Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887407-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220872791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 17:05:00 đến ngày 2022-09-17 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,705,041,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo khuôn viên Trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Quy hoạch - Xây dựng An Lạc. Địa chỉ: Lô D1, đường số 5, khu tái định cư Phú Hòa, phường Phú Hòa, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kiến Xanh. Địa chỉ: Số 5, lô E2, khu dân cư Hiệp Thành 2 (tổ 14, khu 1), phường Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG
1Phát quang cây dại toàn khuĐáp ứng mục III chương V150,23100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V1,625100m3
3Đắp đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V1,446100m3
4Tháo dỡ cột thép nhà xeĐáp ứng mục III chương V1,901tấn
5Tháo dỡ vì kèo, xà gồ nhà xeĐáp ứng mục III chương V2,357tấn
6Tháo dỡ mái tôn nhà xe bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V180m2
7Phá dỡ nền bê tông nhà xeĐáp ứng mục III chương V18m3
8Bốc xếp sắt thép các loạiĐáp ứng mục III chương V4,258tấn
9Vận chuyển thép tháo dỡ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,42610 tấn
10Vận chuyển thép tháo dỡ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km còn lạiĐáp ứng mục III chương V2,12910 tấn
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III chương V3,459m3
12Đào xúc đất ra bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V37,767m3
13Vận chuyển đất thừa đào đất trồng cây bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,378100m3
14Vận chuyển đất thừa đào đất trồng cây bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V1,888100m3/km
15Bốc xếp vận chuyển nền bê tông phá dỡĐáp ứng mục III chương V3,459m3
16Vận chuyển nền bê tông phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III chương V3,459m3
17Vận chuyển tiếp nền bê tông phá dỡ 5000m còn lại bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III chương V17,295m3
18Tháo dỡ nắp đan mương hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng mục III chương V176cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng mục III chương V37,84m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,373100m3
21Bê tông lót đáy móng mương nước đá 4x6 M150, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V14,08m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng mương nướcĐáp ứng mục III chương V0,353100m2
23Bê tông móng mương nước đá 1x2 M200, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V10,56m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương nướcĐáp ứng mục III chương V3,881100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành mương nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,238tấn
26Bê tông thành mương nước đá 1x2 M200, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V18,48m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tròn bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mươngĐáp ứng mục III chương V1,144tấn
28Gia công cấu kiện thép hình trong nắp đan mương nướcĐáp ứng mục III chương V1,292tấn
29Sơn thép hình bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V17,6m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan mương nướcĐáp ứng mục III chương V2,816100m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương nước đá 1x2 M250Đáp ứng mục III chương V5,28m3
32Lắp đặt cấu kiện tấm đan mương nước trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V176cấu kiện
33Đắp đất hố mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,66100m3
34Bốc xếp vận chuyển bê tông phá dỡĐáp ứng mục III chương V29,04m3
35Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III chương V29,04m3
36Vận chuyển bê tông phá dỡ tiếp 5000m còn lại bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III chương V145,2m3
37Vận chuyển đất thừa đào mương nước bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,713100m3
38Vận chuyển đất thừa đào mương nước bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V3,565100m3/km
39Đào móng bó vỉa, bó nền, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,19100m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn móng lót bó vỉa, bó nềnĐáp ứng mục III chương V1,263100m2
41Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6 M150, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V18,933m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó nềnĐáp ứng mục III chương V2,579100m2
43Bê tông bó vỉa, bó nền đá 1x2 M200, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V27,164m3
44Vận chuyển đất thừa đào bó vỉa, bó nền bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,19100m3
45Vận chuyển đất thừa đào bó vỉa, bó nền bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V0,95100m3/km
46Bê tông móng đá 4x6 M150, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V105,17m3
47Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V105,117m3
48Xoa phẳng bề mặt bê tôngĐáp ứng mục III chương V1.051,17m2
49Cắt ron mặt bê tông kích thước 2000x2000Đáp ứng mục III chương V1.051,17m2
50Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,061100m3
51Láng nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V75,6m2
52Lát đá lối đi 300x600x50, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V75,6m2
53Cung cấp đấtĐáp ứng mục III chương V117m3
54Đắp đất đồi cỏĐáp ứng mục III chương V166,14m3
55Đào đất hồ sen bằng thủ công, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V25,95m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V2,595m3
57Rải tấm màng lót HDPE 1mm làm móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V0,897100m2
58Cung cấp bùn trồng senĐáp ứng mục III chương V18,165m3
59Trải đá cuội quanh hồ senĐáp ứng mục III chương V6,41m3
60Vận chuyển đất đào hồ sen bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,26100m3
61Vận chuyển đất đào hồ sen bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V1,298100m3/km
62Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng mục III chương V16,81100m2
63Trồng cỏ chỉ nhậtĐáp ứng mục III chương V5,84100m2
64Trồng cây bạch trinh biểnĐáp ứng mục III chương V1,09100m2
65Trồng cây lưỡi hổ cây cao 50-60cmĐáp ứng mục III chương V80cây
66Trồng cây kè bạc thân lóng 1.2m - 1.5mĐáp ứng mục III chương V22cây
67Trồng cây ắc óĐáp ứng mục III chương V2,42100m2
68Trồng cây địa lanĐáp ứng mục III chương V800cây
69Trồng cây sen hồng cao 0,5mĐáp ứng mục III chương V18bầu
70Đào gốc cây thiên tuế, cây hồng lộc di dờiĐáp ứng mục III chương V59gốc cây
71Đào gốc cây cây me tây di dờiĐáp ứng mục III chương V1gốc cây
72Vận chuyển cây bằng cơ giớiĐáp ứng mục III chương V56cây
73Trồng cây thiên tuế di dờiĐáp ứng mục III chương V4cây
74Trồng cây hồng lộc và me tây di dờiĐáp ứng mục III chương V56cây
75Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 x 3.7mmĐáp ứng mục III chương V1,24100m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 x 2.4mmĐáp ứng mục III chương V2,8100m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 x 2.0mmĐáp ứng mục III chương V0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa mềm D25 tưới câyĐáp ứng mục III chương V0,25100m
79Lắp đặt co 90 HDPE D50 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V24cái
80Lắp đặt co 90 HDPE D32 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V40cái
81Lắp đặt co 90 HDPE D25 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V24cái
82Lắp đặt co 45 HDPE D32 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V24cái
83Lắp đặt co 45 HDPE D25 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V16cái
84Lắp đặt tê HDPE D50 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V4cái
85Lắp đặt tê HDPE D32 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V7cái
86Lắp đặt tê giảm HDPE D50/32 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V4cái
87Lắp đặt tê giảm HDPE D50/25 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V6cái
88Lắp đặt tê giảm HDPE D32/25 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V8cái
89Lắp đặt nối giảm HDPE D32/25 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V6cái
90Lắp đặt van khóa D25mmĐáp ứng mục III chương V17cái
91Lắp đặt van khóa D50mmĐáp ứng mục III chương V1cái
92Bê tông van khóa đá 1x2 mác 200 đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V0,288m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,76m2
94Đào móng mương lắp đặt ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V0,724100m3
95Đắp cát móng mương lắp đặt ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,337100m3
96Đắp đất mương lắp đặt ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,362100m3
97Gạch 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V2.010viên
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,362100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V1,81100m3/km
100Công lắp đặt chậu lavobo đá tự nhiên nguyên khối có chânĐáp ứng mục III chương V1bộ
101Đào móng cột đèn sân vườn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng mục III chương V0,888m3
102Bê tông lót móng trụ đèn sân vườn đá 4x6 M100, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V0,326m3
103Bê tông móng trụ đèn sân vườn đá 1x2 M200, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V0,304m3
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,041100m2
105Lắp dựng trụ đèn trang trí sân vườn cao 0,8mĐáp ứng mục III chương V9cột
106Lắp chóa đèn sân vườn chóa vuôngĐáp ứng mục III chương V9bộ
107Lắp đặt đèn led bulb 20WĐáp ứng mục III chương V9bộ
108Lắp dựng trụ đèn trang trí sân vườn cao 3mĐáp ứng mục III chương V4cột
109Lắp chóa cầu D250Đáp ứng mục III chương V16bộ
110Lắp đặt đèn led bulb 20WĐáp ứng mục III chương V16bộ
111Lắp đặt đèn cắm cỏ LED 12W ánh sáng xanhĐáp ứng mục III chương V12bộ
112Lắp đặt cáp CXV/DSTA 16mm2-2CĐáp ứng mục III chương V90m
113Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4mm2-3CĐáp ứng mục III chương V95m
114Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2.5mm2-3CĐáp ứng mục III chương V254m
115Lắp đặt cáp CVV 1.5mm2-2CĐáp ứng mục III chương V44m
116Lắp đặt cáp CXV/DSTA 1.5mm2-2CĐáp ứng mục III chương V118m
117Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Đáp ứng mục III chương V90m
118Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Đáp ứng mục III chương V410m
119Lắp đặt tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V17bộ
120Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III chương V54m
121Đào móng cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V0,874100m3
122Đắp cát móng cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,348100m3
123Đắp đất móng cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,499100m3
124Gạch 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V2.080viên
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,375100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V1,875100m3/km
127Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V5mối
128Kẹp cáp M25Đáp ứng mục III chương V13cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE VÀ NHÀ MÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,623100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng lótĐáp ứng mục III chương V0,076100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 M150, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V2,993m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,266tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,138100m2
6Bê tông móng cột đá 1x2 M250, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V6,624m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,028tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,113tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,144100m2
10Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III chương V0,864m3
11Đào móng đà kiềng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,091100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,127tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,475tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,523100m2
15Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V5,232m3
16Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng mục III chương V1,779tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,969tấn
18Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V2,214tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V1,779tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,969tấn
21Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V2,214tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V412,419m2
23Đắp đất hố móng, đà kiềng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,552100m3
24Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,162100m3
25Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V0,808100m3/km
26Bê tông móng đá 4x6 M150, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V18,04m3
27Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2 M200Đáp ứng mục III chương V18,04m3
28Xoa phẳng bề mặt bê tôngĐáp ứng mục III chương V180,4m2
29Cắt ron mặt bê tông kích thước 2000x2000Đáp ứng mục III chương V180,4m2
30Cung cấp, lắp đặt lan can sắt hộp nhà xeĐáp ứng mục III chương V55m2
31Cung cấp, lắp đặt máng xốiĐáp ứng mục III chương V16,4md
32Lợp mái tôn che mái bằng tôn sóng vuông 0.45mmĐáp ứng mục III chương V1,804100m2
33Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0.45mmĐáp ứng mục III chương V0,858100m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,293100m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng lótĐáp ứng mục III chương V0,043100m2
36Bê tông lót móng đá 4x6 M150, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V1,408m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,137tấn
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,1100m2
39Bê tông móng cột đá 1x2 M250, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V3,307m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,022tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,113tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,109100m2
43Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III chương V0,768m3
44Đào móng đà kiềng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,047100m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,052tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,25tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,271100m2
48Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V2,712m3
49Gia công cột bằng thép tấmĐáp ứng mục III chương V0,339tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,548tấn
51Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,53tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,339tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,548tấn
54Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,53tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V122,344m2
56Đắp đất hố móng, đà kiềng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,256100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,084100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,42100m3/km
59Cung cấp đấtĐáp ứng mục III chương V14,566m3
60Đắp đất nền nhà xe B bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,102100m3
61Bê tông móng đá 4x6 M150, đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V6,8m3
62Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2 M200Đáp ứng mục III chương V6,8m3
63Xoa phẳng bề mặt bê tôngĐáp ứng mục III chương V68m2
64Cắt ron mặt bê tông kích thước 2000x2000Đáp ứng mục III chương V68m2
65Cung cấp, lắp đặt khung sắt hộp 40x40x1.2 + lưới B40Đáp ứng mục III chương V42,958m2
66Cung cấp, lắp đặt máng xốiĐáp ứng mục III chương V17md
67Lợp mái tôn che mái bằng tôn sóng vuông 0.45mmĐáp ứng mục III chương V0,612100m2
68Lắp đặt đèn led Tube 1,2m T8/20WĐáp ứng mục III chương V9bộ
69Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang + hộp gắn nổiĐáp ứng mục III chương V2cái
70Lắp đặt hộp CB gắn nổiĐáp ứng mục III chương V2hộp
71Lắp đặt MCB-2P-10A-6kAĐáp ứng mục III chương V2cái
72Lắp cáp điện CV 1.5mm2-1CĐáp ứng mục III chương V142m
73Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20Đáp ứng mục III chương V71m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm dày 2.9mmĐáp ứng mục III chương V1,36100m
75Lắp đặt co 90 uPVC D90Đáp ứng mục III chương V16cái
76Lắp đặt co 45 uPVC D90Đáp ứng mục III chương V24cái
77Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng mục III chương V8cái
78Cung cấp cột chính bằng gỗ căm xeĐáp ứng mục III chương V8cây
79Cung cấp cột phụ bằng gỗ căm xeĐáp ứng mục III chương V8cây
80Cung cấp trính bằng gỗ căm xeĐáp ứng mục III chương V4cây
81Cung cấp chống giữa bằng gỗ dầuĐáp ứng mục III chương V4cây
82Cung cấp kèo bằng gỗ dầuĐáp ứng mục III chương V8cây
83Cung cấp xuyên chính bằng gỗ dầuĐáp ứng mục III chương V2cây
84Cung cấp xuyên phụ bằng gỗ dầuĐáp ứng mục III chương V2cây
85Cung cấp đòn tay bằng gỗ dầuĐáp ứng mục III chương V20cây
86Cung cấp rui bằng gỗ dầuĐáp ứng mục III chương V50cây
87Cung cấp mè bằng gỗ dầuĐáp ứng mục III chương V70cây
88Cung cấp che nước bằng gỗ dầuĐáp ứng mục III chương V8cây
89Cung cấp che nóc bằng gỗ dầuĐáp ứng mục III chương V2cây
90Cung cấp lan can gỗ căm xeĐáp ứng mục III chương V19m
91Lợp mái ngói mũi hài loại 50 viên/m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,93100m2
92Cung cấp ngói sắp nócĐáp ứng mục III chương V175viên
93Cung cấp đá tảng 500x500x100Đáp ứng mục III chương V16viên
94Nhân công lắp đặt nhà gỗĐáp ứng mục III chương V93,09công/m2
95Chi phí cẩu dựngĐáp ứng mục III chương V2ca
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,329100m3
97Ván khuôn thép, ván khuôn móng lótĐáp ứng mục III chương V0,077100m2
98Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V2,304m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,131tấn
100Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,192100m2
101Bê tông móng đá 1x2 mác 250 đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V4,8m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,032tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,139tấn
104Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,221100m2
105Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III chương V1,656m3
106Đào móng đà kiềng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,006100m3
107Bê tông lót móng đà kiềng đá 4x6 mác 150 đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V1,192m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,039tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,168tấn
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,209100m2
111Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250 đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V2,086m3
112Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,248100m3
113Đắp đất nền nhà mát bằng đất đào tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,246100m3
114Bê tông móng nền nhà mát đá 4x6 mác 150 đổ bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V9,309m3
115Lát gạch nền nhà mát bằng gạch tàu 400x400x14Đáp ứng mục III chương V93,086m2
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,008100m3
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan xây bậcĐáp ứng mục III chương V0,072tấn
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan xây bậcĐáp ứng mục III chương V0,028100m2
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan xây bậc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,677m3
120Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,391m3
121Lát gạch tàu 400x400x14 bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V9,87m2
122Công tác ốp đá chẻ chân nhà mátĐáp ứng mục III chương V14,766m2
123Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,016100m3
124Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V0,08100m3/km
125Lắp đặt đèn gắn cột giả cổ trang trí + đèn led ánh sáng ấm 15WĐáp ứng mục III chương V28bộ
126Lắp đặt quạt trần 5 cánh không đènĐáp ứng mục III chương V1cái
127Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang + hộp gắn nổiĐáp ứng mục III chương V2cái
128Lắp đặt Dimmer quạt 10A 1 gang + hộp gắn nổiĐáp ứng mục III chương V1cái
129Lắp đặt ổ cắm 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P + hộp gắn nổiĐáp ứng mục III chương V7cái
130Lắp đặt hộp nối gắn nổi 160x160Đáp ứng mục III chương V2hộp
131Lắp đặt tủ điện KT 350x500x175mm-Form 3BĐáp ứng mục III chương V1hộp
132Lắp đặt cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng mục III chương V168m
133Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2-1CĐáp ứng mục III chương V45m
134Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2-1CĐáp ứng mục III chương V575m
135Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20Đáp ứng mục III chương V286m
136Lắp đặt MCCB 2P-60A-18kAĐáp ứng mục III chương V2cái
137Lắp đặt MCB 1P-25A-6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
138Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAĐáp ứng mục III chương V1cái
139Lắp đặt RCBO 2P-16A-6kA-30mAĐáp ứng mục III chương V5cái
140Lắp đặt bộ đóng cắt mở đèn định giờĐáp ứng mục III chương V3bộ
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm dày 2.9mmĐáp ứng mục III chương V0,16100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42mm dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V0,04100m
143Lắp đặt co 90 uPVC D42Đáp ứng mục III chương V2cái
144Lắp đặt co 45 uPVC D42Đáp ứng mục III chương V2cái
145Lắp đặt co 90 uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
146Lắp đặt co 45 uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
147Lắp đặt nối giảm uPVC D90 ra D42Đáp ứng mục III chương V1cái
C HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km đầuĐáp ứng mục III chương V14,14810m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoĐáp ứng mục III chương V127,33310m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 30km còn lạiĐáp ứng mục III chương V424,44210m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V1,319100m3
5Vận chuyển vữa bê tông 1km còn lại ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng mục III chương V1,319100m3
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,86110 tấn
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 10km tiếp theoĐáp ứng mục III chương V8,60510 tấn
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 66,7km còn lạiĐáp ứng mục III chương V57,39610 tấn
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn ghế đá tự nhiên BazanĐáp ứng mục III chương V2cái
2Ghế đá công viên hoa cươngĐáp ứng mục III chương V14cái
3Tủ gỗĐáp ứng mục III chương V1cái
4Tủ lạnhĐáp ứng mục III chương V1cái
5Chậu lavobo đá tự nhiên nguyên khối có chânĐáp ứng mục III chương V1cái
6Quạt trần không đènĐáp ứng mục III chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.057561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.411512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục sân đường; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 3.293.528.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 6.587.056.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.587.056.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật).- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
2 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
3 Kỹ sư phụ trách thi công phần sân đường 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Giao thông (hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân đường thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
4 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
5 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
6 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3(*) .1
2 Máy ủi ≥ 108 CV (*) .1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T (*) .1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .2
5 Máy hàn điện .1
6 Máy cắt gạch .2
7 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
8 Máy đầm dùi bê tông .2
9 Máy đầm bàn bê tông .2
10 Máy đầm cóc .1
11 Máy khoan .1
12 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
13 Máy thuỷ bình (*) .1
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->