Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913709-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220856185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 364 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 18:43:00 đến ngày 2022-09-17 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,957,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.587378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là Kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã là cán bộ khối lượng trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh , xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đục đá...
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay f
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=12CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị định vị, đo trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp ngầm và đường xóm Trang trên đi xóm Cạn Thượng (ven hồ Cạn Thượng), xã Hợp Phong, huyện Cao Phong (giai đoạn 1)
364 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Lực; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 1 đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; địa chỉ Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0985588525.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN , MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục 2, Chương V29,49100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V102,98100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMục 2, Chương V148,44100m3
4Đào phá đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMục 2, Chương V2,07m3
5Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIMục 2, Chương V2,05100m3
6Đào phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMục 2, Chương V0,12100m3
7Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVMục 2, Chương V11,82100m3
8Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V5,35100m3
9Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục 2, Chương V14,16100m3
10Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMục 2, Chương V7,51100m3
11Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V51,17100m3
12Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V131,4100m3
13Vận chuyển đất cấp III đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V13,15100m3
14Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V148,44100m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mục 2, Chương V14,01100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V14,01100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V131,4100m3
18Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V36,22100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mục 2, Chương V20,02100m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, Chương V133,48100m2
21Ván khuôn mặt đường bằng thépMục 2, Chương V10,54100m2
22Đổ bê tông mặt đường thủ công bằng máy trộn, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4, mác 300Mục 2, Chương V2.669,61m3
23Cắt khe co mặt đường bê tôngMục 2, Chương V266,510m
24Cắt khe giãn mặt đường bê tôngMục 2, Chương V1910m
25Cắt khe dọc mặt đường bê tôngMục 2, Chương V24,56100m
26Thi công khe co mặt đường bê tôngMục 2, Chương V2.665m
27Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMục 2, Chương V190m
28Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMục 2, Chương V2.456,26m
29Đào móng bậc nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,17100m3
30Bê tông bậc nước, rãnh, hố thu đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V13,49m3
31Ván khuôn bậc nước, hố thuMục 2, Chương V0,47100m2
32Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V4,87100m3
33Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V2,22100m3
34Thi công lớp đá đệm móng kè, rãnh cơ, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V2,9m3
35Đào móng cột tiêuMục 2, Chương V24,94m3
36Đắp đất chôn cột tiêu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,2100m3
37Đổ bê tông cột tiêu đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V12,6m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tiêu bằng gỗMục 2, Chương V1,91100m2
39Sơn cọc tiêu 2 nướcMục 2, Chương V213,78m2
40Lắp dựng cột tiêuMục 2, Chương V509cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V20,91100m3
2Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V12,67100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V130,11m3
4Xây móng, gia cố đá hộc, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V241,22m3
5Xây thân cống, tường cánh, tường đầu, hố thu đá hộc, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V131,1m3
6Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V478,36m2
7Đổ bê tông móng mố, tường cánh, hố thu, giằng chống, sân tràn, chân khay thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150Mục 2, Chương V517,31m3
8Đổ bê tông thân mố, trụ, tường cánh, hố thu thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 200Mục 2, Chương V537,75m3
9Đổ bê tông mũ mố, lót hố thu thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V37,36m3
10Đổ bê tông bản đúc sẵn thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V76,02m3
11Đổ bê tông phủ bản, khớp nối thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V7,36m3
12Đổ bê tông gờ chắn thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V0,8m3
13Đổ bê tông ống cống đúc sẵn thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V49,57m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mục 2, Chương V0,57tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMục 2, Chương V10,42tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản bê tông đúc sẵn, đường kính Mục 2, Chương V0,98tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống bê tông đúc sẵn, đường kính Mục 2, Chương V2,46tấn
18Ván khuôn móng mố, tường cánh, tường đầu, sân tràn, chân khay, giằng chống bằng thépMục 2, Chương V7,48100m2
19Ván khuôn thân mố, tường cánh, tường đầu, hố thu bằng thépMục 2, Chương V13,18100m2
20Ván khuôn mũ mố bằng thépMục 2, Chương V1,8100m2
21Ván khuôn bản bằng thépMục 2, Chương V1,83100m2
22Ván khuôn gờ chắn bằng thépMục 2, Chương V0,23100m2
23Ván khuôn ống cống bằng thépMục 2, Chương V6,58100m2
24Mối nối ống cống, đường kính 1500mmMục 2, Chương V61mối nối
25Gia công kết cấu thép lan canMục 2, Chương V0,98tấn
26Lắp dựng kết cấu thép lan canMục 2, Chương V0,98tấn
27Lắp dựng ck bê tông đúc sẵnMục 2, Chương V175cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.587378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.742.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là Kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này53
3 Cán bộ khối lượng 1 + Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã là cán bộ khối lượng trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh , xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70Kg2
2 Máy đầm bàn >=1KW2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW2
5 Máy hàn >=23 KW2
6 Máy lu bánh thép >=10 tấn2
7 Máy lu rung >= 18 tấn1
8 Máy đào >= 1,25 m31
9 Búa thủy lực Đục đá...1
10 Máy khoan cầm tay f 1
11 Máy ủi >= 110CV1
12 Máy trộn bê tông >=250lít3
13 Máy trộn vữa >=150lít2
14 Ô tô tự đổ >=7tấn2
15 Máy nén khí >= 360m3/h1
16 Máy cắt khe bê tông >=12CV1
17 Máy toàn đạc điện tử định vị, đo trắc đạc1
18 Ô tô tưới nước >= 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->