Gói thầu: Gói thầu số 5 (Xây lắp): Xây dựng công trình + di dời trụ điện + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914080-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (Xây lắp): Xây dựng công trình + di dời trụ điện + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220887589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XHH giao thông nông thôn (theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 04/09/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 17:15:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,894,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Công trình giao thông đường bộ ≥ cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đường bê tông nhựa nóng, bề rộng mặt đường rộng > 5,0m; có hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông tương tự- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông tương tự. có chứng chỉ định giá hạnh III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc, trắc địa hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ben (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe cuốc (máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc 6-8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 160A
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 (Xây lắp): Xây dựng công trình + di dời trụ điện + đảm bảo an toàn giao thông
Đường ấp Thuận Trường đến giáp ranh xã Tây Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn XHH giao thông nông thôn (theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 04/09/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh , địa chỉ: Số 38/45, Tổ 3, KP4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513 923 595.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Tnhh Xây Dựng Phát Triển Bình An, Địa chỉ: Số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Tiến Hoàng, địa chỉ: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh- Địa chỉ: Số Số 38/45, tổ 3, KP 4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai + Thẩm định E-HSMT Tư vấn; KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh - Địa chỉ: Số 570/42, khu phố 5, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh , địa chỉ: Số 38/45, Tổ 3, KP4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513 923 595.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình giao thông ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513 923 595.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. ĐT: (0251). 3866259 - Fax: (0251). 3866405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A- PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,912100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,89100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,946100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,451100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V23,073100m3
6Cung cấp đất cấp III chọn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.824,366m3
7Cung cấp sỏi đỏ đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.676,447m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,912100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,89100m3
10Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,709100m2
11Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,709100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,463100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V72,463100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,536100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,536100tấn
B B - PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp trụ biển báo L=2,7mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Cung cấp trụ biển báo L=3,45mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,50cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Cung cấp biển báo phản quang tròn D87,50cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt trun biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Ván khuôn móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
7Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,935m3
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V169cái
9Cung cấp Bulong M20x400Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
10Cung cấp Bulong M10x120Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
11Sơn kẻ vạch gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
12Xây tường gia cố mái Taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V600,63m3
C B - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m3
2Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
3Bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,95m3
4Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,583100m2
5Bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
7Bê tông thân mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,817m3
8Bê tông mũ mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,522m3
9Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,797m3
10Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
11Cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
12Cốt thép đan mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
13Cốt thép đan mương, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,308tấn
14Lắp đặt đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V65cấu kiện
15Cung cấp cống hộp 100x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
16Cung cấp Join cống hộp 100x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt cống hộp 100x100cm, đoạn cống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
18Đắp đất lưng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
3Bê tông cột trụ rào M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
5Dây cuộn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V350m
6Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
7Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
8Sơn phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,921m2
9Đèn tính hiệu chớp nháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4
12Cung cấp biển thông tin công trình 1000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 800x1400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,15mMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
15Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,55mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
16Cung cấp bulong gắn biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
E DI RỜI TRỤ ĐIỆN
1Trụ điện Trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
2Trụ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất: Công trình giao thông đường bộ ≥ cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đường bê tông nhựa nóng, bề rộng mặt đường rộng > 5,0m; có hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông tương tự- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT.31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông tương tự. có chứng chỉ định giá hạnh III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT.31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc, trắc địa hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ben (ô tô tự đổ) Tải trọng ≥ 10 tấn4
2 Xe cuốc (máy đào) Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Xe ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Xe lu bánh thép Tải trọng làm việc 6-8 tấn1
5 Xe lu bánh thép Tải trọng làm việc 10-12 tấn1
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV)1
7 Lu bánh lốp Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn1
8 Máy hàn Công suất ≥ 160A2
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
10 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 KW2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
12 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg2
13 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Độ phóng đại ≥ 24X1
14 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 24X1
15 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->