Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914237-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220914209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 18:21:00 đến ngày 2022-09-17 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,057,377,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64344E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây: - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 03 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có thời gian công tác ít nhất 02 năm.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l trở lên
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị định vị, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Trung tâm xã
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế Thiên An; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quảng Châu; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy - Địa chỉ: Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy - Địa chỉ: Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý II/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký; - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị trắc đạc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công (Trường hợp này bên mời thầu có thể làm rõ bên cho thuê khi cần thiết). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Thông báo về việc chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Tân –Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG 01 TẦNG
B Phần Đào đất móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V7,65100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V10,2781m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V6,516100m3
C Phần Móng BTCT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V15,456m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V34,536m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V1,232tấn
4Ván khuôn thép móng cộtMô tả tại chương V0,988100m2
D Phần Cổ móng BTCT
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V7,432m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,108tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V1,23tấn
4Ván khuôn thép móng cộtMô tả tại chương V1,14100m2
E Phần Nền nhà
1Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V11,076m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,734100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,658100m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả tại chương V1,73m3
5Xây tường bằng đá chẻ 13x18x38cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V26,542m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V135,888m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V52,776m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V3,982m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V0,396tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V0,192100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V381cấu kiện
12Lớp sỏi 2x4Mô tả tại chương V0,768m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả tại chương V0,08100m
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả tại chương V10cái
F Phần Thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V8,16m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,272tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V1,358tấn
4Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,422100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V31,954m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,726tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V3,458tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,31tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V3,31100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả tại chương V45,496m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả tại chương V4,264m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V41,736m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V3,196tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V5,758100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V8,666m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,454tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,42tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,92100m2
19Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V353,364m2
20Lát nền, sàn gạch - Gạch KT 250x250mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V45,32m2
21Lát nền, sàn - Gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V350,4m2
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả tại chương V8,954m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả tại chương V97,262m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả tại chương V11,672m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V53,088m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V360,748m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V648,756m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V151,908m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V169,486m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V575,78m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V1.012,064m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V897,174m2
33Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V128,86m2
34Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả tại chương V128,86m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V138m
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V1.545,93m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V363,308m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả tại chương V4,298100m2
39Gia công xà gồ thép C45x100x10x2.5mmMô tả tại chương V1,698tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V1,698tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả tại chương V163,81m2
42SXLD cùm chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả tại chương V765,6cái
43LD ống thoát nước tràn PVC D27 dày 1.8mmMô tả tại chương V5,6m
44LD ống thông dầm PVC D34 dày 2.0mmMô tả tại chương V3,5m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, dày 5.0mmMô tả tại chương V0,624100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả tại chương V32cái
47SXLD cầu chắn rác bằng thép D120Mô tả tại chương V16cái
48SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1.2mm, kiểu thông dụng, kính trắng dày 6.38mm (hệ 760)Mô tả tại chương V49,36m2
49SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lamri nhômMô tả tại chương V11,76m2
50SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1.2mm, kiểu thông dụng, kính trắng dày 6.38mm (hệ 760)Mô tả tại chương V52,08m2
51Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2mm thanh ngang a150Mô tả tại chương V52,08m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V52,08m2
53SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) hệ 720-760, kính trắng dày 6.38mmMô tả tại chương V19,2m2
54SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2mmMô tả tại chương V39m
55SXLD lan can Inox 304 (tổ hợp hộp 60x30x1.5 và hộp 13x26x1.2)Mô tả tại chương V4,4m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả tại chương V2,124100m2
G Phần Cấp điện trong nhà
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả tại chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Cầu chì hộp ngầm, Hãng sopaka, 10A-250VMô tả tại chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 50A loại tép 2 cựcMô tả tại chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16A loại tép 2 cựcMô tả tại chương V8cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả tại chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả tại chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả tại chương V8cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả tại chương V2cái
9Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả tại chương V30cái
10Lắp đặt bộ đèn led Tube MD9L T8x1/18WMô tả tại chương V48bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần D LN03L 270/14WMô tả tại chương V6bộ
12Lắp đặt quạt đảo sát trần 60W-220VMô tả tại chương V18cái
13Bộ điều tốc quạt, hãng JunsunMô tả tại chương V18cái
14Đế âm, mặt điều khiển quạt đảo chiều hãng RomanMô tả tại chương V6cái
15Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả tại chương V80m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả tại chương V400m
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả tại chương V1.000m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm dày 2.4mmMô tả tại chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmMô tả tại chương V400m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả tại chương V300m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cmMô tả tại chương V44hộp
22Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cmMô tả tại chương V8hộp
23Tủ điện sơn tỉnh điện KT 200x150x110, dày 1.2mmMô tả tại chương V2cái
H Phần Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả tại chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả tại chương V0,72100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả tại chương V0,28100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả tại chương V80cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả tại chương V28cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả tại chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - Đường kính 20mmMô tả tại chương V12cái
9Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR - Đường kính 20mmMô tả tại chương V28cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMô tả tại chương V40cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả tại chương V4cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmMô tả tại chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mmMô tả tại chương V36cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x40mmMô tả tại chương V4cái
15Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả tại chương V4cái
16Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính 32mmMô tả tại chương V2cái
17Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 40mmMô tả tại chương V2cái
18Dây cấp nước D20mm, dài 20cmMô tả tại chương V16cái
19Lắp đặt xí bệtMô tả tại chương V16bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả tại chương V12bộ
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả tại chương V4bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại chương V16cái
23Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả tại chương V12bộ
24Lắp đặt vòi lấy nước (Rô mi nê)Mô tả tại chương V8bộ
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50(60)mmMô tả tại chương V24cái
26Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bao gồm đế, van phao)Mô tả tại chương V2bể
27Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm dày 3.0mmMô tả tại chương V0,06100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm dày 3.0mmMô tả tại chương V0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80(90)mm dày 5.0mmMô tả tại chương V0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm dày 5.0mmMô tả tại chương V0,4100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25(34)mmMô tả tại chương V24cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50(60)mmMô tả tại chương V48cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80(90)mmMô tả tại chương V4cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100(114)mmMô tả tại chương V20cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50(60)mmMô tả tại chương V24cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100(114)mmMô tả tại chương V16cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/25 (60/34)mmMô tả tại chương V12cái
I Phần Khối lượng bổ sung (KL thiết kế mẫu chưa tính)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả tại chương V0,7100m
2Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmMô tả tại chương V2cái
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả tại chương V3cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả tại chương V2cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmMô tả tại chương V1cái
6Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 40mmMô tả tại chương V1cái
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V0,1824100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,1824100m3
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16mm2Mô tả tại chương V50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x10mm2Mô tả tại chương V26m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x4mm2Mô tả tại chương V40m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32/25mmMô tả tại chương V0,4100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mmMô tả tại chương V0,26100 m
14Lắp đặt các automat 1 pha 80A 10kA, loại tép 2 cựcMô tả tại chương V1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 50A loại tép 2 cựcMô tả tại chương V1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32A loại tép 2 cựcMô tả tại chương V1cái
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V0,108100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,108100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V0,2521m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V0,36m3
21Gia công cột bằng thép hình nhúng kẽmMô tả tại chương V0,0625tấn
22Lắp cột thép các loạiMô tả tại chương V0,0625tấn
23Lắp đặt cụm chi tiết móc đầu cộtMô tả tại chương V1bộ
24Lắp đặt kẹp treo cápMô tả tại chương V1bộ
25Lát đá bậc tam cấp, đá tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V15,016m2
26Lát đá mặt bệ các loại, đá tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V2,38m2
27SXLD mũ tole dày 1.2mm chèn khe nhiệt sê nôMô tả tại chương V15,2m
28Dây đay tẩm nhựa đường chèn khe nhiệt sê nôMô tả tại chương V15,2m
29Lưới thép chống côn trùng (Inox 201, đường kính sợi 0,3mm, kích thước ô lưới 0,84mm)Mô tả tại chương V2,56m2
J Phần Khối lượng bổ sung điều chỉnh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V0,0188100m3
2Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V1,1066m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,0188100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,0685100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả tại chương V2,412m3
6Lát nền, sàn - Gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V24,12m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả tại chương V0,4963m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V0,0776m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,0207100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0087tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0548tấn
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V15,3047m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V15,3047m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V15,3047m2
15SXLD lan can Inox 304 (tổ hợp hộp 60x30x1.5 và hộp 13x26x1.2)Mô tả tại chương V4,4m2
K NHÀ BẾP
L Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V1,4676100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V2,472m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V7,0087m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả tại chương V0,3872100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V0,1374tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V0,2682tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V1,4131m3
8Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V3,9478m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V2,947m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,2947100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0664tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,4208tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại chương V6,0992m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V1,4817100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,0913100m3
M Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V1,9992m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,3794100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,1131tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,3248tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V3,1815m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,3199100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0666tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,3791tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V8,8729m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V1,1052100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,678tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V1,38m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,2102100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0511tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,1107tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả tại chương V0,7055m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả tại chương V10,4213m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả tại chương V2,1735m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả tại chương V3,1199m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả tại chương V0,3504m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Mô tả tại chương V4,501m3
22Gia công xà gồ thép C100*40*10*1.8mm mạ kẽmMô tả tại chương V0,2564tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V0,2564tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả tại chương V0,6869100m2
25Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả tại chương V172cái
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V0,4575m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại chương V0,0366100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0476tấn
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V8,235m2
30Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.0mmMô tả tại chương V0,2125100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả tại chương V5cái
32Lặt đặt hoàn thiện ống nước tràn (D27 dày 1,8mm, L=200mm)Mô tả tại chương V9cái
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại chương V37,0325m2
34Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 2kg/1m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật)Mô tả tại chương V37,0325m2
35Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Mô tả tại chương V5vị trí
36Lắp đặt quả cầu chắc rác bằng Inox 304, đường kính D76Mô tả tại chương V5cái
N Phần hoàn thiện
1SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2mmMô tả tại chương V5,8m
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V55,78m2
3Ốp tường trụ, cột - gạch chân tường KT 100x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V1,04m2
4Ốp tường trụ, cột - chân tường ngoài nhà ốp đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V10,0625m2
5Lát nền, sàn gạch - gạch KT 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V2,2m2
6Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V56,8075m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V2,745m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại chương V1,187m2
9SXLD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2.0mm, kết hợp kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (tốt nhất)Mô tả tại chương V8,1m2
10SXLD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2.0mm, kết hợp kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (tốt nhất)Mô tả tại chương V13,84m2
11SXLD, hoàn thiện cửa đi khung thép hộp, thép hình V 40x40x4mm kết hợp pano tole phẳng dày 2.0mm, hoàn thiện sơn 03 lớp, 01 lớp chống rỉ + 02 lớp phủMô tả tại chương V1,76m2
12SXLD, hoàn thiện lam ri nhôm hộp KT 10x100x0.6mmMô tả tại chương V1,23m2
13SXLD, hoàn thiện hoa sắt cửa thép hộp KT 14x14x1.5mm, sơn 03 lớpMô tả tại chương V13,84m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V124,5491m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V100,6692m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V65,55m
17Kẻ ron âm trang trí tường lan can hành lang nốiMô tả tại chương V1công
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V22,595m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V42,02m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V110,52m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V85,4291m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả tại chương V100,6692m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V160,415m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V85,4291m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V261,0842m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại chương V0,411m3
27Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V1,2671m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V7,9835m2
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V0,801m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V2,164m3
O Phần cấp điện
1Lắp đặt các automat 1 pha 10A loại tép 2 cựcMô tả tại chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 32A loại tép 2 cựcMô tả tại chương V1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả tại chương V5cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả tại chương V1cái
5Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Mô tả tại chương V4cái
6Lắp đặt bộ đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, 10W-220VMô tả tại chương V2bộ
7Lắp đặt bộ đèn led Tube MD9L T8x1/18WMô tả tại chương V6bộ
8Lắp đặt đèn led ốp trần D LN03L 270/14WMô tả tại chương V1bộ
9Lắp đặt quạt đảo sát trần 60W-220VMô tả tại chương V3cái
10Bộ điều tốc quạt, hãng JunsunMô tả tại chương V3cái
11Đế âm, mặt điều khiển quạt đảo chiều hãng RomanMô tả tại chương V3cái
12Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Mô tả tại chương V34m
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả tại chương V220m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmMô tả tại chương V20m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmMô tả tại chương V60m
16Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cmMô tả tại chương V2hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmMô tả tại chương V5hộp
18Hộp điện âm tường 2 module, hãng SinoMô tả tại chương V1cái
P Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả tại chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả tại chương V0,22100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả tại chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả tại chương V9cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả tại chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mmMô tả tại chương V3cái
8Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính 32mmMô tả tại chương V5cái
9Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3, loại ngang (bao gồm đế, van phao)Mô tả tại chương V1bể
10Lắp đặt vòi lấy nước (Rô mi nê)Mô tả tại chương V3bộ
11Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn (02 hố, không bàn) 1 vòiMô tả tại chương V2bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi Inox chậu rửa InoxMô tả tại chương V2bộ
13Lắp đặt phễu thu D150- Đường kính 50(60)mmMô tả tại chương V1cái
14Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả tại chương V2bể
15Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 1.9mmMô tả tại chương V0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm, dày 2.6mmMô tả tại chương V0,02100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 2.9mmMô tả tại chương V0,15100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả tại chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả tại chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (loại 45 độ)Mô tả tại chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (loại 45 độ)Mô tả tại chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y)Mô tả tại chương V2cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V1,1521m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V0,2404m3
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả tại chương V0,0385100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V0,0448m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V0,0034100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V0,0024tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả tại chương V2cái
Q TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
R Tường rào lưới B40
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V0,0445100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả tại chương V0,0785100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả tại chương V0,195m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V2,3931m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,0232100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V0,0164tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V0,0116tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V0,192m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,0384100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,029tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V2,2757m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V0,2539tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả tại chương V49cái
14Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V2,0083m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V0,8033m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại chương V0,0803100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0795tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả tại chương V1,5062m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V0,24m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại chương V49,9415m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả tại chương V49,9415m2
22Kéo lưới B40, khổ lưới 1.5m, đường kính sợi D3.0mmMô tả tại chương V213,27m2
23Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cổng khung thép hộp mạ kẽm, kết hợp lưới B40, mắt lứoi 40x40mm, đường kính sợi 3.0mm (bao gồm bản lề, móc để khóa, chốt, ...)Mô tả tại chương V6m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V0,123100m3
S Bảng tên cổng ngõ
1Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện khung thép bảng tên, thép hình mạ kẽm (bao gồm NC, máy, VL, sơn, ...)Mô tả tại chương V27,46kg
2Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện mặt bảng tên bằng Aluminium dày 3.0mm, độ dày nhôm 0.21mmMô tả tại chương V1,4m2
3Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện bộ chữ "TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ BÌNH NGUYÊN" bằng Mica màu xanh, chữ nổi 20mm, chiều cao chữ 200mm, font chữ VNI-Helve - Condense, chữ in đậmMô tả tại chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64344E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây: - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 03 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).32
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.32
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 Chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường 1 - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có thời gian công tác ít nhất 02 năm.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).32
6 Công nhân lành nghề 15 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Đào xúc đất, đá1
2 Ô tô tự đổ ≥7T Vận chuyển vật liệu1
3 Máy trộn bê tông 250l trở lên Trộn bê tông, vữa xi măng2
4 Máy đầm bàn Đầm chặt1
5 Máy đầm dùi Đầm chặt2
6 Đầm cóc Đầm chặt2
7 Máy hàn Hàn sắt, thép1
8 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
9 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn thép2
10 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
11 Máy toàn đạc điện tử định vị, cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->