Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906496-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220906426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 07:17:00 đến ngày 2022-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,979,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9391E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoặc xác nhận chủ đầu tư hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.791.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng cầu đường bộ hoặc công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ giám sát công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông tối thiểu cấp IV.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành điện.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành - trường Tiểu học Hợp Thịnh, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh , địa chỉ: Xã Hợp Thịnh huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn phát triển TAM; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần công nghệ HSC. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, bên mời thầu (UBND xã Hợp Thịnh)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh , địa chỉ: Xã Hợp Thịnh huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (5) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp năm 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hợp Thịnh. Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT360,2281m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổĐáp ứng yêu cầu E-HSMT43,5255m2
3Tháo dỡ cửaĐáp ứng yêu cầu E-HSMT90,831m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá (Mặt bậc cầu thang, mặt sảnh) + Vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1,1811m3
5Tháo dỡ cầu thangĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,1285tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT3,1498m3
7Tháo dỡ tấm lợp - TônĐáp ứng yêu cầu E-HSMT281,86m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1,4319tấn
9Tháo dỡ đường ống thoát nước máiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT32,8m2
10Phá lớp vữa trát Seno mái, sảnh + Vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT62,842m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + Vận chuỷenĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1.614,57m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + Vận chuyểnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT358,65m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Bê tông nền, M150, đá 2x4Đáp ứng yêu cầu E-HSMT36,023m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Đáp ứng yêu cầu E-HSMT360,23m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT360,23m2
4Láng nền mặt bậc, cổ bậc, sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Đáp ứng yêu cầu E-HSMT43,8398m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT43,8398m2
6Láng nền sêno mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Đáp ứng yêu cầu E-HSMT62,842m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT62,842m2
8Cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT51,84m2
9Cửa kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT2,511m2
10Cửa sổ 1 cánh mở quay Xingfa kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT36,48m2
11Vách kính Xingfa kính an toàn 6,38mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT15,1682m2
12Phụ kiện cửa xingfa hệ 55Đáp ứng yêu cầu E-HSMT12bộ
13Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay xingfa hệ 55Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1bộ
14Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh xingfaĐáp ứng yêu cầu E-HSMT12bộ
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,1451tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT17,4043m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu E-HSMT281,86m2
18Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT3,168m3
19Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1,4319tấn
20Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1,4319tấn
21Tôn úp nóc, tôn úp sườnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT110,5md
22Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT33m
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT438,67m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT1.175,8944m2
25Trát trần, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu E-HSMT358,65m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1.175,8944m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT358,6335m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT438,6831m2
29Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu E-HSMT0,5847tấn
30Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT121,8144m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT121,8144m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT724,46m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT206,41m2
34Nhân công bốc xếp rác thải từ tầng 2 xuống tầng 1Đáp ứng yêu cầu E-HSMT15công
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤3cm, đục ngửa từ dưới lênĐáp ứng yêu cầu E-HSMT11m2
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng yêu cầu E-HSMT15bộ
3Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT12cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT46cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT14cái
7Lắp đặt công tắc điều khiển quạt trầnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT12bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT24bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT2cái
10Lắp đặt tủ nhôm âm tường (Tủ điện tổng 460x640x150)Đáp ứng yêu cầu E-HSMT2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT100m
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT120m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng yêu cầu E-HSMT150m
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng yêu cầu E-HSMT2cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeĐáp ứng yêu cầu E-HSMT4bộ
17Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu E-HSMT7cọc
18Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT5cái
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT110m
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT36m
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT5cái
22Cọc đỡ dây dẫn sétĐáp ứng yêu cầu E-HSMT110cái
23Bình sứ trang trí chân kimĐáp ứng yêu cầu E-HSMT5bình
24Que hàn 4 lyĐáp ứng yêu cầu E-HSMT10kg
25Bu lông, đai ốcĐáp ứng yêu cầu E-HSMT20kg
26Kẹp kiểm tra nối dây tiếp địaĐáp ứng yêu cầu E-HSMT10t. gói
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu E-HSMT11,2m3
28Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu E-HSMT11,2m3
29Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT18,5m3
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT370m
31Lắp đặt dây cáp mạng thông tinĐáp ứng yêu cầu E-HSMT370m
32Ổ switchĐáp ứng yêu cầu E-HSMT2cái
33Giá đấu cápĐáp ứng yêu cầu E-HSMT1cái
34Lắp đặt ổ cắm mạngĐáp ứng yêu cầu E-HSMT11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9391E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoặc xác nhận chủ đầu tư hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.385.791.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng cầu đường bộ hoặc công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ giám sát công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông tối thiểu cấp IV.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành điện.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
2 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
9 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->