Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:50:00 đến ngày 2022-09-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,702,650,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có hệ thống, thiết bị PCCC đầy đủ (Công tác thi công hệ thống PCCC của công trình phải có văn bản nghiệm thu về PCCC đối với công trình của Phòng Cảnh sát PCCC ký xác nhận trong công trình tương tự mà nhà thầu đưa vào dự thầu ít nhất 01 hợp đồng), giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,026 tỷ VND, (trong đó: giá trị hợp đồng phần xây dựng ≥ 6,766 tỷ VND, giá trị hợp đồng phần HT PCCC ≥ 1,26 tỷ VND).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.052.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho các kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên, thí nghiệm phương pháp xác định tính chất cơ - lý của bê tông và vật liệu bê tông trong phòng và hiện trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình có thi công về hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thi công HT PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 02 công trình có thi công hệ thống PCCC (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng HT PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trong đó có hạng mục hệ thống, thiết bị PCCC, chống sét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học) Trường tiểu học Tân Đức (18 phòng học) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp dân dụng); Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/6/2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.865471; Fax: 02593.763313; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 24 Nguyễn Huệ, Khu phố 4, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,732 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,4912 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,481 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 370,054 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 99,4748 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 134,709 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,0488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,204 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 109,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,7296 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 124,9048 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,6054 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48,4848 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,665 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,3272 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,537 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,8277 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4219 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,8896 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,2317 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6403 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,886 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,9022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,9751 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,652 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,057 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,9238 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2518 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,4857 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8635 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0615 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,0392 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,8952 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,2312 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,0088 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, ch2iều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 244,2724 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 264,504 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 816,063 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.814,015 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 980,76 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả XM bám dính HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.571,016 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả XM bám dính HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.268,114 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.581,084 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.819,89 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.951,073 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4.449,901 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 317,662 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 317,662 | m2 |
| 54 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44,664 | m3 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 557,28 | m |
| 56 | Trát biểu tượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá rối chân móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,705 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.355,826 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 149,052 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164,7 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 200,88 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép cường lực 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 220,32 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 220,32 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,8962 | 100m2 |
| 69 | Gia công hệ khung treo trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hệ khung treo trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | tấn |
| 71 | Đóng trần tôn kẽm màu dày 0,22mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,782 | 100m2 |
| 72 | Nẹp nhôm viền trần V5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164,4 | md |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,354 | m2 |
| 74 | Lan can sắt có tay vịn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,354 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 257,674 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt lơ, co, côn nhựa PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 203 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt điện kế 3 pha | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt dây LV ABC 4x70 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3 cực 150A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt đà cản 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Bulong M22, L600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 8,4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| 88 | Bulong móc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 89 | Kẹp cáp ABC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần tiết kiệm điện 18W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2m đôi 2x36w | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt đèn neon 1,2m âm trần 36w gắn bảng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt đèn neon 1,2m 36W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75W+bộ điều tốc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 cực 50A-6KA | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 50A-6KA | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2 cực 50A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 16A-6KA | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10A-6KA | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x11mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.800 | m |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt rắc sứ 4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4-8 module | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 module | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 114 | Cung cấp, lắp đế âm-mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96 | hộp |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Eke sắt 200mm+vít+tắc kê nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 116 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,5016 | 100m3 |
| 117 | Cung đất san nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 497,137 | m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,2038 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,0679 | m3 |
| 120 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,0433 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,405 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,1882 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,363 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40,74 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80,0349 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,9041 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy, P = 30kW Q= 54-144m3/h; H= 78-49m. | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy Diesel, P = 60HPQ= 54-144m3/h; H= 78-49m. | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm bù áp. P = 3.0Kw Q= 1,2-8,4m3/h; H= 92-25m; | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ Nối đất cảm ứng cho tủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực + ống sifong | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van mở thau D16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN125 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt y lọc DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Ruppê đồng DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chống rung cao su DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống STK D125x3,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống STK D100x3,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống STK D50x2,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép bù D125*10K | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D100*10K | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D50*10K | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê hàn D125/100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê hàn DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê hàn DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co hàn DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co hàn DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn giảm lệch tâm DN100/80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn giảm đồng tâm DN100/65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn giảm DN50/25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Phòng bơm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt ống STK D100x3,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống STK DN50x2,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Tê hàn DN100/80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê hàn DN80/65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co hàn DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co hàn DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả kh DN 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 400x600x200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe cứu hỏa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Đường ống) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 53 | SX Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | SX Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 55 | SX Bình chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 56 | SX Kệ đựng bình PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | kệ |
| 57 | SX Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 59 | Cung cấp trung tâm báo cháy 8Zone 24V + ac quy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A + đế âm, mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 62 | Linh kiện báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 64 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 66 | Lắp đặt đèn báo phòng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 68 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp box kỹ thuật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 71 | Phụ kiện đi kèm: Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,496 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,418 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,264 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,686 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,937 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,593 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,641 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 223,958 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,224 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,24 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 206,572 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 206,572 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,085 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,319 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,547 | m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,203 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,659 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,744 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 36 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,461 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,657 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,106 | m3 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi pa nô khung sắt kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | m2 |
| 45 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 91,06 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100,53 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 55 | Cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt co PVC 90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống PVC 90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Dây đồng bọc C12 tiếp đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải cáp đồng bọc dẫn sét S=70mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét S=70mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Gia công chân đế BTCT + trụ đỡ kim thu sét STK D60/42 L=5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kim chống sét BKBV 73m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp/lần |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Cáp kẽm neo trụ 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 13 | Tăng đơ chằng cáp 12ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cos xiết cáp neo và cọc tiếp địa 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | con |
| 15 | Chi phí đo điện trở nối đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có hệ thống, thiết bị PCCC đầy đủ (Công tác thi công hệ thống PCCC của công trình phải có văn bản nghiệm thu về PCCC đối với công trình của Phòng Cảnh sát PCCC ký xác nhận trong công trình tương tự mà nhà thầu đưa vào dự thầu ít nhất 01 hợp đồng), giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8,026 tỷ VND, (trong đó: giá trị hợp đồng phần xây dựng ≥ 6,766 tỷ VND, giá trị hợp đồng phần HT PCCC ≥ 1,26 tỷ VND).Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.052.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho các kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên, thí nghiệm phương pháp xác định tính chất cơ - lý của bê tông và vật liệu bê tông trong phòng và hiện trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 4 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình có thi công về hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 4 | 2 |
| 6 | cán bộ phụ trách thi công HT PCCC | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp ít nhất 02 công trình có thi công hệ thống PCCC (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 4 | 2 |
| 7 | Phụ trách giám sát chất lượng HT PCCC | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trong đó có hạng mục hệ thống, thiết bị PCCC, chống sét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 4 | 2 |
| 8 | Các Đội trưởng đội thi công | 7 | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | 4 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | 2 |
| 8 | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi