Gói thầu: Gói thầu số 5 (Xây lắp): Xây dựng công trình + di dời trụ điện + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 (Xây lắp): Xây dựng công trình + di dời trụ điện + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XHH giao thông nông thôn (theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 04/09/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 17:15:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,894,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Công trình giao thông đường bộ ≥ cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đường bê tông nhựa nóng, bề rộng mặt đường rộng > 5,0m; có hệ thống thoát nước, an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông tương tự- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông tương tự. có chứng chỉ định giá hạnh III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc, trắc địa hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ben (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe cuốc (máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc 6-8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 160A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 (Xây lắp): Xây dựng công trình + di dời trụ điện + đảm bảo an toàn giao thông Đường ấp Thuận Trường đến giáp ranh xã Tây Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn XHH giao thông nông thôn (theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 04/09/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình giao thông ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513 923 595. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. ĐT: (0251). 3866259 - Fax: (0251). 3866405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A- PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,912 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,946 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,451 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,073 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.824,366 | m3 |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.676,447 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,912 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,709 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,709 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,463 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,463 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,536 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,536 | 100tấn |
| B | B - PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp trụ biển báo L=2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo L=3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D87,50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trun biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,935 | m3 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 9 | Cung cấp Bulong M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 10 | Cung cấp Bulong M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 11 | Sơn kẻ vạch gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 12 | Xây tường gia cố mái Taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,63 | m3 |
| C | B - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 7 | Bê tông thân mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,817 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | m3 |
| 9 | Bê tông đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,797 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 12 | Cốt thép đan mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 13 | Cốt thép đan mương, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cấu kiện |
| 15 | Cung cấp cống hộp 100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 16 | Cung cấp Join cống hộp 100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cống hộp 100x100cm, đoạn cống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 18 | Đắp đất lưng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 6 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Sơn phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 1m2 |
| 9 | Đèn tính hiệu chớp nháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 12 | Cung cấp biển thông tin công trình 1000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 800x1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 15 | Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 16 | Cung cấp bulong gắn biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| E | DI RỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ điện Trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 2 | Trụ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Công trình giao thông đường bộ ≥ cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đường bê tông nhựa nóng, bề rộng mặt đường rộng > 5,0m; có hệ thống thoát nước, an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông tương tự- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông tương tự. có chứng chỉ định giá hạnh III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu)- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc, trắc địa hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự theo yêu cầu của HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ben (ô tô tự đổ) | Tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 2 | Xe cuốc (máy đào) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Xe ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Tải trọng làm việc 6-8 tấn | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Tải trọng làm việc 10-12 tấn | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV) | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp | Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 160A | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2 KW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
| 15 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi