Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 18:46:00 đến ngày 2022-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,519,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình giao thông từ cấp IV trở lên; - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường : Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành giao thông (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ) (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành giao thông (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ) (02 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý chất lượng: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lựcCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nâng cấp đường giao thông khu phố Doi Sóc, khu phố Rích Gạo, phường Phù Chẩn (Giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên, còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này). - Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Phù Chẩn
Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN RẢI BÊ TÔNG NHỰA BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG >=2,5M (TUYẾN T1, T1.1, T3.1, T3.2, T3.3, T6, T7, T8, T9, T11, T15, T16) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây ra vị trí bãi thải bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 4 | Tháo dỡ lan can con tiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,063 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,829 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,335 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,335 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,487 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,897 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,384 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,384 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,467 | 100m3 |
| 15 | Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,771 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,771 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa C12, 5, TLN 5,5% | Mô tả kỹ thuật chương V | 313,787 | tấn |
| 18 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,771 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,771 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,771 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | 100m3 |
| 22 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 335,67 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,13 | m3 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,357 | 100m2 |
| 25 | Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,357 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,357 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m3 |
| 28 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 156,29 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,26 | m3 |
| 30 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,563 | 100m2 |
| 31 | Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,563 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,563 | 100m2 |
| 33 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 471,94 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,19 | m3 |
| 35 | Lát đá vỉa hè KT 400x400x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 471,94 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,558 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 38 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh đen, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 278,89 | m |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,42 | m3 |
| 41 | Bó bồn cây bằng đá xanh đen KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | m |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,515 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,415 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3 | m3 |
| 46 | Mua đá tự nhiên làm lan can bờ ao | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,932 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng lan can đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,984 | m3 |
| 48 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,67 | m2 |
| 49 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,99 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,93 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,431 | 100m |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,341 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 57 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường bên | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,45 | m3 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bậc và lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,74 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp KT 20x20x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,42 | m2 |
| 67 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,028 | 10m |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 71 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,17 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,341 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,59 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,54 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,247 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,368 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,45 | m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,67 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 87 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,58 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,52 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 92 | Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 93 | Lắp tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 94 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,794 | 10m |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,334 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,39 | m3 |
| 98 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,67 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 356,97 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,99 | m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,205 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,532 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,091 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,362 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,69 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | m3 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,17 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 115 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,48 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,72 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 120 | Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | tấm |
| 121 | Lắp tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 122 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,46 | 10m |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | m3 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 134 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,66 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 139 | Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tấm |
| 140 | Lắp tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m |
| 142 | Phá dỡ thân rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,82 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m3 |
| 145 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,15 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,68 | m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,515 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,253 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,12 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,383 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,771 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,386 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,22 | m3 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 155 | Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tấm |
| 156 | Lắp tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 157 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | cấu kiện |
| 158 | Phá dỡ cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,56 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,461 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,461 | 100m3 |
| 161 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,88 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,469 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,469 | 100m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,475 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,22 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,991 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,069 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,592 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,73 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,194 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,13 | m3 |
| 172 | Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | tấm |
| 173 | Lắp tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 175 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,85 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 177 | Khung móng M16x310x310x500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,86 | m3 |
| 179 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 180 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,64 | m |
| 181 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,848 | 100m |
| 182 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m |
| 183 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,848 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,64 | m |
| 185 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 186 | Mua chùm đèn CH04-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 187 | Mua đèn loại D400+bóng Conpac 26W | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 189 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| 190 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| 191 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| 192 | Tháo dỡ cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 193 | Vận chuyển cột cũ đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 194 | Tháo dỡ dây điện, các phụ kiện khác, bổ sung dây điện bị ngắn, lắp sang vị trí cột mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 197 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao 8.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 198 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 199 | Đai thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 200 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 202 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| B | TUYẾN RẢI BÊ TÔNG NHỰA BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,383 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,383 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,356 | 100m3 |
| 8 | Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh làm nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,852 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,852 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa C12, 5, TLN 5,5% | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,93 | tấn |
| 11 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,852 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,852 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,852 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,19 | 10m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,66 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,01 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,564 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,14 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,38 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,987 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,936 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,952 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,76 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,28 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,08 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,35 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,06 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 40 | Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | tấm |
| 41 | Lắp tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 42 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 165 | cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,25 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m3 |
| 46 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,85 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,622 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,84 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,839 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,451 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,671 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,97 | m3 |
| 57 | Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KN (CBG 06/2022 BG) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tấm |
| 58 | Lắp tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 263,68 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 263,68 | m3 |
| 61 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 263,68 | m3 |
| 62 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,745 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,745 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,745 | m3 |
| 65 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,173 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,173 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,173 | m3 |
| 68 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,898 | 1000v |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,898 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,898 | 1000v |
| 71 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,898 | 1000v |
| 72 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,299 | tấn |
| 73 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,299 | tấn |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,299 | tấn |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,299 | tấn |
| 76 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,239 | tấn |
| 77 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,239 | tấn |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,239 | tấn |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,239 | tấn |
| 80 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,928 | m3 |
| 81 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,928 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,928 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,928 | m3 |
| C | TUYẾN ĐỔ BÊ TÔNG XI MĂNG BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây ra vị trí bãi thải bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,74 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,452 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 434,86 | m3 |
| 12 | Xoa nhẵn và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.196,16 | m2 |
| 13 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,314 | m3 |
| 14 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,211 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 140,85 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,54 | m3 |
| 17 | Xoa nhẵn và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 140,85 | m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,466 | 10m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,09 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,429 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,72 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,56 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,2 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,311 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,464 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,53 | m3 |
| 31 | Xoa nhẵn và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,42 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,92 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,94 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 43 | Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | tấm |
| 44 | Lắp tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.333 | cấu kiện |
| 46 | Phá dỡ cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,65 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,574 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,574 | 100m3 |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 159,96 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m3 |
| 52 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,31 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 799,82 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,976 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,74 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,718 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,608 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,374 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,47 | m3 |
| 60 | Xoa nhẵn và tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 920,59 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,783 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,62 | m3 |
| 63 | Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 89 | tấm |
| 64 | Lắp tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật chương V | 89 | 1 cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 438,08 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 438,08 | m3 |
| 67 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 438,08 | m3 |
| 68 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 503,162 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 503,162 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 503,162 | m3 |
| 71 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 607,34 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 607,34 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 607,34 | m3 |
| 74 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,258 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,258 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,258 | 1000v |
| 77 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,258 | 1000v |
| 78 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,806 | tấn |
| 79 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,806 | tấn |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,806 | tấn |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,806 | tấn |
| 82 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 211,355 | tấn |
| 83 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 211,355 | tấn |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 211,355 | tấn |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật chương V | 211,355 | tấn |
| 86 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,327 | m3 |
| 87 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,327 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,327 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,327 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình giao thông từ cấp IV trở lên; - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường : Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành giao thông (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ) (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành giao thông (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ) (02 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Cán bộ quản lý chất lượng: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lựcCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 13 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 14 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 15 | Máy lu | Máy lu | 2 |
| 16 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi