Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Tuyến đường nối đường Vũng Đục, phường Cẩm Đông đến phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910298-05
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Tuyến đường nối đường Vũng Đục, phường Cẩm Đông đến phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220910280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố- Từ nguồn sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 01:16:00 đến ngày 2022-09-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 294,510,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp II - Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC hoặc tài liệu để chứng minh cấp và loại công trình. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 207.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 207.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông hạng II hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng (tối thiểu công trình hạng II) mà cá nhân đã từng đảm nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥200T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥40 m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥110 CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥10 T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥8.5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng rung yêu cầu: ≥25T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥80kNm. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích yêu cầu: ≥5,0m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5T Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥130cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu: ≥60kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
22-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy phát điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥30kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥70hp. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Tuyến đường nối đường Vũng Đục, phường Cẩm Đông đến phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 1)
Tuyến đường nối đường Vũng Đục, phường Cẩm Đông đến phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả (giai đoạn 1)
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố- Từ nguồn sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả, Số nhà 3, tổ 1, khu 5B, Phường Cẩm Trung, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0333.968.168.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số, 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3835 687; Số fax: 0203.3838071.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
C ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp II (đất không thích hợp)Theo hồ sơ TKBVTC682,9765100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC371,0729100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 13,1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC371,0729100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC371,0729100m3
5Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếuTheo hồ sơ TKBVTC549,6149100m3
6Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 đứng trên tấm chống lầyTheo hồ sơ TKBVTC279,7512100m3
7Đào nền đường (bùn dẻo chảy)Theo hồ sơ TKBVTC31,8743100m3
8Vận chuyển bùn dẻo chảy phơi khô trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC31,8743100m3
9Đào xúc bùn khô đổ điTheo hồ sơ TKBVTC31,8743100m3
10Vận chuyển bùn khô trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC861,2404100m3
11Vận chuyển bùn khô 13,1km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC861,2404100m3
12San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC861,2404100m3
13Đắp đá xô bồ nền đường Dmax =50cmTheo hồ sơ TKBVTC1.410,7473100m3
14Đắp đá dăm 4x6 lớp chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBVTC123,5366100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC555,0983100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC79,9611100m3
17Đào xúc đất, tận dụng để đắpTheo hồ sơ TKBVTC176,6371100m3
18Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC2.278,618610m3/1km
19Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 3,2kmTheo hồ sơ TKBVTC2.278,618610m3/1km
20Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC180100m3
21Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC2.32210m3/1km
22Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 6kmTheo hồ sơ TKBVTC2.32210m3/1km
23Đào xúc đất, tận dụng để đắpTheo hồ sơ TKBVTC363,3788100m3
24Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC4.687,586710m3/1km
25Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4kmTheo hồ sơ TKBVTC4.687,586710m3/1km
D Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 34cm (lớp dưới), K98 Dmax=25mmTheo hồ sơ TKBVTC92,994100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên), K98 Dmax=25mmTheo hồ sơ TKBVTC40,238100m3
3Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70, 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC262,0885100m2
4Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC262,0885100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC262,0885100m2
6Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC262,0885100m2
E Mặt đường tăng cường
1Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mmTheo hồ sơ TKBVTC6,647100m3
2Bù vênh Bê tông nhựa chặt 19 trên mặt đường cũ dày TB5cmTheo hồ sơ TKBVTC6,7675100m2
3Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70, 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC13,807100m2
4Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC20,5745100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC34,1095100m2
6Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC20,5745100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về vị trí đổ cự ly 4kmTheo hồ sơ TKBVTC82,0406100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về vị trí đổ cự ly 23,1km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC82,0406100tấn
9Biện pháp thi công bờ vây, đường công vụ (phục vụ thi công)Nhà thầu phải thiết kế BPTC có thiết kế bản vẽ BPTC chi tiết, đơn giá dự thầu chi tiết phần BPTC1Khoản 
F QUAN TRẮC NÚN LỀN ĐƯỜNG
1Thép tấm 500x500x18mmTheo hồ sơ TKBVTC918,45kg
2Thép tròn D12Theo hồ sơ TKBVTC6,4646kg
3Ống thép D42Theo hồ sơ TKBVTC149,68m
4Ống nhựa PVC D150Theo hồ sơ TKBVTC149,68m
5Gia công thiết bị quan trắcTheo hồ sơ TKBVTC1,2218tấn
6Lắp đặt thiết bị quan trắcTheo hồ sơ TKBVTC1,2218tấn
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ TKBVTC2.252,8075m2
2Biển báo tam giác KT0,7x0.7x0.7mTheo hồ sơ TKBVTC12cái
3Biển báo chữ nhật KT 0.7x1mTheo hồ sơ TKBVTC2cái
4Biển báo tròn D = 0.7mTheo hồ sơ TKBVTC13cái
5Biển báo chữ nhật cột đôi KT3,2x2mTheo hồ sơ TKBVTC2cái
6Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC31cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC4cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ TKBVTC13cái
10Gờ giảm tốc cao suTheo hồ sơ TKBVTC54m
11Đóng cột thép tròn DK140mm vào đất L=1,4mTheo hồ sơ TKBVTC0,14100m
12Đóng cột thép tròn DK140mm vào đất L=1,4mTheo hồ sơ TKBVTC0,08100m
13Tấm tôn KT3320x310x3mmTheo hồ sơ TKBVTC9tấm
14Tấm tôn đầu cuối KT2320x310x3mmTheo hồ sơ TKBVTC2tấm
15Cột thép D140x4,5x2200mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
16Bu lông D16x35mmTheo hồ sơ TKBVTC60cái
17Bu lông D19x180mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
18Bản đệm tôn KT300x70x5mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
19Tiêu phản quangTheo hồ sơ TKBVTC10cái
20Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ TKBVTC28m
H KÈ CHẮN BTCT ĐẶT TRÊN HỆ CỌC KHOAN NHỒI, ĐÀO MƯƠNG DẪN
1Sản xuất ống vách thu hồi bằng thép D930/950 dày 10mmTheo hồ sơ TKBVTC55,6081tấn
2Sản xuất ống vách để lại bằng thép D806/800 dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC199,6901tấn
3Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc Theo hồ sơ TKBVTC485,27m
4Khoan tạo lỗ, Đường kính khoan 800mmTheo hồ sơ TKBVTC4.319,33m
5Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 800mmTheo hồ sơ TKBVTC819m
6Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC38,8105tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC2,3187tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC282,5157tấn
9Lắp đặt ống siêu âm, bằng ống thép D54,9/59,9 mmTheo hồ sơ TKBVTC103,5366100m
10Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D105,5/113,5 mmTheo hồ sơ TKBVTC48,6883100m
11Lắp đặt cút nối thép D54,9/59,9mmTheo hồ sơ TKBVTC1.524cái
12Lắp đặt cút nối thép D105,5/113,5mmTheo hồ sơ TKBVTC626cái
13Lắp đặt nút bịt bằng thép D59,9Theo hồ sơ TKBVTC1.540cái
14Lắp đặt nút bịt bằng thép D113,5Theo hồ sơ TKBVTC770cái
15Bu lông D16 dài L = 350Theo hồ sơ TKBVTC1.416cái
16Ê cu M16Theo hồ sơ TKBVTC2.832cái
17Thép bản KT50x100x8mmTheo hồ sơ TKBVTC444,624kg
18Bê tông cọc khoan nhồi M350 đá 1x2 sử dụng phụ gia bền SunfatTheo hồ sơ TKBVTC2.039,4909m3
19Siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC579mặt cắt/lần TN
20Khoan lấy lõi mũi cọcTheo hồ sơ TKBVTC385cọc
21Bơm vữa lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC67,0369m3
22Cắt ống vách đầu cọc thép bản dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC974,37341m
23Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo hồ sơ TKBVTC216,6349m3
24Xúc phế thải lên ô tô (phương tiện vận chuyển)Theo hồ sơ TKBVTC2,1663100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC2,1663100m3
26Vận chuyển phế thải 13,1km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC2,1663100m3
27San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC2,1663100m3
28Xúc đá C4 lên phương tiện vận chuyển,Theo hồ sơ TKBVTC4,1147100m3
29Vận chuyển đá C4 trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC4,1147100m3
30Vận chuyển đá 13,1km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC4,1147100m3
31San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC4,1147100m3
32Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC21,7003100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC21,7003100m3
34Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC21,7003100m3
35San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC21,7003100m3
I KÈ TƯỜNG MỎNG BTCT
1Đào đất không thích hợp móng kèTheo hồ sơ TKBVTC34,3597100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC8,8813100m3
3Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC8,8813100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC8,8813100m3
5Đào bùn dẻo chảy móng kèTheo hồ sơ TKBVTC21,3994100m3
6Vận chuyển bùn dẻo chảy phơi khô trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC21,3994100m3
7Đào xúc bùn khô đổ điTheo hồ sơ TKBVTC21,3994100m3
8Vận chuyển bùn khô trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC21,3994100m3
9Vận chuyển bùn khô 13,1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC21,3994100m3
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC21,3994100m3
11Đắp đá xô bồ bệ móng kèTheo hồ sơ TKBVTC2,8699100m3
12Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC3,444100m3
13Bê tông lót móng kè, bê tông thương phẩm M150 đá 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC344,4028m3
14Lót nilong đổ bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC34,4403100m2
15Ván khuôn móng kèTheo hồ sơ TKBVTC18,8812100m2
16Cốt thép móng kè 10Theo hồ sơ TKBVTC150,0222tấn
17Cốt thép móng kè D>18Theo hồ sơ TKBVTC66,5247tấn
18Bê tông móng M350 đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng phụ gia bền Sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC3.442,4664m3
J TƯỜNG KÈ
1Ván khuôn tường kèTheo hồ sơ TKBVTC71,6993100m2
2Cốt thép tường kè 10Theo hồ sơ TKBVTC151,3691tấn
3Cốt thép tường kè D>18Theo hồ sơ TKBVTC88,5238tấn
4Bê tông tường kè M350 đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng bền Sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC2.476,9316m3
K TẦNG LỌC NGƯỢC
1Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ TKBVTC2,7714100m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ TKBVTC1,6282100m3
3Vải địa kỹ thuật (cường độ kéo 12KN/m)Theo hồ sơ TKBVTC34,6424100m2
4Ống nhựa PVC D75mmTheo hồ sơ TKBVTC8,66100m
L KHE PHÒNG LÚN
1Chèn bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC144,4m2
2Khóa ngăn nước rộng 20cmTheo hồ sơ TKBVTC38m2
3Đắp đất sau lưng kè K95Theo hồ sơ TKBVTC12,5142100m3
4Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC14,1411100m3
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC182,4210m3/1km
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4kmTheo hồ sơ TKBVTC182,4210m3/1km
7Hoàn trả móng kè phía biển (tận dụng đất đào móng)Theo hồ sơ TKBVTC22,5473100m3
8Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun; Bao gồm sản xuất)Theo hồ sơ TKBVTC275Bộ
9Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun; lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC275Bộ
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC85,8375100m
11Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC11,445m3
12Ván khuôn móng chân khayTheo hồ sơ TKBVTC2,18100m2
13Móng chân khay bê tông thương phẩm M200 đá 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC75,21m3
14Xây kè ốp mái đá hộc VXM M100 dày 40cmTheo hồ sơ TKBVTC294,9288m3
15Xếp khan gia cố mái taluy đá hộc dày 30cmTheo hồ sơ TKBVTC723,9471m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ TKBVTC0,0981100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ TKBVTC0,0981100m3
18Ống nhựa PVC D75mmTheo hồ sơ TKBVTC0,594100m
19Chèn bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC32,6m2
20Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ TKBVTC0,872100m2
21Bê tông gờ chắn M200 đá 2x4 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC13,08m3
22Đào kênh mương, chiều rộng >20m, đất cấp II (đất không thích hợp)Theo hồ sơ TKBVTC378,6872100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC378,6872100m3
24Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC378,6872100m3
25San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC378,6872100m3
26Đào kênh mương, chiều rộng >20m, (bùn dẻo chảy)Theo hồ sơ TKBVTC10,5341100m3
27Vận chuyển bùn dẻo chảy phơi khô trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC10,5341100m3
28Đào xúc bùn khô đổ điTheo hồ sơ TKBVTC10,5341100m3
29Vận chuyển bùn khô trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC10,5341100m3
30Vận chuyển bùn khô 13,1km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC10,5341100m3
31San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC10,5341100m3
32Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường)Theo hồ sơ TKBVTC86,9814100m3
33Biện pháp thi công tường kèNhà thầu phải thiết kế BPTC có thiết kế bản vẽ BPTC chi tiết, đơn giá dự thầu chi tiết phần BPTC1Khoản 
M CỐNG HỘP 2X3X6m
N ĐÓNG CỌC BTCT
1Ván khuôn cọc bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC18,6004100m2
2Cốt thép cọc bê tông DTheo hồ sơ TKBVTC4,5919tấn
3Cốt thép cọc bê tông D>18Theo hồ sơ TKBVTC34,1268tấn
4Thép tấm dày 10mmTheo hồ sơ TKBVTC3.782,87kg
5Bê tông cọc bê tông M350 đá 1x2 (BTTP sử dụng bền Sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC165,62m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC182cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC36,410 tấn/1km
8Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển 0.075kmTheo hồ sơ TKBVTC36,410 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC182cấu kiện
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ngập đất)Theo hồ sơ TKBVTC21,84100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Không nhập đất)Theo hồ sơ TKBVTC0,91100m
12Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC9,8935m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0989100m3
14Vận chuyển phế thải 13,1km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC0,0989100m3
15San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC0,0989100m3
16Thép hình I300Theo hồ sơ TKBVTC198,4kg
O MÓNG CỐNG, TƯỜNG CÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC14,827100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC8,1102100m3
3Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC8,1102100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC8,1102100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ TKBVTC136,4375100m
6Đệm đá dăm 2x4Theo hồ sơ TKBVTC78,3908m3
7Bê tông lót móng M150 đá 2x4 (Bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC83,9262m3
8Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cốngTheo hồ sơ TKBVTC1,5046100m2
9Bê tông móng tường cánh, chân khay, thanh chống M200 đá 2x4 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC109,6932m3
10Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC1,8865100m2
11Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC86,45m3
12Đắp trả hố móng thân cống bằng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ TKBVTC6,1426100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC2,7548100m3
14Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC3,113100m3
15Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC40,157310m3/1km
16Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4kmTheo hồ sơ TKBVTC40,157310m3/1km
P CỐNG HỘP
1Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ TKBVTC1,5542100m2
2Cốt thép bản đáy DTheo hồ sơ TKBVTC0,4563tấn
3Cốt thép bản đáy DTheo hồ sơ TKBVTC5,0386tấn
4Cốt thép bản đáy D>18Theo hồ sơ TKBVTC31,0322tấn
5Bê tông bản đáy M350 đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng bền Sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC439,992m3
6Ván khuôn tường cốngTheo hồ sơ TKBVTC8,1294100m2
7Cốt thép tường cống DTheo hồ sơ TKBVTC0,1292tấn
8Cốt thép tường cống D>10Theo hồ sơ TKBVTC7,6673tấn
9Cốt thép tường cống D>18Theo hồ sơ TKBVTC15,517tấn
10Bê tông tường cống M350 đá 1x2 (BT thương phẩm sử dựng bền sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC197,2338m3
11Quét nhựa bitum phòng nước tường cống ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC350,364m2
12Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ TKBVTC5,3713100m2
13Cốt thép bản nắp DTheo hồ sơ TKBVTC0,1902tấn
14Cốt thép bản nắp DTheo hồ sơ TKBVTC5,0386tấn
15Cốt thép bản nắp D>18Theo hồ sơ TKBVTC30,3512tấn
16Bê tông bản nắp M350 đá 1x2 (BTTP sử dụng bền sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC287,217m3
17Bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC13,098m2
Q MỐI NỐI THÂN CỐNG
1Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ TKBVTC21,36m2
2Xốp chèn kheTheo hồ sơ TKBVTC47,7m2
3Thép mạ kẽm D25Theo hồ sơ TKBVTC785,4kg
4Ống thép D50mm mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC105,06m
5Chèn bitum rót nóngTheo hồ sơ TKBVTC84,3246kg
6Bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC56,7m2
R GỜ LAN CAN
1Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ TKBVTC0,4386100m2
2Cốt thép gờ lan can 10Theo hồ sơ TKBVTC0,5094tấn
3Bê tông gờ lan can M300 đá 1x2 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC10,575m3
4Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun; sản xuất)Theo hồ sơ TKBVTC17bộ
5Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun;lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC17bộ
S BẢN QUÁ ĐỘ THI CÔNG TRỰC TIẾP
1Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC21,097m3
2Ván khuôn đổ bê tông bản quá độTheo hồ sơ TKBVTC0,5167100m2
3Cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ TKBVTC0,1493tấn
4Cốt thép bản quá độ 10≤ DTheo hồ sơ TKBVTC6,0499tấn
5Cốt thép bản quá độ D>18Theo hồ sơ TKBVTC5,7325tấn
6Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC70,1088m3
7Bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC25,728m2
T VAI KÊ BẢN QUÁ ĐỘ
1Ván khuôn vai kê bản quá độTheo hồ sơ TKBVTC0,3967100m2
2Cốt thép vai kê bản quá độ DTheo hồ sơ TKBVTC0,0084tấn
3Cốt thép vai kê bản quá độ DTheo hồ sơ TKBVTC0,5776tấn
4Cốt thép vai kê bản quá độ D>18Theo hồ sơ TKBVTC0,1652tấn
5Bê tông vai kê bản quá độ M300 đá 1x2 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC5,7888m3
6Biện pháp thi công cống hộp 2x3x6mNhà thầu phải thiết kế BPTC có thiết kế bản vẽ BPTC chi tiết, đơn giá dự thầu chi tiết phần BPTC1Khoản 
U CỐNG HỘP 4X3M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC10,4226100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC10,4226100m3
3Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC10,4226100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC10,4226100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ TKBVTC67,2375100m
6Đắp đá hộc nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC35,28m3
7Đệm đá dăm 2x4Theo hồ sơ TKBVTC31,7293m3
8Bê tông lót móng M150 đá 2x4 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC30,3705m3
9Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cốngTheo hồ sơ TKBVTC0,9029100m2
10Bê tông móng tường cánh, chân khay, thanh chống M200 đá 2x4 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC53,1209m3
11Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC0,3891100m2
12Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 (BTTP )Theo hồ sơ TKBVTC13,9447m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,6795100m3
14Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC0,7679100m3
15Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC9,905810m3/1km
16Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4kmTheo hồ sơ TKBVTC9,905810m3/1km
V CỐNG HỘP
1Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ TKBVTC0,5974100m2
2Cốt thép bản đáy DTheo hồ sơ TKBVTC2,6421tấn
3Cốt thép bản đáy D>18Theo hồ sơ TKBVTC7,2324tấn
4Bê tông bản đáy M350 đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng phụ gia bền Sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC100,107m3
5Ván khuôn tường cốngTheo hồ sơ TKBVTC5,0268100m2
6Cốt thép tường cống DTheo hồ sơ TKBVTC4,9275tấn
7Cốt thép tường cống D>18Theo hồ sơ TKBVTC10,7613tấn
8Bê tông tường cống M350 đá 1x2 (BT thương phẩm có sử dụng phụ gia bền Sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC106,847m3
9Quét nhựa bitum phòng nước tường cống ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC307,626m2
10Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ TKBVTC1,9287100m2
11Cốt thép bản nắp DTheo hồ sơ TKBVTC2,4651tấn
12Cốt thép bản nắp D>18Theo hồ sơ TKBVTC9,3003tấn
13Bê tông bản nắp M350 đá 1x2 (BTTP có sử dụng phụ gia bền Sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC85,4217m3
14Bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC7,175m2
W MỐI NỐI THÂN CỐNG
1Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ TKBVTC9,9m2
2Xốp chèn kheTheo hồ sơ TKBVTC14,73m2
3Thép mạ kẽm D25Theo hồ sơ TKBVTC369,6kg
4Ống thép D50mm mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC49,44m
5Chèn bitum rót nóngTheo hồ sơ TKBVTC39,6821kg
6Bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC27,255m2
X GỜ LAN CAN
1Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ TKBVTC0,1728100m2
2Cốt thép gờ lan can 10Theo hồ sơ TKBVTC0,1755tấn
3Bê tông gờ lan can M300 đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC3,92m3
4Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun; sản xuất)Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
5Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun; lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
Y BẢN QUÁ ĐỘ THI CÔNG TRỰC TIẾP
1Đắp đá dăm 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC2,2109100m3
2Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC23,124m3
3Ván khuôn đổ bê tông bản quá độTheo hồ sơ TKBVTC0,6198100m2
4Cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ TKBVTC0,1417tấn
5Cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ TKBVTC6,6962tấn
6Cốt thép bản quá độ D>18Theo hồ sơ TKBVTC6,1528tấn
7Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC77,08m3
8Bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC28,2m2
Z VAI KÊ BẢN QUÁ ĐỘ
1Ván khuôn vai kê bản quá độTheo hồ sơ TKBVTC0,3552100m2
2Cốt thép vai kê bản quá độ DTheo hồ sơ TKBVTC0,0098tấn
3Cốt thép vai kê bản quá độ DTheo hồ sơ TKBVTC0,671tấn
4Cốt thép vai kê bản quá độ D>18Theo hồ sơ TKBVTC0,1913tấn
5Bê tông vai kê bản quá độ M300 đá 1x2 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC6,58m3
6Biện pháp thi công cống hộp 4x3mNhà thầu phải thiết kế BPTC có thiết kế bản vẽ BPTC chi tiết, đơn giá dự thầu chi tiết phần BPTC1Khoản 
AA CỐNG HỘP KHẨU ĐỘ 2X2M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,1339100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,1339100m3
3Vận chuyển đất 13,1m tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,1339100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC0,1339100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ TKBVTC6,25100m
6Đệm đá dăm 2x4Theo hồ sơ TKBVTC9,198m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,3758100m2
8Bê tông móng M200 đá 2x4 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC27,1418m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,066100m3
10Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC0,0746100m3
11Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC0,962110m3/1km
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4kmTheo hồ sơ TKBVTC0,962110m3/1km
AB CỐNG HỘP
1Ván khuôn đổ bê tông cốngTheo hồ sơ TKBVTC4,104100m2
2Cốt thép cống DTheo hồ sơ TKBVTC2,612tấn
3Cốt thép cống DTheo hồ sơ TKBVTC8,1875tấn
4Bê tông cống M350 đá 1x2( BT thương phẩm sử dụng phụ gia bền sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC67,392m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống- bốc bốc lênTheo hồ sơ TKBVTC27cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC16,7410 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống- bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC27cấu kiện
8Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2mTheo hồ sơ TKBVTC27đoạn cống
9Quét nhựa bitum nóng chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC118,872m2
10Vữa bê tông M300 đá 1x2 (BTTP sử dụng phụ gia bền sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC3,0264m3
11Bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC53,7819m2
AC GỜ LAN CAN
1Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ TKBVTC0,0613100m2
2Cốt thép gờ lan can DTheo hồ sơ TKBVTC0,0016tấn
3Cốt thép gờ lan can 10Theo hồ sơ TKBVTC0,2394tấn
4Bê tông gờ lan can M300 đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC1,624m3
AD BẢN QUÁ ĐỘ THI CÔNG TRỰC TIẾP
1Đắp đá dăm 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC1,5257100m3
2Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC11,374m3
3Ván khuôn đổ bê tông bản quá độTheo hồ sơ TKBVTC0,4425100m2
4Cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ TKBVTC0,0577tấn
5Cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ TKBVTC5,7436tấn
6Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC35,25m3
7Bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC23,5m2
AE HỐ GA
1Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC1,628m3
2Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC2,442m3
3Ván khuôn đổ bê tông móngTheo hồ sơ TKBVTC0,055100m2
4Ván khuôn tường hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,8716100m2
5Cốt thép móng hố ga DTheo hồ sơ TKBVTC0,0059tấn
6Cốt thép móng hố ga DTheo hồ sơ TKBVTC0,2781tấn
7Cốt thép tường hố ga DTheo hồ sơ TKBVTC0,0369tấn
8Cốt thép tường hố ga D>10Theo hồ sơ TKBVTC0,8874tấn
9Bê tông móng hố ga M300 đá 1x2 (BTTP có sử dụng phụ gia bền sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC3,5m3
10Bê tông tường hố ga M300 đá 1x2 (BTTP có sử dụng phụ gia bền sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC8,6136m3
11Thép mạ kẽm D20 thang thămTheo hồ sơ TKBVTC27,667kg
AF TẤM ĐAN HỐ GA CỐNG HỘP
1Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC0,0132tấn
2Cốt thép tấm đan D>10Theo hồ sơ TKBVTC0,2011tấn
3Lắp đặt thép mạ kẽm tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,471tấn
4Lắp đặt thép mạ kẽm mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC0,2308tấn
5Bê tông tấm đan M300 đá 1x2 (Bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC1,3056m3
6Bu lông móc cẩuTheo hồ sơ TKBVTC16cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC8cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC0,39210 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC8cấu kiện
10Lắp đặt tấm đan TL 490kg/ tấmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
AG CẦU
1Sản xuất ống vách để lại bằng thép D1000/1006 dày 3mmTheo hồ sơ TKBVTC45,4008tấn
2Sản xuất ống vách thu hồi bằng thép D1100/1120 dày 10mmTheo hồ sơ TKBVTC25,8961tấn
3Rung hạ ống váchTheo hồ sơ TKBVTC68,2m
4Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC295,58m
5Khoan tạo lỗ, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC59,69m
6Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC4,3313tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC34,5119tấn
8Thép bản KT370x60x8mmTheo hồ sơ TKBVTC0,8518tấn
9Lắp đặt ống thép D54,9/59,9 mmTheo hồ sơ TKBVTC7,0586100m
10Lắp đặt ống thép D105,5/113,5 mmTheo hồ sơ TKBVTC3,4273100m
11Lắp đặt cút nối ống thép D54,9/59,9mmTheo hồ sơ TKBVTC86cái
12Lắp đặt cút nối ống thép D105,5/113,5mmTheo hồ sơ TKBVTC43cái
13Lắp đặt nút bịt bằng thép D59,9Theo hồ sơ TKBVTC108cái
14Lắp đặt nút bịt bằng thép D113,5Theo hồ sơ TKBVTC54cái
15Bu lông D16 dài L = 350Theo hồ sơ TKBVTC960cái
16Ê cu M16Theo hồ sơ TKBVTC960cái
17Thép bản KT60x104x14mmTheo hồ sơ TKBVTC658,56cái
18Bê tông cọc khoan nhồi 35Mpa đá 1x2 sử dụng bền sunfatTheo hồ sơ TKBVTC260,1852m3
19Siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBVTC42mặt cắt/lần TN
20Khoan lấy lõi mũi cọc D100Theo hồ sơ TKBVTC27cọc
21Vận chuyển bùn đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC2,7889100m3
22Vận chuyển bùn đất 13,1km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC2,7889100m3
23San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC2,7889100m3
24Bơm vữa ống kiểm tra và ống siêu âmTheo hồ sơ TKBVTC4,3548m3
25Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC23,76m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,2376100m3
27Vận chuyển phế thải 13,1km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC0,2376100m3
28San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC0,2376100m3
AH XÂY DỰNG MỐ M1 + M2
1Bê tông lót 15Mpa đá 2x4 dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC16,548m3
2Ván khuôn tường mốTheo hồ sơ TKBVTC5,5544100m2
3Cốt thép mố 10Theo hồ sơ TKBVTC18,7114tấn
4Cốt thép mố D>18Theo hồ sơ TKBVTC31,9612tấn
5Bê tông mố 35Mpa đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng bền sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC436,1156m3
6Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC0,2307100m2
7Cốt thép tường cánh 10Theo hồ sơ TKBVTC0,6211tấn
8Bê tông tường cánh 35Mpa đá 1x2 (BTTP sử dụng bền Sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC5,155m3
9Quét nhựa đường 2 lớp phía trongTheo hồ sơ TKBVTC310,9377m2
AI XÂY DỰNG TRỤ T1
1Ván khuôn tường trụTheo hồ sơ TKBVTC1,2825100m2
2Cốt thép trụ 10Theo hồ sơ TKBVTC2,0894tấn
3Cốt thép trụ D>18Theo hồ sơ TKBVTC12,3375tấn
4Bê tông trụ 35Mpa đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng phụ gia bền sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC45,6066m3
AJ DẦM BẢN
1Ván khuôn dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC6,1635100m2
2Cốt thép dầm bản DTheo hồ sơ TKBVTC19,4441tấn
3Cốt thép dầm bản D>18Theo hồ sơ TKBVTC56,2608tấn
4Bê tông dầm bản 35Mpa đá 1x2 (BT thương phẩm sử dụng phụ gia bền sunfat)Theo hồ sơ TKBVTC422,3483m3
AK GỜ CHẮN LAN CAN
1Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ TKBVTC1,2352100m2
2Cốt thép gờ lan can 10Theo hồ sơ TKBVTC1,8756tấn
3Bê tông gờ chắn lan can 25Mpa đá 1x2 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC16,105m3
AL KHE PHÒNG LÚN, NGĂN NƯỚC
1Chèn bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC23,225m2
2Khóa ngăn nước bằng cao su rộng 20cmTheo hồ sơ TKBVTC1,54m2
AM BẢN QUÁ ĐỘ
1Đắp cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ TKBVTC2,94100m3
2Bê tông lót 15Mpa đá 2x4 dày 10cm (Bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC20,748m3
3Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ TKBVTC0,6348100m2
4Cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ TKBVTC0,0992tấn
5Cốt thép bản quá độ D>10Theo hồ sơ TKBVTC5,9418tấn
6Cốt thép bản quá độ D>18Theo hồ sơ TKBVTC5,4982tấn
7Bê tông bản quá độ 25Mpa đá 1x2 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC68,68m3
8Chèn bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC25,2m2
AN MẶT CẦU, THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ TKBVTC405,84m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC4,0584100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ TKBVTC4,0584100m2
4Lắp đặt thoát nước gang đúc đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC0,026100m
5Nắp đậy D150Theo hồ sơ TKBVTC4cái
AO LAN CAN
1Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun;sản xuất)Theo hồ sơ TKBVTC17bộ
2Bộ lan can inox 304 (dài 3,15m/modun;lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC17bộ
AP NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC106,6995100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC12,9652100m3
3Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC12,9652100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC12,9652100m3
5Đắp đá xô bồ (Dmax =Theo hồ sơ TKBVTC53,7104100m3
6Đắp đá 4x6 lớp chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBVTC1,1604100m3
7Đắp cấp phối đá dăm loại 1 K98Theo hồ sơ TKBVTC8,9033100m3
8Đắp hố móng lòng suối, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào nền đường)Theo hồ sơ TKBVTC49,0498100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 34cm (lớp dưới), DmaxTheo hồ sơ TKBVTC0,7456100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên), DmaxTheo hồ sơ TKBVTC0,329100m3
11Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70Theo hồ sơ TKBVTC2,091100m2
12Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC2,091100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC2,091100m2
14Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC2,091100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về vị trí đổ cự ly 4kmTheo hồ sơ TKBVTC0,601100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về vị trí đổ cự ly 23.1km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC0,601100tấn
AQ PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ KÈ MÁI NGHIÊNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,104100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,104100m3
3Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,104100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC0,104100m3
5Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ TKBVTC0,3100m2
6Bê tông chân khay M200 đá 2x4 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC11,7m3
7Lót vải địa kỹ thuật 12KN/m2Theo hồ sơ TKBVTC0,54100m2
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ TKBVTC0,024100m3
9Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC0,104100m
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC21,85m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,085100m3
12Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC0,0961100m3
13Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC1,23910m3/1km
14Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 31,4kmTheo hồ sơ TKBVTC1,23910m3/1km
15Biện pháp thi công phá dỡ và hoàn trả kè mái nghiêngTheo hồ sơ TKBVTC1Khoản 
AR PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC316,4m3
2Phá dỡ móng, tấm đan, mũ mố bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC22,876m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC15,8928m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC105,3888m3
5Phá dỡ móng, mái, cột, dầm, cầu thang bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC251,0072m3
6Phá dỡ móng, tường xây gạchTheo hồ sơ TKBVTC1.157,9775m3
7Tháo dỡ mái, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1.837,8316m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC18,6954100m3
9Vận chuyển phế thải 13,1km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC18,6954100m3
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC18,6954100m3
AS BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Mặt bằng bãi đúc đắp đá mạt dày 20cmTheo hồ sơ TKBVTC5100m3
AT HẠNG MỤC HẠ TẦNG
AU CẤU HỘP DỌC ĐƯỜNG KĐ 0.75X0,75
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC1,9063100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,9063100m3
3Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,9063100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC1,9063100m3
5Đệm bằng đá mạt dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC1,1882100m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC4,1328100m2
7Lót nilongTheo hồ sơ TKBVTC23,7636100m2
8Bê tông móng M150 đá 2x4 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC237,636m3
AV CỐNG HỘP 0,75X0,75M
1Ván khuôn đổ bê tông cốngTheo hồ sơ TKBVTC153,3958100m2
2Cốt thép cống DTheo hồ sơ TKBVTC48,0217tấn
3Cốt thép cống DTheo hồ sơ TKBVTC5,605tấn
4Bê tông cống M250 đá 1x2( BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC740,46m3
5Bốc xếp cống hộp TL 1000kg/ đốt (bốc lên)Theo hồ sơ TKBVTC1.722cấu kiện
6Vận chuyển cống bê tông , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC172,210 tấn/1km
7Bốc xếp cống hộp TL 1000kg/ đốt(bốc xuống)Theo hồ sơ TKBVTC1.722cấu kiện
8Lắp đặt cống hộp đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 750x750mmTheo hồ sơ TKBVTC1.722đoạn cống
9Quét nhựa bitum nóng chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC5.889,24m2
10Vữa bê tông M250 đá 1x2 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC22,5054m3
AW KHE PHÒNG LÚN CỐNG HỘP
1Gỗ tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC1,9803m3
2Vữa bê tông M250 đá 1x2 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC21,8866m3
3Bao đay tẩm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC788,389m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,8608100m3
5Đào móng hố ga đất C3 (phần tụt so cống dọc)Theo hồ sơ TKBVTC1,8048100m3
6Đệm đá mạt dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC0,157100m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC1,2784100m2
8Lót nilongTheo hồ sơ TKBVTC2,538100m2
9Bê tông lót M200 đá 2x4 (bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC50,76m3
10Ván khuôn tường hố gaTheo hồ sơ TKBVTC8,7238100m2
11Bê tông hố ga M200 đá 2x4(BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC76,8293m3
12Ván khuôn dầm đỡTheo hồ sơ TKBVTC2,4026100m2
13Cốt thép dầm đỡ DTheo hồ sơ TKBVTC0,3863tấn
14Cốt thép dầm đỡ DTheo hồ sơ TKBVTC1,5651tấn
15Bê tông dầm đỡ M250 đá 1x2 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC16,2432m3
16Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,5715100m2
17Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC0,3328tấn
18Cốt thép tấm đan 10Theo hồ sơ TKBVTC1,1524tấn
19Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC12,6336m3
20Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBVTC112,8m
21Bulông inox cẩu lắp M18x250Theo hồ sơ TKBVTC376cái
22Thép mạ kẽm khung viền tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC7.010,52kg
23Lắp đặt thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC7,0105tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC188cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P =320kg , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC6,01610 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC188cấu kiện
27Lắp đặt tấm đan hố ga TL320kgTheo hồ sơ TKBVTC1881 cấu kiện
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,269100m3
AX HỐ THU NƯỚC MẶT
1Đào móng hố thu đất C3Theo hồ sơ TKBVTC2,4247100m3
2Đệm đá mạt dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC0,079100m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,9964100m2
4Lót nilonTheo hồ sơ TKBVTC1,5792100m2
5Bê tông móng hố thu M250 đá 2x4 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC31,584m3
6Ván khuôn tường hố thu nước mặtTheo hồ sơ TKBVTC3,7224100m2
7Bê tông tường hố thu M250 đá 2x4 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC43,428m3
8Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC1,4946100m2
9Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ TKBVTC0,5259tấn
10Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC10,575m3
11Thép mạ kẽm khung viền mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC2.490,06kg
12Lắp đặt thép dẹt mạ kẽm dày 5mmTheo hồ sơ TKBVTC2,4901tấn
AY TẤM ĐAN BTCT
1Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0752100m2
2Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC0,455tấn
3Cốt thép tấm đan D≥10Theo hồ sơ TKBVTC0,6176tấn
4Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC6,58m3
5Thép mạ kẽm khung viền tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC3.781,62kg
6Lắp đặt thép dẹt mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC3,7816tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC94cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ TKBVTC1,69210 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC94cấu kiện
10Lắp đặt tấm đan TL180kgTheo hồ sơ TKBVTC941 cấu kiện
11Song chắn rác composite đúc KT960x530 tải trọng 250KNTheo hồ sơ TKBVTC94bộ
12Lắp đặt song chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC941 cấu kiện
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,3196100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TKBVTC0,3337tấn
15Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 (BTTP)Theo hồ sơ TKBVTC3,76m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100kg- bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC94cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 100kg , cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC0,9410 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100kg- bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC94cấu kiện
19Lắp đặt tấm đan TL100kgTheo hồ sơ TKBVTC941 cấu kiện
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,6876100m3
AZ VỈA HÈ, CÂY XANH
1Đệm đá mạt dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC0,446100m3
2Vữa XM M75 dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC892,031m2
3Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm đổ bằng thủ công)Theo hồ sơ TKBVTC89,2031m3
4Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT80x30x22cmTheo hồ sơ TKBVTC2.236,155m
5Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT80x30x22cmTheo hồ sơ TKBVTC2.236,155m
6Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT40x30x22cmTheo hồ sơ TKBVTC193,305m
7Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT40x30x22cmTheo hồ sơ TKBVTC193,305m
8Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT80x30x14cmTheo hồ sơ TKBVTC91,2m
9Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT80x30x14cmTheo hồ sơ TKBVTC91,2m
10Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT40x30x22cmTheo hồ sơ TKBVTC28m
11Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT40x30x22cmTheo hồ sơ TKBVTC28m
BA RÃNH TAM GIÁC
1Đệm đá mạt dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC0,2998100m3
2Sản xuất đá xẻ KT40x25x5cmTheo hồ sơ TKBVTC599,565m2
3Lát rãnh tam giác đá xẻ KT40x25x5cmTheo hồ sơ TKBVTC599,565m2
BB VỈA HÈ
1Đệm đá mạt dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC6,2823100m3
2Lót nilong 2 lớpTheo hồ sơ TKBVTC125,6463100m2
3Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC1.256,463m3
4Sản xuất đá xanh KT40x40x5cmTheo hồ sơ TKBVTC12.564,63m2
5Lát vỉa hè đá xanh KT40x40x5cmTheo hồ sơ TKBVTC12.564,63m2
BC BÓ HÈ
1Xây bó hè gạch không nung VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC52,8431m3
2Trát tường xây gạch không mung chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC480,392m2
BD GỜ CHẮN
1Đệm đá mạt dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC0,0798100m3
2Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ TKBVTC4,2548100m2
3Bê tông gờ chắn M200 đá 2x4 (Bê tông thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC63,822m3
BE HỐ TRỒNG CÂY
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC4,1904100m3
2Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo trong, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC4,1904100m3
3San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC4,1904100m3
4Đệm đá mạt dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC0,1179100m3
5Vữa XM M75 dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC235,71m2
6Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm)Theo hồ sơ TKBVTC11,7855m3
7Sản xuất viên vỉa hố trồng cây đá ghi sáng KT75x15x10cmTheo hồ sơ TKBVTC1.746m
8Lắp đặt viên vỉa hố trồng cây đá ghi sáng KT75x15x10cmTheo hồ sơ TKBVTC1.746m
BF GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Đệm đá mạt dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC0,3478100m3
2Vữa XM M75 dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC695,646m2
3Bê tông lót M150 đá 2x4 (BT thương phẩm đổ bằng thủ công)Theo hồ sơ TKBVTC69,5646m3
4Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT80x40x25Theo hồ sơ TKBVTC2.245,76m
5Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT80x40x25Theo hồ sơ TKBVTC2.245,76m
6Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT30x40x25Theo hồ sơ TKBVTC28,26m
7Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT30x40x25Theo hồ sơ TKBVTC28,26m
8Sản xuất bó vỉa đá ghi sáng KT80x25x20Theo hồ sơ TKBVTC44,8m
9Lắp đặt bó vỉa đá ghi sáng KT80x25x20Theo hồ sơ TKBVTC44,8m
BG CÂY XANH
1Đổ đất màu hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC4,1904100m3
2Cung cấp cây Ban tím (H = 5-6m, D = 10 - 15cm)Theo hồ sơ TKBVTC1421 cây
3Trồng cây Ban tím (H = 5-6m, D = 10 - 15cm)Theo hồ sơ TKBVTC1421 cây
4Cung cấp cây Chà là (H = 5-6m, D = 25 - 30cm)Theo hồ sơ TKBVTC1491 cây
5Trồng cây Chà là (H = 5-6m, D = 25 - 30cm)Theo hồ sơ TKBVTC1491 cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTheo hồ sơ TKBVTC291cây/90 ngày
BH TRỒNG CÂY XANH DẢI PHÂN CÁCH
1Thay đất màu dày 0.3m đối với cây hoa tầng thấpTheo hồ sơ TKBVTC14,762100m3
2Thay đất màu dày 1m đối với cây hoa tầng caoTheo hồ sơ TKBVTC2,2100m3
3Cung cấp cây Chà là (H = 5-6m, D = 25 - 30cm)Theo hồ sơ TKBVTC161 cây
4Trồng cây Chà là (H = 5-6m, D = 25 - 30cm)Theo hồ sơ TKBVTC161 cây
5Cung cấp cây Chuông hồng (H lộ thân 5 - 6m, D = 10-15cm)Theo hồ sơ TKBVTC1561 cây
6Trồng cây Chuông hồng (H lộ thân 5 - 6m, D = 10-15cm)Theo hồ sơ TKBVTC1561 cây
7Cung cấp cây Chuông Vàng(H lộ thân 5 - 6m, D = 10-15cm)Theo hồ sơ TKBVTC481 cây
8Trồng cây Chuông Vàng(H lộ thân 5 - 6m, D = 10-15cm)Theo hồ sơ TKBVTC481 cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTheo hồ sơ TKBVTC220cây/90 ngày
10Cung cấp cây dâm bụt thái H>=0,3m (16 cây/m2)Theo hồ sơ TKBVTC2,611100m2
11Trồng cây dâm bụt thái H>=0,3m (16 cây/m2)Theo hồ sơ TKBVTC2,611100m2
12Cung cấp cây Kim đồng cam (H = 0,3m, 16 cây/m2)Theo hồ sơ TKBVTC3,2009100m2
13Trồng cây Kim đồng cam (H = 0,3m, 16 cây/m2)Theo hồ sơ TKBVTC3,2009100m2
14Cung cấp cây dừa cạn (H >=0,3m, 25 cây/m2)Theo hồ sơ TKBVTC3,0427100m2
15Trồng cây dừa cạn (H >=0,3m, 25 cây/m2)Theo hồ sơ TKBVTC3,0427100m2
16Cung cấp cây diên vỹ vàng (H>0,6, 25 cây/m2)Theo hồ sơ TKBVTC4,2883100m2
17Trồng cây diên vỹ vàng (H>0,6, 25 cây/m2)Theo hồ sơ TKBVTC4,2883100m2
18Cung cấp cây Hoa Trang thái (H>=0,3m, 16 cây/m2)Theo hồ sơ TKBVTC5,6237100m2
19Trồng cây Hoa Trang thái (H>=0,3m, 16 cây/m2)Theo hồ sơ TKBVTC5,6237100m2
20Cung cấp cỏ nhungTheo hồ sơ TKBVTC32,6402100m2
21Trồng cỏ nhungTheo hồ sơ TKBVTC32,6402100m2
22Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng( tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 (3 tháng x 15 lần)Theo hồ sơ TKBVTC51,4068100m2
BI PHÒNG CHÁY
BJ PHẦN CÔNG NGHỆ
1Cung cấp ống nhựa HDPE DN160 PN10 PE100Theo hồ sơ TKBVTC3,55100m
2LĐ ống nhựa HDPE DN160 PN10 PE100Theo hồ sơ TKBVTC3,55100m
3Cung cấp ống nhựa HDPE DN110 PN10 PE100Theo hồ sơ TKBVTC24,05100m
4LĐ ống nhựa HDPE DN110 PN10 PE100Theo hồ sơ TKBVTC24,05100m
5Cung cấp ống thép D250 dày 8,74mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5100m
6LĐ ống thép D250 dày 8,74mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5100m
7Cung cấp ống thép D200 dày 8,31mmTheo hồ sơ TKBVTC1,245100m
8LĐ ống thép D200 dày 8,31mmTheo hồ sơ TKBVTC1,245100m
9Cung cấp MSNN D160Theo hồ sơ TKBVTC2cái
10Lắp dựng MSNN D160Theo hồ sơ TKBVTC2cái
11Cung cấp MSNN D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
12Lắp dựng MSNN D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
13Cung cấp Tê nhựa D160x160Theo hồ sơ TKBVTC1cái
14Lắp đặt Tê nhựa D160x160Theo hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp Tê nhựa D160x110Theo hồ sơ TKBVTC1cái
16Lắp đặt Tê nhựa D160x110Theo hồ sơ TKBVTC1cái
17Cung cấp Tê nhựa D110x110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
18Lắp đặt Tê nhựa D110x110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
19Cung cấp Côn nhựa D160x110Theo hồ sơ TKBVTC1cái
20Lắp đặt Côn nhựa D160x110Theo hồ sơ TKBVTC1cái
21Cung cấp Cút nhựa D160x90Theo hồ sơ TKBVTC1cái
22Lắp đặt Cút nhựa D160x90Theo hồ sơ TKBVTC1cái
23Cung cấp Cút nhựa D110x90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
24Lắp đặt Cút nhựa D110x90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
25Cung cấp Nút bịt nhựa HDPE DN110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
26Lắp đặt Nút bịt nhựa HDPE DN110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
27Thử áp lực ống nhựa HDPE D160Theo hồ sơ TKBVTC3,55100m
28Thử áp lực ống nhựa HDPE D110Theo hồ sơ TKBVTC24,05100m
29Xúc xả ống nhựa HDPE D160Theo hồ sơ TKBVTC3,55100m
30Xúc xả ống nhựa HDPE D110Theo hồ sơ TKBVTC24,05100m
31Lượng nước sạch sử dụng (Thử áp + xúc xả)Theo hồ sơ TKBVTC108,4824m3
BK HỐ ĐỒNG HỒ D125
1Cung cấp đầu nối gắn bích HDPE D160Theo hồ sơ TKBVTC0,5bộ
2LĐ đầu nối gắn bích HDPE D160Theo hồ sơ TKBVTC0,5bộ
3Cung cấp Bích thép rỗng D150Theo hồ sơ TKBVTC1cái
4Lắp đặt Bích thép rỗng D150Theo hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp BU nhựa HDPE D160Theo hồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp đặt BU nhựa HDPE D160Theo hồ sơ TKBVTC1cái
7Cung cấp Côn thép BB D150x100Theo hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt Côn thép BB D150x100Theo hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp Van 2 chiều BB DN125Theo hồ sơ TKBVTC1cái
10Lắp đặt Van 2 chiều BB DN125Theo hồ sơ TKBVTC1cái
11Cung cấp Đoạn ống BB inox chống chảy rối D125Theo hồ sơ TKBVTC0,01100m
12Lắp đặt Đoạn ống BB inox chống chảy rối D125Theo hồ sơ TKBVTC0,01100m
13Cung cấp Đồng hồ điện từ chạy bằng pin DN125Theo hồ sơ TKBVTC1cái
14Lắp đặt Đồng hồ điện từ chạy bằng pin DN125Theo hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp adapter DN160Theo hồ sơ TKBVTC1cái
16Lắp đặt adapter DN160Theo hồ sơ TKBVTC1cái
17Cung cấp Nắp hố đồng hồ bằng gang D700Theo hồ sơ TKBVTC1cái
18Lắp đặt Nắp hố đồng hồ bằng gang D700Theo hồ sơ TKBVTC1cái
19Xich sắt D22Theo hồ sơ TKBVTC2m
BL HỐ VAN D100
1Cung cấp van 2 chiều BB DN100Theo hồ sơ TKBVTC5cái
2LĐ van 2 chiều BB DN100Theo hồ sơ TKBVTC5cái
3Cung cấp đầu nối gắn bích nhựa HDPE D110Theo hồ sơ TKBVTC2,5bộ
4LĐ đầu nối gắn bích nhựa HDPE D110Theo hồ sơ TKBVTC2,5bộ
5Cung cấp BU nhựa HDPE D110Theo hồ sơ TKBVTC5cái
6Lắp đặt BU nhựa HDPE D110Theo hồ sơ TKBVTC5cái
7Cung cấp Bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ TKBVTC5cái
8Lắp đặt Bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ TKBVTC5cái
9LĐ Adapter gang DN110Theo hồ sơ TKBVTC5cái
10LĐ Adapter gang DN110Theo hồ sơ TKBVTC5cái
BM HỐ VAN XẢ CẶN D80
1Cung cấp Van cổng BB DN80Theo hồ sơ TKBVTC2cái
2LĐ Van cổng BB DN80Theo hồ sơ TKBVTC2cái
3Cung cấp Tê thép xả đáy BBB DN100x80Theo hồ sơ TKBVTC2cái
4LĐ Tê thép xả đáy BBB DN100x80Theo hồ sơ TKBVTC2cái
5Cung cấp đầu nối gắn bích nhựa HDPE D110Theo hồ sơ TKBVTC1,5bộ
6LĐ đầu nối gắn bích nhựa HDPE D110Theo hồ sơ TKBVTC1,5bộ
7Cung cấp BU nhựa HDPE DN110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt BU nhựa HDPE DN110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp Bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ TKBVTC2cái
10Lắp đặt Bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ TKBVTC2cái
11Cung cấp Ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
12Lắp đặt Ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
BN HỐ VAN XẢ KHÍ D25
1Cung cấp Đoạn ống thép D25 1 đầu ren, L=0,3mTheo hồ sơ TKBVTC0,03100m
2LĐ Đoạn ống thép D25 1 đầu ren, L=0,3mTheo hồ sơ TKBVTC0,03100m
3Cung cấp Van 2 chiều DN25 renTheo hồ sơ TKBVTC3cái
4LĐ Van 2 chiều DN25 renTheo hồ sơ TKBVTC3cái
5Cung cấp Bầu xả khí đơn DN25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
6LĐ Bầu xả khí đơn DN25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
7Cung cấp Đai khởi thủy DN110x25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
8LĐ Đai khởi thủy DN110x25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp Đai khởi thủy DN160x25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
10LĐ Đai khởi thủy DN160x25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
BO PHẦN XÂY DỰNG
BP TUYẾN ỐNG
1Cắt nền bê tông dày 20cmTheo hồ sơ TKBVTC3,49100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC20,94m3
3Tháo dỡ nền gạch terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ TKBVTC244m2
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC14,687100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC3,733100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC10,694100m3
7Hoàn trả nền bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,209m3
8Hoàn trả nền gạch terrazzo 400x400x45Theo hồ sơ TKBVTC366m2
BQ HỐ ĐỒNG HỒ D125
1Đào hố đồng hồ, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,1105100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,8462m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0152100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC0,03m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0054100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,9422m3
7Bê tông chèn ống M200Theo hồ sơ TKBVTC0,1206m3
8Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC0,2842m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0374100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC0,229m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0136100m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC8,0158m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,24m2
14Cốt thép D10Theo hồ sơ TKBVTC0,0107tấn
15Cốt thép D12Theo hồ sơ TKBVTC0,002tấn
16Thép L100x100x9Theo hồ sơ TKBVTC364kg
17Thép tấm KT: 150x150x5Theo hồ sơ TKBVTC5,2988kg
18Bu lông M12 L460Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
19Gia công thép viền hố vanTheo hồ sơ TKBVTC0,3693tấn
20Lắp đặt thép viền hố vanTheo hồ sơ TKBVTC0,3693tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC4cái
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC0,0525100m3
BR HỐ VAN D100
1Đào hố van, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,2622100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,3448m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0328100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,0172m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0492100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,1125m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,015100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC4,708m3
9Bê tông chèn ống M200Theo hồ sơ TKBVTC0,6029m3
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,8272m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,1148100m2
12Đổ bê tông. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,72m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,036100m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC17,999m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC5m2
16Cốt thép D10Theo hồ sơ TKBVTC0,0756tấn
17Cốt thép D6Theo hồ sơ TKBVTC0,0033tấn
18Thép V 65x65x6Theo hồ sơ TKBVTC212,76kg
19Thép V 75x75x6Theo hồ sơ TKBVTC167,14kg
20Thép tấm KT: 150x150x5Theo hồ sơ TKBVTC17,6625kg
21Bu lông M12 L460Theo hồ sơ TKBVTC20bộ
22Gia công thép viền hố vanTheo hồ sơ TKBVTC0,3976tấn
23Lắp đặt thép viền hố vanTheo hồ sơ TKBVTC0,3976tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC10cái
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC0,1477100m3
BS HỐ VAN XẢ CẶN D80
1Đào hố van, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,1049100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,5379m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,0131100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,8069m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0197100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC0,045m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,006100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,9186m3
9Bê tông chèn ống M200Theo hồ sơ TKBVTC0,1206m3
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC0,3309m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0459100m2
12Đổ bê tông. Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC0,288m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0144100m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC7,1996m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2m2
16Cốt thép D10Theo hồ sơ TKBVTC0,0303tấn
17Cốt thép D6Theo hồ sơ TKBVTC0,0013tấn
18Thép V 65x65x6Theo hồ sơ TKBVTC85,104kg
19Thép V 75x75x6Theo hồ sơ TKBVTC66,856kg
20Thép tấm KT: 150x150x5Theo hồ sơ TKBVTC7,065kg
21Bu lông M12 L460Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
22Gia công thép viền hố vanTheo hồ sơ TKBVTC0,159tấn
23Lắp đặt thép viền hố vanTheo hồ sơ TKBVTC0,159tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC4cái
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC0,0591100m3
BT HỐ VAN XẢ KHÍ D25
1Đào hố van, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,1017100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,1229m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0077100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,1843m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0115100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,5285m3
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC0,1003m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0209100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC0,1825m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,014100m2
11Cốt thép D10Theo hồ sơ TKBVTC0,0205tấn
12Cốt thép D6Theo hồ sơ TKBVTC0,002tấn
13Thép V 65x65x6Theo hồ sơ TKBVTC82,9764kg
14Thép V 75x75x6Theo hồ sơ TKBVTC65,76kg
15Thép tấm KT: 150x150x5Theo hồ sơ TKBVTC10,5975kg
16Bu lông M12 L460Theo hồ sơ TKBVTC12bộ
17Gia công thép viền hố vanTheo hồ sơ TKBVTC0,1593tấn
18Lắp đặt thép viền hố vanTheo hồ sơ TKBVTC0,1593tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC6cái
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC0,0945100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC3,505100m3
22Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC3,505100m3
BU TRỤ CỨU HỎA
1Cung cấp trụ cứu hoả D100Theo hồ sơ TKBVTC10cái
2LĐ trụ cứu hoả D100Theo hồ sơ TKBVTC10cái
3Cung cấp van 2 chiều mặt bích DN100Theo hồ sơ TKBVTC10cái
4LĐ van 2 chiều mặt bích DN100Theo hồ sơ TKBVTC10cái
5Cung cấp tê thép BBB DN110x110Theo hồ sơ TKBVTC10cái
6LĐ tê thép BBB DN110x110Theo hồ sơ TKBVTC10cái
7Cung cấp adapter gang D100Theo hồ sơ TKBVTC10cái
8LĐ adapter gang D100Theo hồ sơ TKBVTC10cái
9Cung cấp Hộp bảo vệ ti van (Ống nhựa HDPE D200 L=0,8m)Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
10LĐ Hộp bảo vệ ti van (Ống nhựa HDPE D200 L=0,8m)Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
11Cung cấp Bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ TKBVTC5cặp bích
12LĐ Bích thép rỗng DN100Theo hồ sơ TKBVTC5cặp bích
13Cung cấp Cút thép BB DN100x90 độTheo hồ sơ TKBVTC10cái
14LĐ Cút thép BB DN100x90 độTheo hồ sơ TKBVTC10cái
15Cung cấp Ống thép D100Theo hồ sơ TKBVTC1100m
16LĐ Ống thép D100Theo hồ sơ TKBVTC1100m
17Cung cấp Miệng khóa gangTheo hồ sơ TKBVTC10bộ
18LĐ Miệng khóa gangTheo hồ sơ TKBVTC10bộ
19Cung cấp Bu lông M10 L70Theo hồ sơ TKBVTC10bộ
20LĐ Bu lông M10 L70Theo hồ sơ TKBVTC10bộ
21Đào trụ cứu hỏa, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,4032100m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC0,16m3
23Đổ bê tông thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC0,52m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,066100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo hồ sơ TKBVTC0,41m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,036100m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,4931100m3
BV DI CHUYỂN ỐNG HIỆN TRẠNG
1LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80Theo hồ sơ TKBVTC3100m
2LĐ ống thép D100 dày 5,16mmTheo hồ sơ TKBVTC0,6100m
3Cút nhựa D75x90Theo hồ sơ TKBVTC4cái
4Cắt nền bê tông dày 20cmTheo hồ sơ TKBVTC1,2100m
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC7,2m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,2916100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1392100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC0,0972100m3
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, M250Theo hồ sơ TKBVTC7,2m3
BW NHÀ VỆ SINH
BX NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC2,68100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,81100m3
3Lấp đất móng bằng đầm cóc K=0,9Theo hồ sơ TKBVTC0,67100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,327100m3
5Vận chuyển đất 13,1km tiếp theo, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,327100m3
6San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC0,327100m3
7Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC6,13m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC15,31m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,35tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,5tấn
11SX + LD ván khuôn móng, ván khuôn kim loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,67100m2
12Bê tông dầm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,36m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,12100m2
14SX+LD cốt thép giằng móng FTheo hồ sơ TKBVTC0,1tấn
15Bê tông nền đá 4x6 M100 dày 100Theo hồ sơ TKBVTC6,14m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC9,2m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,77m3
18Bê tông lanh tô M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,6m3
19Bê tông thương phẩm sàn M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,78m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,13tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,53tấn
22SX+LD cốt thép lanh tô FTheo hồ sơ TKBVTC0,03tấn
23SX+LD cốt thép lanh tô F>10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,02tấn
24Cốt thép sàn D Theo hồ sơ TKBVTC0,66tấn
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,43m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,08tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,57tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,49100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,4100m2
30SX + LD + TD ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC0,09100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,38100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều D100mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC11,84m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày D200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC5,93m3
34Trát ngoài nhà vữa XM M75 dày 15mm, HTheo hồ sơ TKBVTC46,97m2
35Trát trong nhà vữa XM M75 dày 15mm, HTheo hồ sơ TKBVTC14,4m2
36Trát trần vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,8m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC16,2m2
38Ốp tấm COMPACT vân gỗ D12mmTheo hồ sơ TKBVTC44,21m2
39Sản xuất thép hộp mạ kẽm 20x40x1,5mm, khung xương ốp dầmTheo hồ sơ TKBVTC0,57tấn
40Lắp dựng thép 20x40x1,5mm, khung xương ốp dầmTheo hồ sơ TKBVTC0,57tấn
41Ốp đá Granit vào cộtTheo hồ sơ TKBVTC42,09m2
42Lát mặt bàn đá MABLE vàng nâu tây dày 20mmTheo hồ sơ TKBVTC5,63m2
43Phào đá KT20 x 20 đá MABLETheo hồ sơ TKBVTC167,26md
44Ốp đá MABLE màu trắng trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC107,4m2
45Ốp đá Granit màu đá vân mây ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC60,96m2
46Lát nền gạch GRANIT chống trơn KT 600x600Theo hồ sơ TKBVTC54,67m2
47Ốp đá Granit đen vân trắngTheo hồ sơ TKBVTC31,89m2
48Quét chống thấm sika 1,5kg/m2 , quét 2 lớp (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC32,8m2
49Láng mái vữa XM M75 dày 20Theo hồ sơ TKBVTC32,8m2
50Keo chuyên dụngTheo hồ sơ TKBVTC32,8m2
51Trồng cỏ nhân tạo mái nhàTheo hồ sơ TKBVTC0,328100m2
52Trần hợp kim nhôm KT 600 x 600Theo hồ sơ TKBVTC29,48m2
53Đá Granit KT 1000 x 500 khò nhám mặt màu ghi sámTheo hồ sơ TKBVTC4,84m2
54Tấm POLYCACBONAT đặc dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC0,3989100m2
55Sản xuất Lan can hộp INOX 304 KT 75x150x3 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC1,05tấn
56Lắp đặt Lan can hộp INOX 304 KT 75x150x3 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC1,05tấn
57Sơn mầu tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC1.051,81kg
58Ống nhựa thoát nước PVC D200Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
59Cút nhựa PVC D200Theo hồ sơ TKBVTC6cái
60Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
BY BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,51100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,07m3
4Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC5,12m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,14m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,12tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,01tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,15tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, M250Theo hồ sơ TKBVTC0,88m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,07tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,09100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC161 cấu kiện
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC71,14m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC6,34m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC35,57m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC8,8m2
BZ BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,35100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,23100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,83m3
4Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC2,95m3
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,51m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,11100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,12tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,09tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm, đá 1x2, M250Theo hồ sơ TKBVTC0,67m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,04tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0493100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC51 cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC37,54m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC6,34m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC18,77m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC6,68m2
17Tôn đậy nắp bể INOXTheo hồ sơ TKBVTC1m2
CA HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn LED lốp trần lắp nổi D170-12WTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
2Đèn LED PANEL âm trần KT 600 x 600-40W+ phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
3Đèn chiếu gương gắn tường P=6wTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
4Đèn chiếu hắt rọi cột gắn tường P=10wTheo hồ sơ TKBVTC10bộ
5Máy sấy tay kiểu cảm ứng P=1500wTheo hồ sơ TKBVTC3cái
6Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tườngTheo hồ sơ TKBVTC6cái
7Công tắc đơn ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
8Công tắc đôi ngầm tường 250V-5ATheo hồ sơ TKBVTC3cái
9Quạt thông gió âm trần KT300 x 300-35W+ phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC3cái
10Ống gió mềm D100 nối quạt âm trần kèm ty treoTheo hồ sơ TKBVTC8m
11Mặt nan chắn KT 250 x 250+ đai kẹp+ phụ kiện lắpTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
12ATTOMAT chống giật RCBO 2p-63A-30MATheo hồ sơ TKBVTC1cái
13ATTOMAT 1 pha 20 ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
14ATTOMAT 1 pha 16 ATheo hồ sơ TKBVTC7cái
15ATTOMAT 1 pha 10 ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
16Bộ mạch điều khiển RELETheo hồ sơ TKBVTC0,25 tủ
17Time theo thời gian 24HTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
18Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo hồ sơ TKBVTC1bộ
19Đèn báo chế dộ làm việcTheo hồ sơ TKBVTC0,45 đèn
20Vỏ tủ điện KT400 x 300x150mm sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
21Đế nhựa ngầm tườngTheo hồ sơ TKBVTC10cái
22Cáp điện ngầm tường CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC478m
23Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC10m
24Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC45m
25Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC252m
26Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC482m
27Ống nhựa voặn xoắn HDPE luồn dây D65/50Theo hồ sơ TKBVTC478m
28Ống nhựaPVC luồn dây điện D20Theo hồ sơ TKBVTC184m
29Ống nhựaPVC luồn dây điện D16Theo hồ sơ TKBVTC170m
30Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 xuống đènTheo hồ sơ TKBVTC16m
31Hộp nối dây 2 ngảTheo hồ sơ TKBVTC34hộp
32Kẹp nhựa đỡ ốngTheo hồ sơ TKBVTC115Cái
33Lưới báo cáp hạ áp rộng 0,5mTheo hồ sơ TKBVTC267m
34Gạch đặc không nung 6,5 x 10,5 x 22cmTheo hồ sơ TKBVTC4.806Viên
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC1,96100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC1,4100m3
37Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,57100m3
38Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16- H=2400mmTheo hồ sơ TKBVTC2cọc
39Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ TKBVTC3m
40Khuy+ ốc bắt tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC4cái
41Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
42Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBVTC2Cái
CB HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo hồ sơ TKBVTC0,45100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
4Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40 x 40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32 x 32Theo hồ sơ TKBVTC6cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32 x 20Theo hồ sơ TKBVTC15cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 x 20Theo hồ sơ TKBVTC7cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Theo hồ sơ TKBVTC4cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Theo hồ sơ TKBVTC9cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo hồ sơ TKBVTC5cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo hồ sơ TKBVTC16cái
12Van 2 chiều D32Theo hồ sơ TKBVTC3cái
13Van 1 chiều D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
14Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32 x 20Theo hồ sơ TKBVTC4cái
15Rắc co D40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
16Rắc co D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
17Rắc co D20Theo hồ sơ TKBVTC23cái
18Khởi thủy D160Theo hồ sơ TKBVTC1cái
CC THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC-D110 (C2)Theo hồ sơ TKBVTC0,25100m
2Ống nhựa PVC-D90 (C2)Theo hồ sơ TKBVTC0,06100m
3Ống nhựa PVC-D76 (C2)Theo hồ sơ TKBVTC0,5100m
4Ống nhựa PVC-D42 (C2)Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
5Ống nhựa PVC-D32 (C2)Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m
6Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
7Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90Theo hồ sơ TKBVTC1cái
8Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76Theo hồ sơ TKBVTC1cái
9Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76Theo hồ sơ TKBVTC7cái
10Tê nhựa PVC xiên 90° - D90 X 42Theo hồ sơ TKBVTC4cái
11Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 34Theo hồ sơ TKBVTC5cái
12Cút nhựa PVC 135° D110Theo hồ sơ TKBVTC16cái
13Cút nhựa PVC 135° D90Theo hồ sơ TKBVTC3cái
14Cút nhựa PVC 135° D76Theo hồ sơ TKBVTC12cái
15Cút nhựa PVC 90° D76Theo hồ sơ TKBVTC4cái
16Cút nhựa PVC 90° D42Theo hồ sơ TKBVTC12cái
17Cút nhựa PVC 90° D34Theo hồ sơ TKBVTC15cái
18Nút bịt đầu D90Theo hồ sơ TKBVTC1cái
19Nút bịt đầu D76Theo hồ sơ TKBVTC2cái
20măng sông nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
21măng sông nhựa D76Theo hồ sơ TKBVTC2cái
CD THIẾT BỊ
1Xí bệt (tương đương TOTO)Theo hồ sơ TKBVTC7bộ
2Vòi xịt(tương đương TOTO)Theo hồ sơ TKBVTC7cái
3Lavabo sứ(tương đương TOTO)Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
4Vòi LAVABO bán tự động(tương đương TOTO)Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
5Chậu tiểu nam cảm ứng(tương đương TOTO)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
6Van ấn tiểu nam cảm ứngTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
7Xi phông vòi chậu bán tự độngTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
8Dây mềmTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
9Vòi rửa InoxTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
10Phễu thu inox D76Theo hồ sơ TKBVTC5cái
11Lắp đặt gương soi KT 600 x 900Theo hồ sơ TKBVTC5cái
12hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
13hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC7cái
14Máy bơm nước sinh hoạt H=6mQ=4m3/hTheo hồ sơ TKBVTC2cái
15Van phao cầu D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
16CREPHIN rọ lọc D40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
17Khớp chống rung D40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
18Khớp chống rung D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
19Thiết bị báo cạn bể (2192 BVLKhoa tr21)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
CE PHẦN CỬA
1Vách composit màu ghi phụ kiện đồng bộ(loại cao cấp)Theo hồ sơ TKBVTC27,63m2
2SX + LD cửa đi panô nhôm hệ tương đương Xingfa (việt nam) dầy 2,0mm phụ kiện đồng bộ , kính an toàn 2 lớp 8,38mm (tương đương việt nhiệt chu lai)Theo hồ sơ TKBVTC8,78m2
3SX + LD cửa sổ panô nhôm hệ tương đương Xingfa (việt nam ) dầy 1,7mm phụ kiện đồng bộ , kính an toàn 2 lớp 6,38mm (tương đương việt nhật chu lai)Theo hồ sơ TKBVTC3,24m2
4Biển chỉ dẫn khu WCTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
CF HẠNG MỤC ĐIỆN
CG PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI
1Cung cấp Cột thép đa giác côn + dàn đèn nâng hạ cao 25m, lắp 8 đèn pha LED chiếu sáng nút giaoTheo hồ sơ TKBVTC1Cột
2Lắp đặt Cột thép đa giác côn + dàn đèn nâng hạ cao 25m, lắp 8 đèn pha LED chiếu sáng nút giaoTheo hồ sơ TKBVTC1Cột
3Cung cấp Cột thép tròn côn cao 11,5m + cần đèn cánh buồm đôi V2500Theo hồ sơ TKBVTC34Cột
4Lắp đặt Cột thép tròn côn cao 11,5m + cần đèn cánh buồm đôi V2500Theo hồ sơ TKBVTC34Cột
5Cung cấp Cột đèn trang trí cao 3,5m trọn bộTheo hồ sơ TKBVTC155Cột
6Lắp đặt Cột đèn trang trí cao 3,5m trọn bộTheo hồ sơ TKBVTC155Cột
7Cung cấp Đèn pha chiếu sáng nút giao, bóng LED công suất 480WTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
8Lắp đặt Đèn pha chiếu sáng nút giao, bóng LED công suất 480WTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
9Cung cấp Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 115WTheo hồ sơ TKBVTC68Bộ
10Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 115WTheo hồ sơ TKBVTC68Bộ
11Cung cấp Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 145WTheo hồ sơ TKBVTC68Bộ
12Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 145WTheo hồ sơ TKBVTC68Bộ
13Cung cấp Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mớiTheo hồ sơ TKBVTC2Tủ
14Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mớiTheo hồ sơ TKBVTC2Tủ
15Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.404,54m
16Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC1.404,54m
17Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC3.124,26m
18Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC3.124,26m
19Cung cấp Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC4.100m
20Lắp đặt Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC4.100m
21Cung cấp Dây đồng trần M10Theo hồ sơ TKBVTC4.528,8m
22Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo hồ sơ TKBVTC4.528,8m
23Cung cấp Bộ tiếp địa an toàn R1CTheo hồ sơ TKBVTC192Bộ
24Lắp đặt Bộ tiếp địa an toàn R1CTheo hồ sơ TKBVTC192Bộ
25Cung cấp Bộ tiếp địa trung tính R4CTheo hồ sơ TKBVTC18Bộ
26Lắp đặt Bộ tiếp địa trung tính R4CTheo hồ sơ TKBVTC18Bộ
27Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC190Cột
28Làm đầu cáp - (4x35)mm2Theo hồ sơ TKBVTC68Đầu
29Làm đầu cáp - (4x10)mm2Theo hồ sơ TKBVTC310Đầu
30Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC378Đầu
CH PHẦN MÓNG CỘT, ỐNG NHỰA VÀ RÃNH CÁP NGẦM
1Móng cột chiếu sáng M4 (cột đèn cao 25m)Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Móng cột chiếu sáng M1 (cột đèn chiếu sáng giao thông)Theo hồ sơ TKBVTC34Móng
3Móng cột chiếu sáng M2 (cột đèn trang trí)Theo hồ sơ TKBVTC155Móng
4Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC2Móng
5Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ TKBVTC3.909,66m
6Ống thép tráng kẽm DN80Theo hồ sơ TKBVTC334m
7Mốc báo cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC191m
8Cắt đường bê tông AsphaltTheo hồ sơ TKBVTC72md
9Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC2,592m3
10Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC1.183,368m3
11Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Theo hồ sơ TKBVTC450,1685m3
12Gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC32.760viên
13Băng báo cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC1.140m2
14Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Theo hồ sơ TKBVTC716,688m3
15Hoàn trả mặt đường Bê tông M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,888m3
16Hoàn trả mặt đường Bê tông AsphaltTheo hồ sơ TKBVTC2,592m2
17Vận chuyển đất thừaTheo hồ sơ TKBVTC1.183,368m3
18Module Thiết bị xử lý nước thải (công suất 3m3/ngày.đêm) kích thương 2000x1600mmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
CI HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí thí nghiệm chuyên ngành1khoản
2Chi phí ngừng và cấp điện chở lại1khoản
3Chi phí nghiệm thu đóng điện1khoản
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1khoản
5Phí vệ sinh môi trường1khoản
6Thuế tài nguyên khai thác đất để đắp1khoản
7Cấp quyền khai thác1khoản
8Phí bảo vệ môi trường khai thác đất1khoản
CJ CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khoản thuế ((A+B+C):1,08)x2%1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp II - Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC hoặc tài liệu để chứng minh cấp và loại công trình. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ(2) .Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 207.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 207.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông hạng II hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng (tối thiểu công trình hạng II) mà cá nhân đã từng đảm nhận;55
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 4 - Có bằng đại học trở lên33
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 2 - Có bằng đại học trở lên33
4 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công 2 - Có bằng đại học trở lên22
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 - Có bằng đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu yêu cầu: ≥1,25m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Máy ép cọc trước Công suất yêu cầu: ≥200T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy đào Dung tích gầu yêu cầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
4 Máy bơm bê tông Công suất yêu cầu: ≥40 m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
5 Máy ủi Công suất yêu cầu: ≥110 CV. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
6 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥10 T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
7 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥8.5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
8 Máy lu rung tự hành Trọng lượng rung yêu cầu: ≥25T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
10 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng yêu cầu: ≥16T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy khoan xoay Công suất yêu cầu: ≥80kNm. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
12 Ô tô tưới nước Dung tích yêu cầu: ≥5,0m3 Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
13 Xe tưới nhựa Công suất yêu cầu: ≥5T Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
14 Máy rải nhựa Công suất yêu cầu: ≥130cv. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
15 Đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
16 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
17 Đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
18 Đầm cóc Trọng lượng yêu cầu: ≥60kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
19 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
20 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
21 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).4
22 Búa căn khí nén Công suất yêu cầu: ≥1,5m3/ph. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
23 Máy nén khí Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
24 Máy phát điện xoay chiều Công suất yêu cầu: ≥30kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
25 Máy bơm nước Công suất yêu cầu: ≥70hp. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->