Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 17:05:00 đến ngày 2022-09-17 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,705,041,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo khuôn viên Trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phát quang cây dại toàn khu | Đáp ứng mục III chương V | 150,23 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 1,625 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 1,446 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cột thép nhà xe | Đáp ứng mục III chương V | 1,901 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ nhà xe | Đáp ứng mục III chương V | 2,357 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông nhà xe | Đáp ứng mục III chương V | 18 | m3 |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 4,258 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thép tháo dỡ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,426 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển thép tháo dỡ bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km còn lại | Đáp ứng mục III chương V | 2,129 | 10 tấn |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 3,459 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất ra bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 37,767 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đào đất trồng cây bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,378 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đào đất trồng cây bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 1,888 | 100m3/km |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển nền bê tông phá dỡ | Đáp ứng mục III chương V | 3,459 | m3 |
| 16 | Vận chuyển nền bê tông phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III chương V | 3,459 | m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp nền bê tông phá dỡ 5000m còn lại bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III chương V | 17,295 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ nắp đan mương hiện hữu bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 176 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng mục III chương V | 37,84 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,373 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót đáy móng mương nước đá 4x6 M150, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 14,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng mương nước | Đáp ứng mục III chương V | 0,353 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng mương nước đá 1x2 M200, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 10,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương nước | Đáp ứng mục III chương V | 3,881 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành mương nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,238 | tấn |
| 26 | Bê tông thành mương nước đá 1x2 M200, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 18,48 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tròn bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương | Đáp ứng mục III chương V | 1,144 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép hình trong nắp đan mương nước | Đáp ứng mục III chương V | 1,292 | tấn |
| 29 | Sơn thép hình bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 17,6 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan mương nước | Đáp ứng mục III chương V | 2,816 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương nước đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III chương V | 5,28 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan mương nước trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 176 | cấu kiện |
| 33 | Đắp đất hố mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,66 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển bê tông phá dỡ | Đáp ứng mục III chương V | 29,04 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bê tông phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III chương V | 29,04 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bê tông phá dỡ tiếp 5000m còn lại bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III chương V | 145,2 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đào mương nước bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,713 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đào mương nước bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 3,565 | 100m3/km |
| 39 | Đào móng bó vỉa, bó nền, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,19 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng lót bó vỉa, bó nền | Đáp ứng mục III chương V | 1,263 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6 M150, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 18,933 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, bó nền | Đáp ứng mục III chương V | 2,579 | 100m2 |
| 43 | Bê tông bó vỉa, bó nền đá 1x2 M200, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 27,164 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất thừa đào bó vỉa, bó nền bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,19 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đào bó vỉa, bó nền bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,95 | 100m3/km |
| 46 | Bê tông móng đá 4x6 M150, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 105,17 | m3 |
| 47 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 105,117 | m3 |
| 48 | Xoa phẳng bề mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 1.051,17 | m2 |
| 49 | Cắt ron mặt bê tông kích thước 2000x2000 | Đáp ứng mục III chương V | 1.051,17 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,061 | 100m3 |
| 51 | Láng nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 75,6 | m2 |
| 52 | Lát đá lối đi 300x600x50, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 75,6 | m2 |
| 53 | Cung cấp đất | Đáp ứng mục III chương V | 117 | m3 |
| 54 | Đắp đất đồi cỏ | Đáp ứng mục III chương V | 166,14 | m3 |
| 55 | Đào đất hồ sen bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 25,95 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 2,595 | m3 |
| 57 | Rải tấm màng lót HDPE 1mm làm móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 0,897 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp bùn trồng sen | Đáp ứng mục III chương V | 18,165 | m3 |
| 59 | Trải đá cuội quanh hồ sen | Đáp ứng mục III chương V | 6,4 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đào hồ sen bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,26 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đào hồ sen bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 1,298 | 100m3/km |
| 62 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 16,81 | 100m2 |
| 63 | Trồng cỏ chỉ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 5,84 | 100m2 |
| 64 | Trồng cây bạch trinh biển | Đáp ứng mục III chương V | 1,09 | 100m2 |
| 65 | Trồng cây lưỡi hổ cây cao 50-60cm | Đáp ứng mục III chương V | 80 | cây |
| 66 | Trồng cây kè bạc thân lóng 1.2m - 1.5m | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cây |
| 67 | Trồng cây ắc ó | Đáp ứng mục III chương V | 2,42 | 100m2 |
| 68 | Trồng cây địa lan | Đáp ứng mục III chương V | 800 | cây |
| 69 | Trồng cây sen hồng cao 0,5m | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bầu |
| 70 | Đào gốc cây thiên tuế, cây hồng lộc di dời | Đáp ứng mục III chương V | 59 | gốc cây |
| 71 | Đào gốc cây cây me tây di dời | Đáp ứng mục III chương V | 1 | gốc cây |
| 72 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Đáp ứng mục III chương V | 56 | cây |
| 73 | Trồng cây thiên tuế di dời | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cây |
| 74 | Trồng cây hồng lộc và me tây di dời | Đáp ứng mục III chương V | 56 | cây |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 x 3.7mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 x 2.4mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 x 2.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa mềm D25 tưới cây | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co 90 HDPE D50 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt co 90 HDPE D32 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt co 90 HDPE D25 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 45 HDPE D32 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 45 HDPE D25 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê HDPE D50 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê HDPE D32 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm HDPE D50/32 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê giảm HDPE D50/25 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê giảm HDPE D32/25 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt nối giảm HDPE D32/25 bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa D25mm | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa D50mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 92 | Bê tông van khóa đá 1x2 mác 200 đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 0,288 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,76 | m2 |
| 94 | Đào móng mương lắp đặt ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,724 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát móng mương lắp đặt ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,337 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất mương lắp đặt ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,362 | 100m3 |
| 97 | Gạch 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 2.010 | viên |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,362 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 1,81 | 100m3/km |
| 100 | Công lắp đặt chậu lavobo đá tự nhiên nguyên khối có chân | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 101 | Đào móng cột đèn sân vườn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng mục III chương V | 0,888 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng trụ đèn sân vườn đá 4x6 M100, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 0,326 | m3 |
| 103 | Bê tông móng trụ đèn sân vườn đá 1x2 M200, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 0,304 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,041 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng trụ đèn trang trí sân vườn cao 0,8m | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cột |
| 106 | Lắp chóa đèn sân vườn chóa vuông | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn led bulb 20W | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 108 | Lắp dựng trụ đèn trang trí sân vườn cao 3m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cột |
| 109 | Lắp chóa cầu D250 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led bulb 20W | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn cắm cỏ LED 12W ánh sáng xanh | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 16mm2-2C | Đáp ứng mục III chương V | 90 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4mm2-3C | Đáp ứng mục III chương V | 95 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2.5mm2-3C | Đáp ứng mục III chương V | 254 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp CVV 1.5mm2-2C | Đáp ứng mục III chương V | 44 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 1.5mm2-2C | Đáp ứng mục III chương V | 118 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Đáp ứng mục III chương V | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Đáp ứng mục III chương V | 410 | m |
| 119 | Lắp đặt tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 17 | bộ |
| 120 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 54 | m |
| 121 | Đào móng cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,874 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát móng cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,348 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất móng cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,499 | 100m3 |
| 124 | Gạch 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 2.080 | viên |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,375 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 1,875 | 100m3/km |
| 127 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 5 | mối |
| 128 | Kẹp cáp M25 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE VÀ NHÀ MÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng lót | Đáp ứng mục III chương V | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 2,993 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,266 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột đá 1x2 M250, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 6,624 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,113 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng mục III chương V | 0,864 | m3 |
| 11 | Đào móng đà kiềng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,127 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,475 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,523 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 5,232 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng mục III chương V | 1,779 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,969 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,214 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,779 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,969 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,214 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 412,419 | m2 |
| 23 | Đắp đất hố móng, đà kiềng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,552 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,162 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,808 | 100m3/km |
| 26 | Bê tông móng đá 4x6 M150, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 18,04 | m3 |
| 27 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III chương V | 18,04 | m3 |
| 28 | Xoa phẳng bề mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 180,4 | m2 |
| 29 | Cắt ron mặt bê tông kích thước 2000x2000 | Đáp ứng mục III chương V | 180,4 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt lan can sắt hộp nhà xe | Đáp ứng mục III chương V | 55 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt máng xối | Đáp ứng mục III chương V | 16,4 | md |
| 32 | Lợp mái tôn che mái bằng tôn sóng vuông 0.45mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,804 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0.45mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,858 | 100m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,293 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng lót | Đáp ứng mục III chương V | 0,043 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 1,408 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,137 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng cột đá 1x2 M250, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 3,307 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,113 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,109 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng mục III chương V | 0,768 | m3 |
| 44 | Đào móng đà kiềng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,047 | 100m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,052 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,271 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 2,712 | m3 |
| 49 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng mục III chương V | 0,339 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,548 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,53 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,339 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,548 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,53 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 122,344 | m2 |
| 56 | Đắp đất hố móng, đà kiềng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,256 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,084 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,42 | 100m3/km |
| 59 | Cung cấp đất | Đáp ứng mục III chương V | 14,566 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền nhà xe B bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,102 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng đá 4x6 M150, đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 6,8 | m3 |
| 62 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III chương V | 6,8 | m3 |
| 63 | Xoa phẳng bề mặt bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 68 | m2 |
| 64 | Cắt ron mặt bê tông kích thước 2000x2000 | Đáp ứng mục III chương V | 68 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt hộp 40x40x1.2 + lưới B40 | Đáp ứng mục III chương V | 42,958 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt máng xối | Đáp ứng mục III chương V | 17 | md |
| 67 | Lợp mái tôn che mái bằng tôn sóng vuông 0.45mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,612 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn led Tube 1,2m T8/20W | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang + hộp gắn nổi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp CB gắn nổi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp cáp điện CV 1.5mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 142 | m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | 71 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm dày 2.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,36 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 78 | Cung cấp cột chính bằng gỗ căm xe | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cây |
| 79 | Cung cấp cột phụ bằng gỗ căm xe | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cây |
| 80 | Cung cấp trính bằng gỗ căm xe | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cây |
| 81 | Cung cấp chống giữa bằng gỗ dầu | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cây |
| 82 | Cung cấp kèo bằng gỗ dầu | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cây |
| 83 | Cung cấp xuyên chính bằng gỗ dầu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cây |
| 84 | Cung cấp xuyên phụ bằng gỗ dầu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cây |
| 85 | Cung cấp đòn tay bằng gỗ dầu | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cây |
| 86 | Cung cấp rui bằng gỗ dầu | Đáp ứng mục III chương V | 50 | cây |
| 87 | Cung cấp mè bằng gỗ dầu | Đáp ứng mục III chương V | 70 | cây |
| 88 | Cung cấp che nước bằng gỗ dầu | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cây |
| 89 | Cung cấp che nóc bằng gỗ dầu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cây |
| 90 | Cung cấp lan can gỗ căm xe | Đáp ứng mục III chương V | 19 | m |
| 91 | Lợp mái ngói mũi hài loại 50 viên/m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,93 | 100m2 |
| 92 | Cung cấp ngói sắp nóc | Đáp ứng mục III chương V | 175 | viên |
| 93 | Cung cấp đá tảng 500x500x100 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | viên |
| 94 | Nhân công lắp đặt nhà gỗ | Đáp ứng mục III chương V | 93,09 | công/m2 |
| 95 | Chi phí cẩu dựng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | ca |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,329 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng lót | Đáp ứng mục III chương V | 0,077 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 2,304 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,131 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,192 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 4,8 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,032 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,139 | tấn |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,221 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 1,656 | m3 |
| 106 | Đào móng đà kiềng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng đà kiềng đá 4x6 mác 150 đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 1,192 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,039 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,168 | tấn |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,209 | 100m2 |
| 111 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250 đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 2,086 | m3 |
| 112 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,248 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền nhà mát bằng đất đào tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,246 | 100m3 |
| 114 | Bê tông móng nền nhà mát đá 4x6 mác 150 đổ bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 9,309 | m3 |
| 115 | Lát gạch nền nhà mát bằng gạch tàu 400x400x14 | Đáp ứng mục III chương V | 93,086 | m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan xây bậc | Đáp ứng mục III chương V | 0,072 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan xây bậc | Đáp ứng mục III chương V | 0,028 | 100m2 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan xây bậc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,677 | m3 |
| 120 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,391 | m3 |
| 121 | Lát gạch tàu 400x400x14 bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 9,87 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá chẻ chân nhà mát | Đáp ứng mục III chương V | 14,766 | m2 |
| 123 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,016 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km còn lại, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m3/km |
| 125 | Lắp đặt đèn gắn cột giả cổ trang trí + đèn led ánh sáng ấm 15W | Đáp ứng mục III chương V | 28 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh không đèn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang + hộp gắn nổi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Dimmer quạt 10A 1 gang + hộp gắn nổi | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P + hộp gắn nổi | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối gắn nổi 160x160 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x175mm-Form 3B | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 168 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 45 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2-1C | Đáp ứng mục III chương V | 575 | m |
| 135 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | 286 | m |
| 136 | Lắp đặt MCCB 2P-60A-18kA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6kA-30mA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt bộ đóng cắt mở đèn định giờ | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm dày 2.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42mm dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co 90 uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 45 uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90 ra D42 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Đáp ứng mục III chương V | 14,148 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Đáp ứng mục III chương V | 127,333 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 30km còn lại | Đáp ứng mục III chương V | 424,442 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,319 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông 1km còn lại ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1,319 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,861 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 10km tiếp theo | Đáp ứng mục III chương V | 8,605 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 66,7km còn lại | Đáp ứng mục III chương V | 57,396 | 10 tấn |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế đá tự nhiên Bazan | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế đá công viên hoa cương | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 3 | Tủ gỗ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Chậu lavobo đá tự nhiên nguyên khối có chân | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt trần không đèn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.057561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.411512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng; hạng mục sân đường; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 3.293.528.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 6.587.056.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.528.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.587.056.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật).- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công phần sân đường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Giao thông (hoặc Cầu đường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân đường thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống cấp | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầua. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3(*) | . | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108 CV (*) | . | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 11 | Máy khoan | . | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 13 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi