Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công củng cố hố lắng +22 và tuyến đường liên lạc mức +45
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công củng cố hố lắng +22 và tuyến đường liên lạc mức +45 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:53:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,389,037,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (trong đó có hạng mục thi công kè rọ đá và đổ bê tông). Nhà thầu phải nộp scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng: Dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng một trong các chuyên ngành: Dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hoặc các giấy tờ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng). Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp chuyên môn. Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông (đàm dùi) công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc, công suất ≥ 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công củng cố hố lắng +22 và tuyến đường liên lạc mức +45 Phương án Củng cố hố lắng mức +22 và tuyến đường liên lạc mức +75 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao được chứng thực Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nhà thầu: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu liên danh); - Giấy ủy quyền (nếu có). - Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của Luật Đấu thầu. (Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực). b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải có các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT quy định tại Chương III và Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại 0203 3818595/643; fax 02033 821203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Củng cố hố lắng mức +22 | |||
| 1 | Tháo dỡ vải địa chống thấm phủ mái taluy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1.629 | m² |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (sử dụng vải địa được tháo dỡ) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 16,29 | 100m² |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (bổ sung thêm) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8,33 | 100m² |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 49,74 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 32,07 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 17,66 | 100m³ |
| 7 | Phá dỡ kè rọ đá hiện có | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 70 | m³ |
| 8 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,7 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,7 | 100m³ |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 746 | rọ |
| B | Củng cố tuyến đường liên lạc mức +45 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,85 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 35,77 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,07 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,13 | 100m³ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 347 | rọ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,2 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,77 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 33,26 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 64,96 | m³ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng Cọc tiêu BTCT KT120x120x680mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 19 | cái |
| 11 | Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,31 | 100m² |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng thủ công nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 107,84 | m³ |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn cây ven đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 65,82 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp đặt khe ngàm liên kết đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,13 | 10m |
| 15 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 57,64 | m |
| 16 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 7,35 | m |
| 17 | Trồng thảm cỏ nhung Nhật | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 204,16 | m² |
| 18 | Trồng viền hoa mẫu đơn rộng 0,25m; cao 0,3-0,5 m (16 cây/m²) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 15,25 | m² |
| 19 | Trồng cây vạn tuế cao 2m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 12 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (trong đó có hạng mục thi công kè rọ đá và đổ bê tông). Nhà thầu phải nộp scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng: Dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng một trong các chuyên ngành: Dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hoặc các giấy tờ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng). Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng: Dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp chuyên môn. Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông (đàm dùi) công suất ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào xúc, công suất ≥ 1.6m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi