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 22 | Tấm ván gỗ tràm bông vàng (4.0x0.60x0.08m), sơn xanh quân sự | 170 | Tấm | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 23 | Can nhựa 30 lít trắng | 83 | Cái | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 24 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1.8mm. | 105 | Cây | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 25 | Lưới đen che nắng khổ 3m | 250 | kg | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 26 | Kính thường 10mm | 5 | m2 | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 27 | Kính thường 5mm | 62 | m2 | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 28 | Ván MDF trơn 1220*2440*5.5mm | 62 | Tấm | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 29 | Thanh nhôm bo 2 rãnh | 40 | Thanh | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 30 | Ke bo góc | 100 | Cái | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 31 | Vecni 875ml | 10 | Hộp | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 32 | Que hàn điện 4mm, hộp 05kg. | 12 | Hộp | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 33 | Bàn chải sắt cán dài | 130 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 34 | Đá cắt sắt 180x2.5x22.23mm | 100 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 35 | Sơn chống rỉ 3 lít | 85 | Lon | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 36 | Sơn dầu hộp 3 lít | 105 | Lon | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 37 | Xe rùa bánh đặc sơn màu xanh quân sự. | 5 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 38 | Găng tay chống cắt cấp độ 1. | 175 | Đôi | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 39 | Khẩu trang bảo hộ chống bụi | 280 | cái | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 40 | Đĩa cắt bê tông | 24 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 41 | Máy mài cắt. | 4 | Chiếc | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 42 | Ổ cắm 3 lỗ | 41 | Cái | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 43 | Phích cắm | 46 | Cái | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 44 | Cưa cầm tay. | 18 | Cái | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 45 | Thanh gỗ tràm bông vàng dài 2m, tiết diện 5x3cm, sơn xanh quân sự | 490 | m | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 46 | Tôn lá mạ kẽm 03 dem khổ 1,2x1,2m | 65 | Tấm | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu | ||
| 47 | Dây thừng PP chịu lực Ф30mm | 212 | m | Mục 2, Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chính hợp đồng, thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng và thanh lý hợp đồng với các đơn vị Quân đội (Do yêu cầu kinh nghiệm và kết quả thực hiện của nhà thầu trong thực hiện công tác bảo đảm bí mật thông tin quân sự cho các đơn vị Quân đội) và giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 400.000.000 đồng (Bốn trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất. Chậm nhất 01 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải cử cán bộ, nhân viên có mặt tại địa điểm của bên mời thầu để thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi