Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911867-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:47:00 đến ngày 2022-09-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,953,613,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1930419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự :Số lượng hợp đồng xây lắp có công tác trồng cây xanh: Bằng 2 hoặc khác 2.Có 01 hợp đồng có công tác trồng cây xanh giá trị tối thiểu 6.362.890.000 VND và tổng các giá trị hợp đồng là ≥ 12.725.780.000 VND Đối với nhà thầu liên danh: Từng hợp đồng của nhà thầu liên danh phải có công tác trồng cây xanh và nhà thầu liên danh có 1 hợp đồng giá trị tối thiếu: 6.362.890.000 VND x tỷ lệ công việc đảm nhận và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.725.780.000 VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhận. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý có xác nhận của CĐT;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.362.890.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.725.780.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp với chuyên ngành- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh và có quy mô tương tự gói thầu đang xét (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp chuyên ngành- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- CC sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây. (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp chuyên ngành- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng hoặc điện trang trí (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kế toán hoặc tài chính- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn thành hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình- Đã làm cán bộ phụ trách tài chính ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh. (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn Bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải có gắn bồn ≥ 5m3 hoặc xe bồn ≥ 5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Trồng cây cảnh quan trên địa bàn huyện Lý Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 5 năm 2022 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn. Địa chỉ: Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÂY XANH QUẢNG TRƯỜNG TRUNG TÂM HUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,205 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,823 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,033 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,224 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,92 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,668 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,668 | m3 |
| 9 | Bóc đất cấp II bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,61 | 1m3 |
| 10 | Bao ni lông chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 197,4 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,74 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 197,4 | m2 |
| 13 | Bóc đất cấp II bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 1m3 |
| 14 | Bao ni lông chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 16 | Lát gạch Bê tông 300x300x40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| 17 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,75 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,243 | 100m3 |
| 19 | SX, LD, HT bó vỉa bằng đá khối màu xanh rêu, kích thước 150x180x1000mm; bao gồm công tác vác, cắt góc cạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.620 | m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,398 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,773 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,555 | 100m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,83 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,15 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bệ ngồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,782 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,402 | tấn |
| 30 | Lát đá bệ ngồi bằng đá granite tự nhiên màu đen mịn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,24 | m2 |
| 31 | Ốp đá bóc lồi 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,68 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,035 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 34 | Bê tông bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,342 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bồn hoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,739 | 100m2 |
| 36 | Ốp đá bóc lồi 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,488 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,881 | 1m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,745 | m3 |
| 39 | Bao ni lông chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,208 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,521 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,428 | m2 |
| 42 | Khía rảnh chống trượt vào đá granite tự nhiên, 5 đường rộng 10, sâu 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,44 | m |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,934 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 207,091 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 698,693 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 698,693 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,36 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,82 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,113 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,548 | tấn |
| 53 | Gia công, Lắp đặt, hoàn thiện viên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.6*0.47*0.32m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | viên |
| 54 | Gia công, Lắp đặt, hoàn thiện viên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.45*0.39*0.27m; | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | viên |
| 55 | Gia công, Lắp đặt, hoàn thiệnviên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.28*0.2*0.18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | viên |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,748 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,567 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,608 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,043 | tấn |
| 62 | Gia công giàn hoa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,631 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giàn hoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,631 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,913 | 1m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt, hoàn thiện lưới B40 bọc nhựa, khổ lưới 1,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,4 | m |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,952 | 1m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,976 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,103 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | tấn |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 72 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,328 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172 | cái |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,191 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,103 | 100m3/1km |
| 77 | Xén vầng cỏ, kích thước vầng 370x370x50mm, bao gồm vận chuyển sắp xếp trong phạm vi 10m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.232,3 | m2 |
| 78 | Bóc đất cấp II bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 512,51 | 1m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,504 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,593 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 469,46 | m3 |
| 82 | Trồng Cỏ Lá Gừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,92 | 100m2 |
| 83 | Trồng Cỏ Cúc Xuyến Chi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,621 | 100m2 |
| 84 | Trồng vầng cỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,323 | 100m2 |
| 85 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,95 | m3 |
| 86 | Trồng cây Phong Ba cao 30-40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,521 | 100m2 |
| 87 | Trồng cây Bạch Trinh Biển cao 30-40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 88 | Trồng cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao 30-40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,535 | 100m2 |
| 89 | Trồng cây Trúc Vàng cao >1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | cây |
| 90 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,274 | m3 |
| 91 | Trồng cây Bằng Lăng cao 3,0-3,5m, ĐK cổ rễ 10-12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cây |
| 92 | Trồng cây Bàng vuông cao 2-2.5m, ĐK cổ rễ 5-6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 93 | Đào cây tận dụng trồng lại, kích thước bầu 60x60x60cm; chiều cao cây 1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 94 | Trồng cây hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 95 | Trồng cây Huyết Giác cao 2,5-3,0m, ĐK cổ rể 10-12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 96 | Trồng cây Dứa AGao cao 0,5-0,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cây |
| 97 | Trồng cây Hoa Giấy cao 1,0-1,5m; đường kính cổ rể 2-3cm; đường kính tán 40-50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cây |
| 98 | Gia công cây chống thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,069 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột chống thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,069 | tấn |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn hắt gốc cây 50W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đầu cos đồng M4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 104 | Ốc siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | 1m3 |
| 106 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 110 | Mốc báo cáp ngầm. KT D7,5cm x dày 3,8cm. Chất liệu bằng sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 115 | Bulông M12x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5 | m |
| 117 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,588 | Kg |
| 118 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 119 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 120 | Đầu cos đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 đầu cáp |
| 121 | Bulong M10x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Cáp lên ATM CV 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m |
| 125 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x10mm2 trong ống bảo vệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1m3 |
| 128 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 130 | Đầu cos đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | m3 |
| 136 | Khung móng M16-240x240 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 50/40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | m3 |
| 142 | Bulông M12x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 50/40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 144 | Hộp nối cáp đổ keo resin 0,4/1 kV cáp 4x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 145 | Hộp nối cáp đổ keo resin 0,4/1 kV cáp 3x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 146 | Gia công tảng đá Cẩm thạch vân tự nhiên theo ý chủ đầu tư, hoàn thiện tại xưởng Đà Nẵng, kích thước tảng đá 6,0x2,1x1,0m; khắc dòng chữ âm thư pháp "QUẢNG TRƯỜNG LÝ SƠN" | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Viên |
| 147 | Vận chuyển tảng đá từ TP Đà nẵng - Đảo Lý Sơn; cẩu lắp đặt vào bệ đỡ và hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế, bao gồm công tác bảo hành tảng đá trong quá trình vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Viên |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH CXM30 (TRƯỚC DINH TAM TÒA) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,847 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,875 | 100m3 |
| 4 | Đất san lấp tại chân công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.154,261 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,716 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,512 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,228 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,228 | m3 |
| 9 | Bao ni lông chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 681,1 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,055 | m3 |
| 11 | Lát đá băm 300x600x20mm màu xanh rêu, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 438,8 | m2 |
| 12 | Lát đá băm 300x600x20mm màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 242,3 | m2 |
| 13 | Lát lối đi đá dặm bước, KT 300x600x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,7 | m2 |
| 14 | Rải sỏi tự nhiên màu trắng tạo lối đi, kích thước sỏi 5-30mm; chiều dày lớp sỏi 3cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.346,2 | kg |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,66 | m3 |
| 16 | Bao ni lông chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 193,2 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,892 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,579 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 20 | SX, LD, HT bó vỉa bằng đá granite khối màu xanh rêu, kích thước 180x220x1000mm; bao gồm công tác vác, cắt góc cạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,8 | m |
| 21 | SX, LD, HT bó vỉa bằng đá granite khối màu xanh rêu, kích thước 180x220x500mm; bao gồm công tác vác, cắt góc cạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 113,9 | m |
| 22 | Lắp đặt, hoàn thiện bệ ngồi bằng đá granite tự nhiên nguyên khối màu đen, kích thước 400x400x2000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 23 | Gia công, Lắp đặt, hoàn thiện viên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.6*0.47*0.32m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | viên |
| 24 | Gia công, Lắp đặt, hoàn thiện viên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.45*0.39*0.27m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | viên |
| 25 | Gia công, Lắp đặt, hoàn thiện viên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.28*0.2*0.18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | viên |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,98 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 28 | Bê tông gờ chặn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,845 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gờ chặn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,288 | 100m2 |
| 30 | Lát đá gờ chặn bằng đá granite tự nhiên màu đen mịn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,984 | m2 |
| 31 | Ốp đá bóc lồi 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,86 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bệ ngồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | tấn |
| 38 | Lát đá bệ ngồi bằng đá granite tự nhiên màu đen mịn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,12 | m2 |
| 39 | Ốp đá bóc lồi 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,177 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,232 | 100m3 |
| 42 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,156 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ bó vỉa cong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,563 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | tấn |
| 45 | Lát đá bệ ngồi bằng đá granite tự nhiên màu đen mịn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,472 | m2 |
| 46 | Ốp đá bóc lồi 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,015 | m2 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,759 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,013 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,099 | m2 |
| 51 | Khía rảnh chống trượt vào đá granite tự nhiên, 5 đường rộng 10, sâu 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,935 | m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,181 | 1m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,166 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,47 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt bu lông neo D14x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt bu lông neo D12x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt bu lông neo D16x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy đi bộ trên khôngChất liệu: Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Trọng lượng sản phẩm: 50kgKích thước: 1,15m x 0,42m x 1,3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy đi bộ lắc tayVật liệu chính: D60x3, D49x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Số người sử dụng cùng lúc : 01 ngườiKích thước: D130 x R61 x C149 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy tay vai đôiVật liệu chính : Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x2, D27x1,5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Kích thước: (DxRxC) 126 x 104 x 150 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy xoay eoVật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3, D34x2mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Đường kính: 160 x Cao: 133 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy lắc hông, eoVật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3, D90x3, D42x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Số người sử dụng cùng lúc: 02 ngườiKích thước: D126 x R110 x C121 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Khung xà képVật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Số người sử dụng cùng lúc: 02 ngườiKích thước: D218 x R64 x C143 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,632 | 1m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,816 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,066 | tấn |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 72 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,939 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | m3 |
| 79 | Ván khuôn hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cửa thu hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m3 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,055 | tấn |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng trọng lượng ≤100kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m3 |
| 87 | Ván khuôn hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,721 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,721 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 354,36 | m3 |
| 92 | Trồng Cỏ Cúc Xuyến Chi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,812 | 100m2 |
| 93 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,27 | m3 |
| 94 | Trồng cây Mắt Nai cao 30-40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,596 | 100m2 |
| 95 | Trồng cây Phong Ba cao 30-40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,559 | 100m2 |
| 96 | Trồng cây Bạch Trinh Biển cao 30-40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,385 | m3 |
| 98 | Trồng cây Bằng Lăng cao 3,0-3,5m, ĐK cổ rễ 10-12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cây |
| 99 | Trồng cây Dừa chiều cao lóng 2,5-3,0m, ĐK cổ rễ 20-30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cây |
| 100 | Trồng cây Bàng vuông cao 2-2.5m, ĐK cổ rễ 5-6cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cây |
| 101 | Trồng cây Nho Biển cao 2.5-3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 102 | Trồng cây Huyết Giác cao 2,5-3,0m, ĐK cổ rể 10-12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cây |
| 103 | Trồng cây Trúc Vàng cao >1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | cây |
| 104 | Trồng cây Hoa Giấy cao 1,0-1,5m; đường kính cổ rể 2-3cm; đường kính tán 40-50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cây |
| 105 | Trồng cây Dứa AGao cao 0,5-0,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cây |
| 106 | Gia công cây chống thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,806 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cột chống thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,806 | tấn |
| 108 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4X16)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,43 | 100m |
| 109 | Lắp đặt khoá néo dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Đai thép+ Khoá đai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột đèn trang trí 11, đèn KANI | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 113 | Cột đèn trang trí đế Banian, choá đèn cầu búp sen 4 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn bách tán 02 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn nấm trang trí 414 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn hắt gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | bộ |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,468 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,78 | m3 |
| 122 | Khung móng M16-240x240 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 123 | Khung móng M16-340x340 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 50/40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | m |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 129 | Bulông M12x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 50/40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 131 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4X6)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,29 | 100m |
| 132 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(3X4)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,96 | 100m |
| 133 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,32 | 100m |
| 134 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV(3x2.5)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,44 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 354 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 50/40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 301 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn - Đường kính ĐK 65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | m |
| 138 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2X6)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,47 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn - Đường kính ĐK 32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47 | m |
| 140 | Đầu cốt đồng M4,M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 476 | 1 đầu cáp |
| 141 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | 1 đầu cáp |
| 142 | Đầu cốt nhôm đồng M16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 đầu cáp |
| 143 | Đầu cốt nhôm đồng M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 đầu cáp |
| 144 | Ốc siết cáp đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | Cái |
| 145 | Mốc báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | Cái |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 148 | Bình sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bình |
| 149 | Băng keo hạ thế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cuộn |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 151 | Domino 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 152 | Bảng phíp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | Bảng |
| 153 | Cáp lên ATM CV 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | m |
| 154 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | bảng |
| 155 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,07 | m3 |
| 159 | Ván khuôn hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 160 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | tấn |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,057 | tấn |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,154 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,289 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,722 | 100m3 |
| 167 | Thép mạ kẽm nhũng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 410,55 | Kg |
| 168 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m |
| 169 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 170 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | 1 đầu cáp |
| 171 | Bulong M10x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 172 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | 1 bộ |
| 173 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A (ATM Tổng CT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A (Đặt ở tủ điều khiển bơm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Đặt ở tủ điều khiển hệ thống tưới) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 179 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,374 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,043 | m3 |
| 182 | Lắp đặt bộ 4 bulong neo móng D18x310mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bộ 2 bulong neo móng M10x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn HDPE 85/65 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| 185 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống D32x3.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,59 | 100 m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống D20x2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1 | 100 m |
| 188 | Lắp tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Lắp tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 190 | Lắp tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | cái |
| 191 | Lắp co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 192 | Lắp co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 193 | Lắp côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 194 | Lắp nắp bịt nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65 | cái |
| 195 | Lắp nắp bịt nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt van điện từ - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt béc tưới bù áp 90 lít/giờ đa năng, bán kính phun 3m, ống 7 mm2; điều chỉnh 3 chế độ phun, bao gồm bộ chân đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101 | Bộ |
| 199 | SX, lắp đặt ống mềm LDPE D7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,5 | m |
| 200 | Lắp đặt đai khơi thủy 7mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101 | bộ |
| 201 | Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cuộn |
| 202 | Lắp đặt máy bơm dân dụng 1,5HP; 1 pha 220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 205 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống tưới (Bao gồm 5 van điện từ và bộ hẹn giờ bằng timer) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 206 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4 | m3 |
| 207 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,137 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,573 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 210 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m3 |
| 211 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D32/25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1 | 1m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | m3 |
| 217 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,363 | m3 |
| 218 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 219 | Lắp đặt bộ 4 bulong neo móng D18x310mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính D90x3,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1930419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự :Số lượng hợp đồng xây lắp có công tác trồng cây xanh: Bằng 2 hoặc khác 2.Có 01 hợp đồng có công tác trồng cây xanh giá trị tối thiểu 6.362.890.000 VND và tổng các giá trị hợp đồng là ≥ 12.725.780.000 VND Đối với nhà thầu liên danh: Từng hợp đồng của nhà thầu liên danh phải có công tác trồng cây xanh và nhà thầu liên danh có 1 hợp đồng giá trị tối thiếu: 6.362.890.000 VND x tỷ lệ công việc đảm nhận và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.725.780.000 VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhận. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý có xác nhận của CĐT;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.362.890.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.725.780.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp với chuyên ngành- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh và có quy mô tương tự gói thầu đang xét (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cây xanh | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp chuyên ngành- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- CC sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây. (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp chuyên ngành- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng hoặc điện trang trí (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kế toán hoặc tài chính- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn thành hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình- Đã làm cán bộ phụ trách tài chính ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh. (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kw | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kw | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn Bê tông ≥ 250l | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy hàn 23KW | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy khoan | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.4 m3 | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 9 | Xe tải có gắn bồn ≥ 5m3 hoặc xe bồn ≥ 5m3. | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi