Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Đồng Quốc Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910168-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Đồng Quốc Bình
Số hiệu KHLCNT 20220885012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 17:25:00 đến ngày 2022-09-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa trụ sở UBND phường Đồng Quốc Bình
Sửa chữa trụ sở UBND phường Đồng Quốc Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Quốc Bình. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Bình, Phường Đồng Quốc Bình, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng số 18; Địa chỉ: Số 126 đường Lê Văn Thuyết, phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngô Quyền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Kiến tạo Công trình Lộc Phát. Địa chỉ: Thôn Nam Sơn 2, xã An Thọ, Huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Quốc Bình. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Bình, Phường Đồng Quốc Bình, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Quốc Bình. Địa chỉ: Số 15 Nguyễn Bình, Phường Đồng Quốc Bình, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN NGOÀI NHÀ
1Tháo tấm lợp tônTCVN, HSTK0,233100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn lấy sángTCVN, HSTK0,113100m2
3Máng tôn K600 dày 0.45mmTCVN, HSTK20m
4Phá dỡ nền gạch hiện hữuTCVN, HSTK160m2
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK8m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN, HSTK0,24100m3
7Rải nilong chống mất nước xi măngTCVN, HSTK1,6100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK16m3
9Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK160m2
B HẠNG MỤC 2: PHẦN NHÀ CHÍNH - TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTCVN, HSTK216,594m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTCVN, HSTK8,8m
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK8,735100m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN, HSTK13,456100m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTCVN, HSTK2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTCVN, HSTK4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)TCVN, HSTK6bộ
9Tháo dỡ trầnTCVN, HSTK56,235m2
10Tháo dỡ Tháo dỡ hệ thống điện, nướcTCVN, HSTK6công
11Tháo dỡ lan can cầu thangTCVN, HSTK17,27m
12Phá lớp vữa trát chân tường tầng 1TCVN, HSTK16,35m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN, HSTK373,087m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTCVN, HSTK2,487m3
15Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC tầng 1TCVN, HSTK110,212m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC tầng 2+3TCVN, HSTK222,866m2
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTCVN, HSTK2,039m3
18Tháo dỡ đá ốp chân tườngTCVN, HSTK55,668m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhàTCVN, HSTK56,241m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàTCVN, HSTK76,675m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTCVN, HSTK574,971m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTCVN, HSTK656,711m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTCVN, HSTK255,494m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTCVN, HSTK362,739m2
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTCVN, HSTK6,686m3
26Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK30,508m3
D PHẦN SỬA CHỮA
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK2,039m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75TCVN, HSTK0,798m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK9,393m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TCVN, HSTK7,866m2
5Lát nền, sàn bằng gạchgạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK291,8011m2
6Lát đá granít tự nhiên, vữa XM M75TCVN, HSTK3,3121m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK16,351m2
8Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75TCVN, HSTK23,188m2
9Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75TCVN, HSTK310,6181m2
10Ốp đá tự nhiên vào tường, tiết diện đá 100x200mm, vữa XM M75TCVN, HSTK55,6681m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ màu xanh 60x240mm, vữa XM M75TCVN, HSTK56,2411m2
12Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75TCVN, HSTK41,619m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTCVN, HSTK1.389,8161m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK2.480,6231m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK2.046,766m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK1.833,803m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600TCVN, HSTK34,798m2
18Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTCVN, HSTK111,495m2
19Ốp tường bằng vách nhựa giả đáTCVN, HSTK73,373m2
20Gia công, lắp dựng mặt kính xanh dày 8mmTCVN, HSTK8,4m2
21Quốc huyTCVN, HSTK1cái
22Chữ Alcorets màu đồngTCVN, HSTK12chữ
23Chữ Alcorets màu đồngTCVN, HSTK18chữ
24Gia công khung xương trần mạ kẽmTCVN, HSTK0,017tấn
25Sản xuất vách kính, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mmTCVN, HSTK11,776m2
26Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mmTCVN, HSTK12,015m2
27Gia công sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm III KT:60x140mmTCVN, HSTK8,8m
28Lắp dựng khuôn cửa đơnTCVN, HSTK8,8m cấu kiện
29Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK409,0881m2
30Lắp dựng cửa vào khuônTCVN, HSTK203,664m2 cấu kiện
31Khóa cửa đi gỗ (Việt Tiệp hoặc tương đương)TCVN, HSTK27bộ
32Bản lề cửa inoxTCVN, HSTK168bộ
33Móc gió inox cửa sổTCVN, HSTK42bộ
34Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)TCVN, HSTK11,195m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTCVN, HSTK2,993m2
36Chỉ đá cắt nước bàn chậu rửa, đá granite tự nhiênTCVN, HSTK4,76m
37Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304TCVN, HSTK214,31kg
38Thang rútTCVN, HSTK2bộ
39Gia công lắp dựng khung thép hộp mạ kẽmTCVN, HSTK102,16kg
40Tấm xi măng dăm gỗ Cemboard dày 20mmTCVN, HSTK11,533m2
E PHẦN ĐIỆN TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn LED âm trần panel kt: 300x1200 50W-220VTCVN, HSTK2bộ
2Lắp đặt đèn LED downlgiht 9W-220VTCVN, HSTK20bộ
3Đèn Led dâyTCVN, HSTK22mét
4Lắp đặt quạt treo tườngTCVN, HSTK2cái
5Lắp đặt quạt trần + hộp sốTCVN, HSTK1cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTCVN, HSTK2cái
7Lắp đặt công tắc 3 lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK1cái
8Lắp đặt đế âmTCVN, HSTK1hộp
9Lắp đặt hộp nối dâyTCVN, HSTK3hộp
10Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2TCVN, HSTK160m
11Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16TCVN, HSTK80m
F Nhà vệ sinh
1Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220VTCVN, HSTK4bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường kt: 200x200TCVN, HSTK2cái
3Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK2cái
4Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK2cái
5Lắp đặt đế âmTCVN, HSTK4hộp
6Lắp đặt hộp nối dâyTCVN, HSTK4hộp
7Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2TCVN, HSTK100m
8Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16TCVN, HSTK50m
G Phòng 1 cửa
1Lắp đặt đèn LED hộp kt: 200x1200 36W-220VTCVN, HSTK9bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trần downlight 9W-220VTCVN, HSTK14bộ
3Đèn LED dâyTCVN, HSTK18mét
4Lắp đặt đèn LED chiếu rọi 12W-220VTCVN, HSTK3bộ
5Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK1cái
6Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250VTCVN, HSTK1cái
7Lắp đặt đế âmTCVN, HSTK2hộp
8Lắp đặt hộp nối dâyTCVN, HSTK3hộp
9Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2TCVN, HSTK180m
10Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16TCVN, HSTK90m
H Phòng Chủ tịch
1Lắp đặt quạt thông gió kt: 300x300TCVN, HSTK1cái
2Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x18W-220VTCVN, HSTK2bộ
I Phòng hội trường
1Lắp đặt đèn LED âm trần downlight 9W-220VTCVN, HSTK30bộ
2Lắp đặt đèn máng LED phản quang 1,2m 36W-220VTCVN, HSTK8bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông kt: 300x300 36WTCVN, HSTK1bộ
J PHẦN NƯỚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương)TCVN, HSTK3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)TCVN, HSTK3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương)TCVN, HSTK3cái
4Lắp đặt lavabo âm (Vigacera CD6 hoặc tương đương)TCVN, HSTK4bộ
5Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)TCVN, HSTK4bộ
6Lắp đặt gương soi đôi KT: 1.58x0.75mTCVN, HSTK2cái
7Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)TCVN, HSTK4bộ
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)TCVN, HSTK4bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TV5 hoặc tương đương)TCVN, HSTK2bộ
10Lắp đặt van xả tiểu nam (Viglacera VG845 hoặc tương đương)TCVN, HSTK2bộ
11Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)TCVN, HSTK2bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương)TCVN, HSTK4cái
13Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmTCVN, HSTK0,18100m
14Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmTCVN, HSTK0,11100m
15Lắp đặt van khóa PPR d=32mmTCVN, HSTK1cái
16Lắp đặt rắc co PPR d=32mmTCVN, HSTK2cái
17Lắp đặt cút PPR d=32mmTCVN, HSTK2cái
18Lắp đặt cút PPR d=20mmTCVN, HSTK9cái
19Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"TCVN, HSTK11cái
20Lắp đặt tê PPR d=20mmTCVN, HSTK2cái
21Lắp đặt tê PPR d32/20mmTCVN, HSTK10cái
22Lắp đặt côn thu PPR d32/20mmTCVN, HSTK1cái
23Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTCVN, HSTK0,27100m
24Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmTCVN, HSTK0,17100m
25Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTCVN, HSTK0,17100m
26Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mmTCVN, HSTK0,06100m
27Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTCVN, HSTK0,15100m
28Lắp đặt cút uPVC d=110mmTCVN, HSTK1cái
29Lắp đặt cút uPVC d=90mmTCVN, HSTK1cái
30Lắp đặt cút uPVC d=75mmTCVN, HSTK5cái
31Lắp đặt cút uPVC d=48mmTCVN, HSTK4cái
32Lắp đặt cút uPVC d=42mmTCVN, HSTK10cái
33Lắp đặt chếch uPVC d=110mmTCVN, HSTK12cái
34Lắp đặt chếch uPVC d=90mmTCVN, HSTK2cái
35Lắp đặt chếch uPVC d=75mmTCVN, HSTK12cái
36Lắp đặt y d=110mmTCVN, HSTK2cái
37Lắp đặt y d=75mmTCVN, HSTK7cái
38Lắp đặt y d=90/75mmTCVN, HSTK2cái
39Lắp đặt côn uPVC D110/48mmTCVN, HSTK2cái
40Lắp đặt côn uPVC D75/42mmTCVN, HSTK5cái
41Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mmTCVN, HSTK1cái
42Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=90mmTCVN, HSTK1cái
43Lắp nút bịt D110mmTCVN, HSTK2cái
44Lắp nút bịt D75mmTCVN, HSTK3cái
45Si phông D75TCVN, HSTK4cái
46Đai giữ ốngTCVN, HSTK50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->