Gói thầu: Gói số 02: Dịch vụ tổ chức đại hội thể dục, thể thao tỉnh Hà Giang lần thứ IX, năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 88 - HÀ GIANG |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Dịch vụ tổ chức đại hội thể dục, thể thao tỉnh Hà Giang lần thứ IX, năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913813 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 01:56:00 đến ngày 2022-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,064,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.064.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu+ thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.145.262.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng đạo diễn chương trình nghệ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng đạo diễn chương trình nghệ thuật Là nghệ sĩ nhân dân trở lên (có tài liệu chứng minh).Có cam kết về việc thực hiện gói thầu.Đã đảm nhiệm tổng đạo diễn tại các sự kiện văn hóa nghệ thuật quy mô cấp tỉnh trở lên (tối thiểu 01 sự kiện, có xác nhận của Công ty tổ chức sự kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó tổng đạo diễn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn hoặc biên đạo hoặc liên quan đến múa, (Có tài liệu kèm theo)Có năng lực và có số năm kinh nghiệm 02 năm trở lên (Tính theo bằng tốt nghiệp)Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên đạo múa |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trình độ Đại học chuyên ngành biên đạo hoặc liên quan đến múa, hoặc tương đương (Có tài liệu kèm theo)Có năng lực và có số năm kinh nghiệm 02 năm trở lên (Tính theo bằng tốt nghiệp)Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trợ lý biên đạo múa |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trình độ Đại học chuyên ngành liên quan đến múa hoặc tương đương (Có tài liệu kèm theo)Có năng lực và có số năm kinh nghiệm 02 năm trở lên (Tính theo bằng tốt nghiệp)Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhạc sĩ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: tối thiểu 01 người- Trình độ: Trình độ Đại học chuyên ngành sáng tác, hòa âm, phối khí, biên tập kịch hoặc tương đương- Có năng lực và có số năm kinh nghiệm công tác sáng tác, hòa âm, phối khí, biên tập kịch: 03 năm trở lên (Tính theo bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Dịch vụ tổ chức đại hội thể dục, thể thao tỉnh Hà Giang lần thứ IX, năm 2022 Tổ chức đại hội thể dục, thể thao tỉnh Hà Giang lần thứ IX, năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính (các năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận củaz cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. - Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp E-HSDT (01 Bộ E-HSDT gốc + 01 Bộ E-HSDT) theo quy định tại E –HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2, đường Bạch Đằng, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, số điện thoại: 02193.866.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2, đường Bạch Đằng, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, số điện thoại: 02193.866.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88- Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 2, đường Bạch Đằng, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, số điện thoại: 02193.866.427 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Backdrop Sân khấu In bạt Hilex 32 gia công trên khung sắt hộp KT: 18m x 4m = 72 m2 | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | m2 | 72 | |
| 2 | Banroll ngang In bạt Hilex KT: 8mx1m (20 cái) Treo tại các điểm trên trục đường từ Cầu trì - Hà Giang (bạt Hilex + in chữ và hình ảnh + cả công treo ) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Cái | 20 | |
| 3 | Phướn treo In bạt Hilex KT: 0,8mx2m (20 cái) Treo tại các điểm trên trục đường từ Cầu trì - Hà Giang (bạt Hilex + in chữ và hình ảnh + cả công treo ) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Cái | 20 | |
| 4 | Backdrop Khu vực tập kết khối đồng diễn In bạt Hilex 32 gia công trên khung sắt hộp KT: 10m x 4m (6 chiêc) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | chiếc | 6 | |
| 5 | Baner Hộp 4 mặt đặt quanh khu vực sân Quảng trườn In bạt Hilex 32 gia công trên khung sắt hộp ghép 4 mặt KT: 2m x 3m x 4 (14 chiếc) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Chiếc | 14 | |
| 6 | Banner ngang đặt giữa Baner Hộp 4 mặt đặt quanh khu vực sân Quảng trườn In bạt Hilex 32 gia công trên khung sắt hộp KT: 0,8m x 10m (9 chiếc) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Chiếc | 9 | |
| 7 | Bạt trải bậc thang ( in ruộng bậc thang In bạt Hilex 32 KT: 40m x 5m ) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | m2 | 200 | |
| 8 | Bộ núi bên trái SK In bạt Hilex 32 gia cố trên khung sắt hộp KT: 12 m x 4,5m =54 m2 | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 9 | Bộ núi, cột cờ Lũng cú bên Phải SK In bạt Hilex 32 gia cố trên khung sắt hộp KT: 12 mx 5m = 60 m2 | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 10 | Đài lửa, đuốc Gia công Inox theo thiết kế ( kt 1m x 4m) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 11 | Thảm đỏ KT 2m x250m | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | m2 | 500 | |
| 12 | Bàn VIP: Mặt phủ khăn màu trắng, váy bo màu đỏ, KT: cao 0,7m x rộng 0,6m x dài1,8m: 70 chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Chiếc | 70 | |
| 13 | Ghế VIP Có áo ghế và kết nơ: 200 chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 14 | Hoa tươi: 20 bát | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Bát | 20 | |
| 15 | Thuê Mic + Bục phát biểu (gắn hoa tươi) (trọn bộ): 1 chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | bộ | 1 | |
| 16 | Nước uống đại biểu: 200 chai | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Chai | 200 | |
| 17 | Barie mềm phân khu vực khách mời và khán giả sử dụng cọc chuyên dụng có ruy băng: 200 chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Chiếc | 200 | |
| 18 | Cột inox trắng + dây nhung đỏ: 80 chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Chiếc | 80 | |
| 19 | Nhà bạt dựng sân khấu khu vực cho khách mời VIP (trọn gói) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | gói | 1 | |
| 20 | Thuê ghế ngồi khán giả (ghế inox): 500 chiếc | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Chiếc | 500 | |
| 21 | Kịch bản văn học (theo nghị định 21/2015/NĐ-CP) chương 4, điều 10, mục 2 khoản c - trả nhuận bút cho tác phẩm chương trình nghệ thuật vừa (từ 31 - 60 phút) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Chương trình | 1 | |
| 22 | Ekips sáng tạo nghệ thuật: Tổng đạo diễn (Theo nghị định 21/2015/NĐ-CP chương 4, điều 10, mục 2 khoản c) 01 chương trình, 01 đạo diễn | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 1 | |
| 23 | Ekips sáng tạo nghệ thuật: Phó tổng đạo diễn (Theo nghị định 21/2015/NĐ-CP chương 4, điều 12, mục 6) : gồm 03 người - nhiều đại cảnh, luyện tập ở 3 địa điểm khác nhau: 20% thù lao của Tổng đạo diễn | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 3 | |
| 24 | Ekips sáng tạo nghệ thuật: Họa sĩ thiết kế mỹ thuật tiểu cảnh: | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 1 | |
| 25 | Ekips sáng tạo nghệ thuật: Họa sĩ thiết kế phục trang: | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 1 | |
| 26 | Ekips sáng tạo nghệ thuật: Họa sĩ thiết kế đạo cụ: | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 1 | |
| 27 | Ekips sáng tạo nghệ thuật: Người thiết kế âm thanh: | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 1 | |
| 28 | Nhạc chương trình: Biên đạo múa gồm Tổng biên đạo và các biên đạo dàn dựng từng tiết mục (số diễn) (Theo nghị định 21/2015/NĐ-CP, chương 4, điều 10, mục 3, khoản c). Đã bao gồm thù lao dàn dựng, ăn, ở, phương tiện đi lại đến hết chương trình: Từ 20-45 phút | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 6 | |
| 29 | Nhạc chương trình: Trợ lý biên đạo múa 6 người x 20%x30,6 | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 6 | |
| 30 | Nhạc chương trình: Chi phí cho nhạc trưởng và các nhạc sĩ (bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập) sử dụng cho 3 chương, mỗi chương từ 9-15 phút và biểu diễn theo phân đoạn từng phần, NĐ 21/2015/NĐ-CP Điều 10, mục 3, khoản c: | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Chương | 3 | |
| 31 | Thù lao chi trả cho ca sĩ chuyên nghiệp Loại 1 Thể hiện các ca khúc đơn ca, song ca trong chương trình (tính khoán trọn gói theo thỏa thuận với ca sĩ) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 5 | |
| 32 | Thù lao chi trả cho MC trung ương dẫn chương trình (tính khoán trọn gói theo thỏa thuận): 2 người - do đặc thù tổ chức ở sân vận động và rất tốn sức và đòi hỏi biểu diễn với cường độ cao nên cattxe tăng so với MC biểu diễn 1 sân khấu | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 2 | |
| 33 | Kinh phí bồi dưỡng tập luyện, đi lại, ăn nghỉ của 750 người của các ngành tham gia đồng diễn nghệ thuật : Kinh phí bồi dưỡng tập luyện, hợp luyện của1= 700 diễn viên quần chúng + 50 quản lý đoàn (15 buổi) theo khoản c, điều 4, QĐ 14/2015/QĐ-CP) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 750 | |
| 34 | Kinh phí bồi dưỡng sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn (3 buổi) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 750 | |
| 35 | Kinh phí bồi dưỡng tập luyện, đi lại, ăn nghỉ của 750 người của các ngành tham gia đồng diễn nghệ thuật : Chi phí thuê giày múa, dây buộc tóc cho diễn viên | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 750 | |
| 36 | Kinh phí bồi dưỡng tập luyện, đi lại, ăn nghỉ của 750 người của các ngành tham gia đồng diễn nghệ thuật : Chi phí nước uống phục vụ diễn viên quần chúng tập luyện và hợp luyện tại sân khấu (18 buổi) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 750 | |
| 37 | Kinh phí trả thù lao cho diễn viên chuyên nghiệp (80 DV chuyên nghiệp + 4 Quản lý đoàn). Diễn viên Hà Nội: Kinh phí bồi dưỡng tập luyện, hợp luyện x 15buổi | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 80 | |
| 38 | Kinh phí trả thù lao cho diễn viên chuyên nghiệp (80 DV chuyên nghiệp + 4 Quản lý đoàn). Diễn viên Hà Nội: Kinh phí bồi dưỡng sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn chính thức 03 buổi: 80 người x 3 buổi | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 80 | |
| 39 | Kinh phí ăn ở, đi lại của khối diễn viên chuyên nghiệp: Chi phí tiền ăn cho 80 diễn viên chuyên nghiệp và 04 quản lý đoàn trong thời gian hợp luyện và biểu diễn tại Hà Giang (01 ngày đi đường + 7 ngày hợp luyện, ngày tổng duyệt và biểu diễn) x 8 ngày | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 84 | |
| 40 | Kinh phí ăn ở, đi lại của khối diễn viên chuyên nghiệp: Chi phí tiền ở cho diễn viên chuyên nghiệp và quản lý đoàn trong thời gian hợp luyện và biểu diễn tại địa điểm tổ chức sự kiện, sử dụng phương án ở ghép: x 7 tối | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 84 | |
| 41 | Kinh phí ăn ở, đi lại của khối diễn viên chuyên nghiệp: Chi phí xe đi, về Hà Nội -Hà Giang - Hà Nội dành cho khối chuyên nghiệp bao gồm 05 ca sĩ và 89 diễn viên và 4 quản lý đoàn x 2 chiều | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 89 | |
| 42 | Nhà bạt cho diễn viên thay đồ và che mưa nắng, 02 gian, một nhà cho diễn viên Nam, 01 gian cho diễn viên Nữ, tính khoán gọn | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | gói | 1 | |
| 43 | Thuê đạo cụ tập luyện và biểu diễn (Cho cả đợt tập luyện khoán gọn) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Gói | 1 | |
| 44 | Thuê đạo cụ biểu diễn chính thức (Sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc khoán gọn) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Gói | 1 | |
| 45 | Thuê trang phục biểu diễn, đồng diễn ( Khoán gọn) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Gói | 1 | |
| 46 | Thuê thiết bị loa đài, nhân công phục vụ trong coi trong 30 buổi tập với nhạc. | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Ngày | 15 | |
| 47 | Thuê thiết bị Âm thanh phục vụ biểu diễn và chi phí khác (khoán gọn chương trình)02 bộ Âm thanh (to + nhỏ): phục vụ cho phần Lễ và phần Hội (có danh mục thiết bị kèm theo), sử dụng cho tổng duyệt và biểu diễn, có kèm 01 ekíp 18 người phục vụ biểu diễn và theo dõi thiết bị | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 48 | Dụng cụ và trang phục cho khối khiêng kiệu Bắc Hồ, khối cờ Olpimpc (khoán gọn) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Gói | 1 | |
| 49 | Thuê Trang phục Vận động viên tham dự thi: 330 VĐV (trang phục thể thao) Sở duyệt, tổng duyệt, biểu diễn | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Bộ | 330 | |
| 50 | Kinh phí bồi dưỡng tập luyện, hợp luyện của 330 Vận động viên tham gia diễu hành + (10 buổi) theo khoản c, điều 4, QĐ 14/2015/QĐ-CP) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 330 | |
| 51 | Kinh phí bồi dưỡng sơ duyệt, tổng duyệt, biểu diễn (3 buổi) | Yêu cầu chi tiết quy định tại chương V/E-HSMT | Người | 330 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.06466E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.064.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền mỗi bộ hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu+ thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.145.262.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng đạo diễn chương trình nghệ thuật | 1 | Tổng đạo diễn chương trình nghệ thuật Là nghệ sĩ nhân dân trở lên (có tài liệu chứng minh).Có cam kết về việc thực hiện gói thầu.Đã đảm nhiệm tổng đạo diễn tại các sự kiện văn hóa nghệ thuật quy mô cấp tỉnh trở lên (tối thiểu 01 sự kiện, có xác nhận của Công ty tổ chức sự kiện) | 7 | 3 |
| 2 | Phó tổng đạo diễn | 3 | Trình độ: Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Đạo diễn hoặc biên đạo hoặc liên quan đến múa, (Có tài liệu kèm theo)Có năng lực và có số năm kinh nghiệm 02 năm trở lên (Tính theo bằng tốt nghiệp)Có danh sách kèm theo | 2 | 2 |
| 3 | Biên đạo múa | 6 | Trình độ: Trình độ Đại học chuyên ngành biên đạo hoặc liên quan đến múa, hoặc tương đương (Có tài liệu kèm theo)Có năng lực và có số năm kinh nghiệm 02 năm trở lên (Tính theo bằng tốt nghiệp)Có danh sách kèm theo | 2 | 2 |
| 4 | Trợ lý biên đạo múa | 6 | Trình độ: Trình độ Đại học chuyên ngành liên quan đến múa hoặc tương đương (Có tài liệu kèm theo)Có năng lực và có số năm kinh nghiệm 02 năm trở lên (Tính theo bằng tốt nghiệp)Có danh sách kèm theo | 2 | 2 |
| 5 | Nhạc sĩ | 1 | - Số lượng: tối thiểu 01 người- Trình độ: Trình độ Đại học chuyên ngành sáng tác, hòa âm, phối khí, biên tập kịch hoặc tương đương- Có năng lực và có số năm kinh nghiệm công tác sáng tác, hòa âm, phối khí, biên tập kịch: 03 năm trở lên (Tính theo bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi