Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 18:21:00 đến ngày 2022-09-17 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,057,377,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64344E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây: - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 03 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có thời gian công tác ít nhất 02 năm.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | định vị, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Trung tâm xã 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý II/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký; - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị trắc đạc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công (Trường hợp này bên mời thầu có thể làm rõ bên cho thuê khi cần thiết). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Thông báo về việc chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 95 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Tân –Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG 01 TẦNG | |||
| B | Phần Đào đất móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 7,65 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 10,278 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 6,516 | 100m3 |
| C | Phần Móng BTCT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại chương V | 15,456 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 34,536 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V | 1,232 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả tại chương V | 0,988 | 100m2 |
| D | Phần Cổ móng BTCT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 7,432 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,108 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 1,23 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả tại chương V | 1,14 | 100m2 |
| E | Phần Nền nhà | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 11,076 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 0,734 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 0,658 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 1,73 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 13x18x38cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 26,542 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 135,888 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 52,776 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V | 3,982 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V | 0,396 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 12 | Lớp sỏi 2x4 | Mô tả tại chương V | 0,768 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| F | Phần Thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 8,16 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,272 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 1,358 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 1,422 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 31,954 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,726 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 3,458 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,31 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 3,31 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 45,496 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 4,264 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 41,736 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 3,196 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 5,758 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 8,666 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,454 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,42 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,92 | 100m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 353,364 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT 250x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 45,32 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 350,4 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 8,954 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 97,262 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 11,672 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 53,088 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V | 360,748 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V | 648,756 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 151,908 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 169,486 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 575,78 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V | 1.012,064 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 897,174 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 128,86 | m2 |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại chương V | 128,86 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 138 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 1.545,93 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 363,308 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả tại chương V | 4,298 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép C45x100x10x2.5mm | Mô tả tại chương V | 1,698 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 1,698 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả tại chương V | 163,8 | 1m2 |
| 42 | SXLD cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả tại chương V | 765,6 | cái |
| 43 | LD ống thoát nước tràn PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả tại chương V | 5,6 | m |
| 44 | LD ống thông dầm PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả tại chương V | 3,5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm, dày 5.0mm | Mô tả tại chương V | 0,624 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 47 | SXLD cầu chắn rác bằng thép D120 | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 48 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1.2mm, kiểu thông dụng, kính trắng dày 6.38mm (hệ 760) | Mô tả tại chương V | 49,36 | m2 |
| 49 | SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lamri nhôm | Mô tả tại chương V | 11,76 | m2 |
| 50 | SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1.2mm, kiểu thông dụng, kính trắng dày 6.38mm (hệ 760) | Mô tả tại chương V | 52,08 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2mm thanh ngang a150 | Mô tả tại chương V | 52,08 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V | 52,08 | m2 |
| 53 | SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) hệ 720-760, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả tại chương V | 19,2 | m2 |
| 54 | SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2mm | Mô tả tại chương V | 39 | m |
| 55 | SXLD lan can Inox 304 (tổ hợp hộp 60x30x1.5 và hộp 13x26x1.2) | Mô tả tại chương V | 4,4 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả tại chương V | 2,124 | 100m2 |
| G | Phần Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả tại chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Cầu chì hộp ngầm, Hãng sopaka, 10A-250V | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A loại tép 2 cực | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A loại tép 2 cực | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả tại chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn led Tube MD9L T8x1/18W | Mô tả tại chương V | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần D LN03L 270/14W | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo sát trần 60W-220V | Mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 13 | Bộ điều tốc quạt, hãng Junsun | Mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 14 | Đế âm, mặt điều khiển quạt đảo chiều hãng Roman | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 1.000 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm dày 2.4mm | Mô tả tại chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả tại chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cm | Mô tả tại chương V | 44 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cm | Mô tả tại chương V | 8 | hộp |
| 23 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT 200x150x110, dày 1.2mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| H | Phần Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả tại chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - Đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR - Đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mm | Mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x40mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 40mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Dây cấp nước D20mm, dài 20cm | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi lấy nước (Rô mi nê) | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50(60)mm | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bao gồm đế, van phao) | Mô tả tại chương V | 2 | bể |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm dày 3.0mm | Mô tả tại chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm dày 3.0mm | Mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80(90)mm dày 5.0mm | Mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm dày 5.0mm | Mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25(34)mm | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50(60)mm | Mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80(90)mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100(114)mm | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50(60)mm | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100(114)mm | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/25 (60/34)mm | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| I | Phần Khối lượng bổ sung (KL thiết kế mẫu chưa tính) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả tại chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 40mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả tại chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả tại chương V | 26 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả tại chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32/25mm | Mô tả tại chương V | 0,4 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm | Mô tả tại chương V | 0,26 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A 10kA, loại tép 2 cực | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A loại tép 2 cực | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A loại tép 2 cực | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 0,252 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình nhúng kẽm | Mô tả tại chương V | 0,0625 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả tại chương V | 0,0625 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cụm chi tiết móc đầu cột | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, đá tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 15,016 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, đá tự nhiên màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,38 | m2 |
| 27 | SXLD mũ tole dày 1.2mm chèn khe nhiệt sê nô | Mô tả tại chương V | 15,2 | m |
| 28 | Dây đay tẩm nhựa đường chèn khe nhiệt sê nô | Mô tả tại chương V | 15,2 | m |
| 29 | Lưới thép chống côn trùng (Inox 201, đường kính sợi 0,3mm, kích thước ô lưới 0,84mm) | Mô tả tại chương V | 2,56 | m2 |
| J | Phần Khối lượng bổ sung điều chỉnh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 1,1066 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 2,412 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn - Gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 24,12 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 0,4963 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,0776 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,0087 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,0548 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 15,3047 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V | 15,3047 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 15,3047 | m2 |
| 15 | SXLD lan can Inox 304 (tổ hợp hộp 60x30x1.5 và hộp 13x26x1.2) | Mô tả tại chương V | 4,4 | m2 |
| K | NHÀ BẾP | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 1,4676 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,472 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 7,0087 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V | 0,1374 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V | 0,2682 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 1,413 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 3,9478 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,947 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,2947 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,0664 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,4208 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại chương V | 6,0992 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 1,4817 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 0,0913 | 100m3 |
| M | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 1,9992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,3794 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,1131 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,3248 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 3,1815 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,3199 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,0666 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,3791 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 8,8729 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 1,1052 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,678 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 1,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,2102 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,0511 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,1107 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 0,7055 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 10,4213 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 2,1735 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 3,1199 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 0,3504 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 4,501 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép C100*40*10*1.8mm mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 0,2564 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 0,2564 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả tại chương V | 0,6869 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả tại chương V | 172 | cái |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,4575 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,0476 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 8,235 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.0mm | Mô tả tại chương V | 0,2125 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Lặt đặt hoàn thiện ống nước tràn (D27 dày 1,8mm, L=200mm) | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại chương V | 37,0325 | m2 |
| 34 | Quét lớp chống thấm Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 2kg/1m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện đúng tiêu chuẩn kỹ thuật) | Mô tả tại chương V | 37,0325 | m2 |
| 35 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 | Mô tả tại chương V | 5 | vị trí |
| 36 | Lắp đặt quả cầu chắc rác bằng Inox 304, đường kính D76 | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| N | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | SXLD tay vịn Inox D60 dày 1.2mm | Mô tả tại chương V | 5,8 | m |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 55,78 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - gạch chân tường KT 100x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 1,04 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - chân tường ngoài nhà ốp đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 10,0625 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - gạch KT 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 56,8075 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,745 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại chương V | 1,187 | m2 |
| 9 | SXLD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2.0mm, kết hợp kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (tốt nhất) | Mô tả tại chương V | 8,1 | m2 |
| 10 | SXLD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2.0mm, kết hợp kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ KinLong loại 1 (tốt nhất) | Mô tả tại chương V | 13,84 | m2 |
| 11 | SXLD, hoàn thiện cửa đi khung thép hộp, thép hình V 40x40x4mm kết hợp pano tole phẳng dày 2.0mm, hoàn thiện sơn 03 lớp, 01 lớp chống rỉ + 02 lớp phủ | Mô tả tại chương V | 1,76 | m2 |
| 12 | SXLD, hoàn thiện lam ri nhôm hộp KT 10x100x0.6mm | Mô tả tại chương V | 1,23 | m2 |
| 13 | SXLD, hoàn thiện hoa sắt cửa thép hộp KT 14x14x1.5mm, sơn 03 lớp | Mô tả tại chương V | 13,84 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V | 124,5491 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V | 100,6692 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 65,55 | m |
| 17 | Kẻ ron âm trang trí tường lan can hành lang nối | Mô tả tại chương V | 1 | công |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 22,595 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 42,02 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 110,52 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V | 85,4291 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả tại chương V | 100,6692 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 160,415 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 85,4291 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 261,0842 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,411 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 1,2671 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 7,9835 | m2 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 0,801 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,164 | m3 |
| O | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A loại tép 2 cực | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A loại tép 2 cực | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, 10W-220V | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn led Tube MD9L T8x1/18W | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần D LN03L 270/14W | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo sát trần 60W-220V | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Bộ điều tốc quạt, hãng Junsun | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Đế âm, mặt điều khiển quạt đảo chiều hãng Roman | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Mô tả tại chương V | 34 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả tại chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả tại chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cm | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Mô tả tại chương V | 5 | hộp |
| 18 | Hộp điện âm tường 2 module, hãng Sino | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| P | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính 32mm | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3, loại ngang (bao gồm đế, van phao) | Mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt vòi lấy nước (Rô mi nê) | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn (02 hố, không bàn) 1 vòi | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi Inox chậu rửa Inox | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu D150- Đường kính 50(60)mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả tại chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 1.9mm | Mô tả tại chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm, dày 2.6mm | Mô tả tại chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 2.9mm | Mô tả tại chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (loại 45 độ) | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (loại 45 độ) | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y) | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 1,152 | 1m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,2404 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả tại chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V | 0,0448 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V | 0,0024 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| Q | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| R | Tường rào lưới B40 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả tại chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,195 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,3931 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V | 0,0164 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V | 0,0116 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V | 2,2757 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V | 0,2539 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại chương V | 49 | cái |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 13x18x38cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,0083 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,8033 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,0795 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả tại chương V | 1,5062 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại chương V | 49,9415 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả tại chương V | 49,9415 | m2 |
| 22 | Kéo lưới B40, khổ lưới 1.5m, đường kính sợi D3.0mm | Mô tả tại chương V | 213,27 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cổng khung thép hộp mạ kẽm, kết hợp lưới B40, mắt lứoi 40x40mm, đường kính sợi 3.0mm (bao gồm bản lề, móc để khóa, chốt, ...) | Mô tả tại chương V | 6 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V | 0,123 | 100m3 |
| S | Bảng tên cổng ngõ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện khung thép bảng tên, thép hình mạ kẽm (bao gồm NC, máy, VL, sơn, ...) | Mô tả tại chương V | 27,46 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện mặt bảng tên bằng Aluminium dày 3.0mm, độ dày nhôm 0.21mm | Mô tả tại chương V | 1,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện bộ chữ "TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ BÌNH NGUYÊN" bằng Mica màu xanh, chữ nổi 20mm, chiều cao chữ 200mm, font chữ VNI-Helve - Condense, chữ in đậm | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64344E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây: - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp bản chứng thực dấu đỏ hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoặc Văn bản chấp nhận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc để kiểm tra)- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 03 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành Xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên, có kinh nghiệm thi công 02 năm trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). Có hợp đồng lao động, có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác tối thiểu 02 năm và đã tham gia thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực)Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | Chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 2,140 tỷ đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ, tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có thời gian công tác ít nhất 02 năm.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 15 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực.(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l trở lên | Trộn bê tông, vữa xi măng | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm chặt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hàn sắt, thép | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt | Cắt, uốn thép | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | định vị, cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi