Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913975-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220905873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 18:46:00 đến ngày 2022-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,519,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình giao thông từ cấp IV trở lên; - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường : Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành giao thông (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ) (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành giao thông (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ) (02 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý chất lượng: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lựcCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường giao thông khu phố Doi Sóc, khu phố Rích Gạo, phường Phù Chẩn (Giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Phong; Địa chỉ: Số 6, Đường Lý Đạo Thành, Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T. Địa chỉ: Số 18 đường Lý Tự Trọng, phường Tân Hồng, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam Địa chỉ: Số 17a/21 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần SCB Việt Nam Địa chỉ: Số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên, còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này). - Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Phường Phù Chẩn Địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN RẢI BÊ TÔNG NHỰA BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG >=2,5M (TUYẾN T1, T1.1, T3.1, T3.2, T3.3, T6, T7, T8, T9, T11, T15, T16)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật chương V54cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật chương V54gốc
3Vận chuyển cây và gốc cây ra vị trí bãi thải bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật chương V10ca
4Tháo dỡ lan can con tiệnMô tả kỹ thuật chương V300cấu kiện
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V4,063m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V2,829m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V126,58m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,335100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,335100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1,487100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V2,897100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V4,384100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V4,384100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,467100m3
15Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh làm nền đườngMô tả kỹ thuật chương V45,771100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V45,771100m2
17Mua bê tông nhựa C12, 5, TLN 5,5%Mô tả kỹ thuật chương V313,787tấn
18Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật chương V45,771100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V45,771100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật chương V45,771100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật chương V0,504100m3
22Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V335,67m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V67,13m3
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V3,357100m2
25Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh làm nền đườngMô tả kỹ thuật chương V3,357100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật chương V3,357100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật chương V0,234100m3
28Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V156,29m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V31,26m3
30Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V1,563100m2
31Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh làm nền đườngMô tả kỹ thuật chương V1,563100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật chương V1,563100m2
33Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V471,94m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V47,19m3
35Lát đá vỉa hè KT 400x400x40, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V471,94m2
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,558100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V4,2m3
38Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh đen, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V278,89m
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,456100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,42m3
41Bó bồn cây bằng đá xanh đen KT 15x10x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V228m
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,515100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,089tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,415tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V10,3m3
46Mua đá tự nhiên làm lan can bờ aoMô tả kỹ thuật chương V14,932m3
47Gia công, lắp dựng lan can đáMô tả kỹ thuật chương V12,984m3
48Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật chương V79,67m2
49Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáMô tả kỹ thuật chương V40,99m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V5,93m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,059100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,059100m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật chương V0,369100m3
54Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V2,431100m
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,341100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật chương V1,8m3
57Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật chương V1m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,133tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,7m3
62Ván khuôn gỗ tường bênMô tả kỹ thuật chương V0,272100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V5,45m3
64Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bậc và lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,91m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V10,74m2
66Lát đá bậc tam cấp KT 20x20x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V27,42m2
67Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V17,02810m
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,08100m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,17100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V8m3
71Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V22,17m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,341100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V3,75m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V118,59m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,54m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,46100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật chương V0,247tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,368tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V7,56m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V5,45m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,67m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,017100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,017100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,005100m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,46m3
87Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,58m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,39m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,52m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,2m2
92Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật chương V4tấm
93Lắp tấm nắp gangMô tả kỹ thuật chương V41 cấu kiện
94Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V41,79410m
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,334100m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,63100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V33,39m3
98Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V64,67m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V1,26100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V13,86m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V356,97m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V125,99m2
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V2,205100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật chương V0,532tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật chương V2,091tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật chương V4,362tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V39,69m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V25,2m3
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,17m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,082100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,082100m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,023100m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,044100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,28m3
115Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,48m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,98m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V45,72m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V7,2m2
120Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật chương V18tấm
121Lắp tấm nắp gangMô tả kỹ thuật chương V181 cấu kiện
122Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V2,4610m
123Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V1,34m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,013100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,013100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V0,62m3
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,076100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,076100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,076100m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,025100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,75m3
134Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,95m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,033100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,36m3
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V8,66m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1,6m2
139Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật chương V5tấm
140Lắp tấm nắp gangMô tả kỹ thuật chương V51 cấu kiện
141Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật chương V0,125100m
142Phá dỡ thân rãnhMô tả kỹ thuật chương V10,82m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,108100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,108100m3
145Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V5,15m3
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V22,68m2
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,515100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,253tấn
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V4,12m3
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,383100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật chương V0,771tấn
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật chương V1,386tấn
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V11,22m3
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V511 cấu kiện
155Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật chương V3tấm
156Lắp tấm nắp gangMô tả kỹ thuật chương V31 cấu kiện
157Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V390cấu kiện
158Phá dỡ cổ rãnhMô tả kỹ thuật chương V26,56m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,461100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,461100m3
161Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật chương V46,88m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,469100m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,469100m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V1,475100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V16,22m3
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V1,991100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật chương V1,069tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật chương V1,592tấn
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V32,73m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,194100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,13m3
172Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật chương V22tấm
173Lắp tấm nắp gangMô tả kỹ thuật chương V221 cấu kiện
174Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,009100m3
175Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V9,85m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,099100m3
177Khung móng M16x310x310x500Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,86m3
179Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
180Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật chương V71,64m
181Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,848100m
182Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật chương V0,153100m
183Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật chương V0,848100m
184Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật chương V71,64m
185Lắp dựng cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật chương V3cột
186Mua chùm đèn CH04-4Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
187Mua đèn loại D400+bóng Conpac 26WMô tả kỹ thuật chương V12cái
188Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật chương V12bộ
189Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V6đầu cáp
190Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật chương V3bảng
191Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật chương V6đầu cáp
192Tháo dỡ cột điện bê tôngMô tả kỹ thuật chương V2cột
193Vận chuyển cột cũ đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật chương V21 cột
194Tháo dỡ dây điện, các phụ kiện khác, bổ sung dây điện bị ngắn, lắp sang vị trí cột mớiMô tả kỹ thuật chương V21 cột
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,021100m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,96m3
197Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao 8.5mMô tả kỹ thuật chương V2cột
198Móc treoMô tả kỹ thuật chương V4cái
199Đai thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật chương V8cái
200Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật chương V4cái
201Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
202Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V4m
B TUYẾN RẢI BÊ TÔNG NHỰA BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V36,9m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,369100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,369100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V138,3m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,383100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,383100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,356100m3
8Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh làm nền đườngMô tả kỹ thuật chương V6,852100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V6,852100m2
10Mua bê tông nhựa C12, 5, TLN 5,5%Mô tả kỹ thuật chương V30,93tấn
11Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật chương V6,852100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V6,852100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật chương V6,852100m2
14Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V28,1910m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,147100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,282100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V14,66m3
18Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V31,01m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,564100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V6,2m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V169,14m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V56,38m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,987100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật chương V0,238tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật chương V0,936tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật chương V1,952tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V17,76m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V11,28m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V4,08m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,041100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,041100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,011100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,022100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,14m3
35Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,35m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,09100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,99m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V21,06m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V3,6m2
40Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật chương V9tấm
41Lắp tấm nắp gangMô tả kỹ thuật chương V91 cấu kiện
42Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V165cấu kiện
43Phá dỡ cổ rãnhMô tả kỹ thuật chương V11,25m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,196100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,196100m3
46Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật chương V19,85m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,199100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,199100m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,622100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V6,84m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,839100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật chương V0,451tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,671tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V13,8m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,088100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,97m3
57Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KN (CBG 06/2022 BG)Mô tả kỹ thuật chương V10tấm
58Lắp tấm nắp gangMô tả kỹ thuật chương V101 cấu kiện
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật chương V263,68m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật chương V263,68m3
61Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật chương V263,68m3
62Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật chương V121,745m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật chương V121,745m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật chương V121,745m3
65Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật chương V65,173m3
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật chương V65,173m3
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật chương V65,173m3
68Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật chương V18,8981000v
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật chương V18,8981000v
70Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật chương V18,8981000v
71Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật chương V18,8981000v
72Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V4,299tấn
73Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V4,299tấn
74Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V4,299tấn
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V4,299tấn
76Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật chương V25,239tấn
77Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật chương V25,239tấn
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật chương V25,239tấn
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật chương V25,239tấn
80Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật chương V5,928m3
81Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật chương V5,928m3
82Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật chương V5,928m3
83Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28.83m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật chương V5,928m3
C TUYẾN ĐỔ BÊ TÔNG XI MĂNG BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật chương V4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật chương V4gốc
3Vận chuyển cây và gốc cây ra vị trí bãi thải bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật chương V1ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật chương V43,8m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,438100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,438100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V74m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,74100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,74100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,452100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V434,86m3
12Xoa nhẵn và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật chương V2.196,16m2
13Mua cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật chương V28,314m3
14Đắp cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật chương V0,211100m3
15Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V140,85m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V22,54m3
17Xoa nhẵn và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật chương V140,85m2
18Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật chương V21,46610m
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,101100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,215100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V10,09m3
22Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V29,28m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,429100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V4,72m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V154,56m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V32,2m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,58100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật chương V0,311tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,464tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V9,53m3
31Xoa nhẵn và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật chương V79,42m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,92m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,029100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,029100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,008100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,017100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
38Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,97m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,062100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,68m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,94m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,1m2
43Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật chương V7tấm
44Lắp tấm nắp gangMô tả kỹ thuật chương V71 cấu kiện
45Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V1.333cấu kiện
46Phá dỡ cổ rãnhMô tả kỹ thuật chương V90,65m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,574100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,574100m3
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật chương V159,96m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,6100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V1,6100m3
52Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V117,31m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V799,82m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V4,976100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V54,74m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V6,718100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật chương V3,608tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật chương V5,374tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V110,47m3
60Xoa nhẵn và tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật chương V920,59m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,783100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V8,62m3
63Tấm nắp bằng gang KT 96x53, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật chương V89tấm
64Lắp tấm nắp gangMô tả kỹ thuật chương V891 cấu kiện
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật chương V438,08m3
66Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật chương V438,08m3
67Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật chương V438,08m3
68Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật chương V503,162m3
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật chương V503,162m3
70Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật chương V503,162m3
71Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật chương V607,34m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật chương V607,34m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật chương V607,34m3
74Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật chương V82,2581000v
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật chương V82,2581000v
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật chương V82,2581000v
77Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật chương V82,2581000v
78Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V9,806tấn
79Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V9,806tấn
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V9,806tấn
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V9,806tấn
82Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật chương V211,355tấn
83Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật chương V211,355tấn
84Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật chương V211,355tấn
85Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật chương V211,355tấn
86Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật chương V30,327m3
87Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật chương V30,327m3
88Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật chương V30,327m3
89Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 19.72m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật chương V30,327m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa công trình giao thông từ cấp IV trở lên; - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.100.000.000 đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường : Có Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành giao thông (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ) (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.72
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành giao thông (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ) (02 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Cán bộ quản lý chất lượng: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.31
4 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người).Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.31
5 Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động, vệ sinh môi trường: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lựcCó kinh nghiệm tối thiểu 1 năm là cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận chủ đầu tư của ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Máy thủy bình hoặc toàn đạc1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
8 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
10 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
11 Máy nén khí Máy nén khí1
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
13 Máy đào Máy đào1
14 Máy ủi Máy ủi1
15 Máy lu Máy lu2
16 Cần cẩu Cần cẩu1
17 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->