Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220910048-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học)
Số hiệu KHLCNT 20220895668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:50:00 đến ngày 2022-09-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,702,650,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có hệ thống, thiết bị PCCC đầy đủ (Công tác thi công hệ thống PCCC của công trình phải có văn bản nghiệm thu về PCCC đối với công trình của Phòng Cảnh sát PCCC ký xác nhận trong công trình tương tự mà nhà thầu đưa vào dự thầu ít nhất 01 hợp đồng), giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,026 tỷ VND, (trong đó: giá trị hợp đồng phần xây dựng ≥ 6,766 tỷ VND, giá trị hợp đồng phần HT PCCC ≥ 1,26 tỷ VND).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.052.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho các kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên, thí nghiệm phương pháp xác định tính chất cơ - lý của bê tông và vật liệu bê tông trong phòng và hiện trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình có thi công về hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thi công HT PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 02 công trình có thi công hệ thống PCCC (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng HT PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trong đó có hạng mục hệ thống, thiết bị PCCC, chống sét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học)
Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học)
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVTK XD và TM Hưng Phú; Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy Ninh Thuận; Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp dân dụng); Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/6/2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,732100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,4912m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,481100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V370,054m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V99,4748m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V134,709m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,109100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,0488m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,204100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V109,47m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,7296100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V124,9048m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,6054100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V48,4848m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,665100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,3272m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,537m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,8277100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4219tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,8896tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,2317tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,6403tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,886tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,9022tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,286tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,9751tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,652tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,057tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9238tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,2518tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,4857tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8635tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,0615tấn
36Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,0392m3
37Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,8952m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,2312m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,0088m3
40Xây tường thẳng gạch không nung 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, ch2iều cao ≤16m vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V244,2724m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,16m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V264,504m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V816,063m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.814,015m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V980,76m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM bám dính HSVL:1,25;HSNC:1,1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.571,016m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM bám dính HSVL:1,25;HSNC:1,1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.268,114m2
48Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2.581,084m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.819,89m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.951,073m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4.449,901m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V317,662m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V317,662m2
54Ngâm nước ximăng 5kg/m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V44,664m3
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V557,28m
56Trát biểu tượngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4m2
57Công tác ốp đá rối chân móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,705m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.355,826m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V149,052m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V164,7m2
61Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V200,88m2
62Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V155,52m2
63Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép cường lực 5lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,68m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V220,32m2
65Hoa sắt cửa sổYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V220,32m2
66Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,119tấn
67Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,119tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,8962100m2
69Gia công hệ khung treo trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,394tấn
70Lắp dựng hệ khung treo trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,394tấn
71Đóng trần tôn kẽm màu dày 0,22mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,782100m2
72Nẹp nhôm viền trần V5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V164,4md
73Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,354m2
74Lan can sắt có tay vịnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,354m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V257,674m2
76Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,87100m
77Cung cấp, lắp đặt lơ, co, côn nhựa PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V203cái
78Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36cái
79Cung cấp, lắp đặt điện kế 3 phaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
80Cung cấp, lắp đặt dây LV ABC 4x70Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V75m
81Cung cấp, lắp đặt MCCB 3 cực 150AYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
82Cung cấp, lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,1m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4m3
85Cung cấp, lắp đặt đà cản 1,2mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
86Bulong M22, L600Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5bộ
87Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 8,4mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5trụ
88Bulong mócYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5bộ
89Kẹp cáp ABCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5bộ
90Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần tiết kiệm điện 18WYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V57bộ
91Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2m đôi 2x36wYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V108bộ
92Cung cấp, lắp đặt đèn neon 1,2m âm trần 36w gắn bảngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36bộ
93Cung cấp, lắp đặt đèn neon 1,2m 36WYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bộ
94Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75W+bộ điều tốcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72cái
95Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 cực 50A-6KAYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
96Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 50A-6KAYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
97Cung cấp, lắp đặt RCBO 2 cực 50AYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
98Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 16A-6KAYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18cái
99Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10A-6KAYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
100Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 10AYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V83cái
101Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu âm tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36cái
102Cung cấp, lắp đặt hộp nối dâyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45hộp
103Cung cấp, lắp đặt dây CV1x25mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V160m
104Cung cấp, lắp đặt dây CV1x25mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13m
105Cung cấp, lắp đặt dây CV1x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35m
106Cung cấp, lắp đặt dây CV1x11mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V250m
107Cung cấp, lắp đặt dây CV1x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V130m
108Cung cấp, lắp đặt dây CV1x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V260m
109Cung cấp, lắp đặt dây CV1x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3.800m
110Cung cấp, lắp đặt rắc sứ 4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6hộp
111Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.800m
112Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4-8 moduleYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
113Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 moduleYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
114Cung cấp, lắp đế âm-mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96hộp
115Cung cấp, lắp đặt Eke sắt 200mm+vít+tắc kê nhựaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72bộ
116San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,5016100m3
117Cung đất san nềnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V497,137m3
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,2038m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,0679m3
120Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,0433m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,405m3
122Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,1882m3
123Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,363m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,74m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,74m2
126Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80,0349m2
127Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,9041100m2
B HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC
1Bơm điện chữa cháy, P = 30kW
Q= 54-144m3/h; H= 78-49m.
Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Bơm chữa cháy Diesel, P = 60HPQ= 54-144m3/h; H= 78-49m.Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Bơm bù áp. P = 3.0Kw Q= 1,2-8,4m3/h; H= 92-25m;Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3máy
5Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Bộ Nối đất cảm ứng cho tủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1HT
7Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1100m
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực + ống sifongYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt Van mở thau D16Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN125Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt Van cổng DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt Van 1 chiều DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
19Cung cấp, lắp đặt y lọc DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2Cái
20Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cung cấp, lắp đặt Ruppê đồng DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt Chống rung cao su DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt ống STK D125x3,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,06100m
25Lắp đặt ống STK D100x3,2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,24100m
26Lắp đặt ống STK D50x2,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,06100m
27Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép bù D125*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D100*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
29Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D50*10KYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20cái
30Lắp đặt Tê hàn D125/100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt Tê hàn DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7cái
32Lắp đặt Tê hàn DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt Co hàn DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
34Lắp đặt Co hàn DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt Côn giảm lệch tâm DN100/80Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt Côn giảm đồng tâm DN100/65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt Côn giảm DN50/25Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
38Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Phòng bơm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
39Lắp đặt ống STK D100x3,2mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9100m
40Lắp đặt ống STK DN65x2,9mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3100m
41Lắp đặt ống STK DN50x2,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,06100m
42Lắp đặt Tê hàn DN100/80Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt Tê hàn DN80/65Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt Co hàn DN100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt Co hàn DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt van xả kh DN 25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 400x600x200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6hộp
48Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cuộn
49Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6Cái
50Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt họng tiếp nước từ xe cứu hỏaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
52Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Đường ống)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
53SX Bảng tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bộ
54SX Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18bình
55SX Bình chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18bình
56SX Kệ đựng bình PCCCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18kệ
57SX Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
59Cung cấp trung tâm báo cháy 8Zone 24V + ac quyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A + đế âm, mặt nạYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
61Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
62Linh kiện báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72bộ
63Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
64Lắp đặt đèn báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
65Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
66Lắp đặt đèn báo phòngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18bộ
67Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V500m
68Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V200m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V700m
70Lắp đặt hộp box kỹ thuậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12hộp
71Phụ kiện đi kèm: Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc ..Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
C HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,937100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,496m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,418m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,264m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,686m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,411m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,937m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,704m3
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28cái
10Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,593tấn
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,641100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,392100m2
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
15Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V223,958m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,224m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,24m2
18Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V206,572m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V206,572m2
20Đào móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,085m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,319m3
22Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,547m3
23Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,203m3
24Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,659m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,484m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,72m3
27Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 2000,744m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
34Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
36Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,461m3
37Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,657m3
38Xây tường thẳng gạch block bê tông 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,106m3
39Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
40Sản xuất xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,08m2
43Sản xuất cửa đi pa nô khung sắt kínhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,08m2
44Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,53m2
45Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,53m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46m2
48Bả bằng ma tít vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V91,06m2
49Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100,53m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45,53m2
52Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,52m2
53Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,52m2
54Láng granitô nền sànYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,8m2
55Cầu chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2Cái
56Lắp đặt co PVC 90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt ống PVC 90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,094100m
58Lắp đặt tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
59Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100AYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V231m
62Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V77m
63Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20m
64Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
65Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20m
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Dây đồng bọc C12 tiếp đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12m
69Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cọc
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8m3
3Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cọc
4Kéo rải cáp đồng bọc dẫn sét S=70mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50m
5Kéo rải cáp đồng trần thoát sét S=70mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,45100m
7Gia công chân đế BTCT + trụ đỡ kim thu sét STK D60/42 L=5mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Kim chống sét BKBV 73mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1kim
9Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
10Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp/lần
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Cáp kẽm neo trụ 8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40m
13Tăng đơ chằng cáp 12lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
14Cos xiết cáp neo và cọc tiếp địa 8lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8con
15Chi phí đo điện trở nối đấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có hệ thống, thiết bị PCCC đầy đủ (Công tác thi công hệ thống PCCC của công trình phải có văn bản nghiệm thu về PCCC đối với công trình của Phòng Cảnh sát PCCC ký xác nhận trong công trình tương tự mà nhà thầu đưa vào dự thầu ít nhất 01 hợp đồng), giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,026 tỷ VND, (trong đó: giá trị hợp đồng phần xây dựng ≥ 6,766 tỷ VND, giá trị hợp đồng phần HT PCCC ≥ 1,26 tỷ VND).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.052.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho các kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên, thí nghiệm phương pháp xác định tính chất cơ - lý của bê tông và vật liệu bê tông trong phòng và hiện trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)42
5 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình có thi công về hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)42
6 cán bộ phụ trách thi công HT PCCC 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 02 công trình có thi công hệ thống PCCC (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)42
7 Phụ trách giám sát chất lượng HT PCCC 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trong đó có hạng mục hệ thống, thiết bị PCCC, chống sét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)42
8 Các Đội trưởng đội thi công 7 - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW4
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
8 Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t1
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->