Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914754-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 06:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 cửa Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 06:05:00 đến ngày 2022-09-18 06:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,985,208,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 8.400.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: 01 người- Có trình độ đại học hoặc cáo đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san hoặc máy ủi – công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan công trình - trọng tải ≥ 200,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn sắt – công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐX.03 (đoạn từ đường tránh thị trấn Mỏ Cày đến giáp Đường ĐX.03 xã Thành An), xã Hòa Lộc, huyện Mỏ Cày Bắc
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 cửa Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang khu vực thi côngmô tả kỹ thuật chương V131,84100m2
2Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V480,78100m
3Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V160,26100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V32,052100m
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mmmô tả kỹ thuật chương V0,079tấn
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V1,922100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95mô tả kỹ thuật chương V5,607100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V33,333100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V67,198100m3
10Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V7.237,961m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V16,539100m3
2Trãi mũ nilong nền đườngmô tả kỹ thuật chương V120,011100m2
3Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V9,974100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường đá 1x2 M250 độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1.984,689m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
6Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V2kg
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,418tấn
8Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V418kg
9Cắt khe đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V336,7510m
C CẦU RẠCH CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V14,993m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V1,074100m3
3Cung cấp cát nềnmô tả kỹ thuật chương V131m3
4Đắp đất dính bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V28,613m3
5Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V30,615m3
6Láng vữa bãi đúc cọc dày 2cm XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V214,76m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V3,111tấn
8Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V3.110,978kg
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V15,229tấn
10Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V184,704kg
11Cung cấp thép D18mmmô tả kỹ thuật chương V15.044,12kg
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V1,146tấn
13Cung cấp thép D25mmmô tả kỹ thuật chương V1.101,984kg
14Cung cấp thép D28mmmô tả kỹ thuật chương V43,992kg
15Gia công cấu kiện bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,035tấn
16Cung cấp thép D16mmmô tả kỹ thuật chương V388,062kg
17Cung cấp thép tấm 12mmmô tả kỹ thuật chương V647,041kg
18Lắp đặt bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,035tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V4,355100m2
20Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V73,91m3
21Gia công hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V3,004tấn
22Cung cấp thép tấm 12mmmô tả kỹ thuật chương V2.694,181kg
23Cung cấp thép hình U100x100mô tả kỹ thuật chương V309,92kg
24Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmmô tả kỹ thuật chương V26mối nối
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V1,416100m
26Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V0,944100m
27Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V3,408100m
28Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V0,368100m
29Đóng cọc thử trụmô tả kỹ thuật chương V1100m
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,368m3
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V0,588m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,075100m3
33Ván khuôn thép mố cầumô tả kỹ thuật chương V0,047100m2
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,086m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
36Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V23,7kg
37Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,706tấn
38Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V1.032,876kg
39Cung cấp thép D16mmmô tả kỹ thuật chương V673,19kg
40Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,419tấn
41Cung cấp thép D20mmmô tả kỹ thuật chương V419,096kg
42Đổ bê tông mố cầu đá 1x2 đá xanh M300 độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V15,901m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,821100m2
44Đào đất xây dựng tường chăn, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,099100m3
45Ván khuôn lót móng tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,039100m2
46Đổ bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,656m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
48Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V12,008kg
49Công tác lắp đặt cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,045tấn
50Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V1.044,537kg
51Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M300, độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V9,182m3
52Ván khuôn tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,601100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,038tấn
54Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V37,92kg
55Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,629tấn
56Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V629,436kg
57Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương V0,808tấn
58Cung cấp thép D20mmmô tả kỹ thuật chương V808,354kg
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 (đá xanh), B22.5(M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V15,054m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V0,413100m2
61Lắp đặt gối cầu cao sumô tả kỹ thuật chương V24cái
62Cung cấp dầm BTCT DUL L=12mmô tả kỹ thuật chương V12dầm
63Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V12cái
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. dầm ngang đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,14tấn
65Cung cấp thép D10mmmô tả kỹ thuật chương V140,49kg
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,122tấn
67Cung cấp thép D16mmmô tả kỹ thuật chương V122,139kg
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗmô tả kỹ thuật chương V21,899m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang đá 1x2(đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,627m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,816tấn
71Cung cấp thép D10mmmô tả kỹ thuật chương V1.815,762kg
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,906tấn
73Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V1.905,81kg
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu đá 1x2(đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V28,611m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,574100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V4,572m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0.5*1 (đá xanh)B22.5(M300) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V5,76m3
78Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,084100m
79Gia công thép tấm đầu ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
80Cung cấp thép tấm 12mmmô tả kỹ thuật chương V65,416kg
81Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
82Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V25,5m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,193tấn
84Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V192,86kg
85Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương V16m
86Trám matic khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V16m
87Bơm Sikagrout 214-11 khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V1,76m3
88Gia công thép trụ neo lan canmô tả kỹ thuật chương V0,093tấn
89Cung cấp thép D8mmmô tả kỹ thuật chương V34,411kg
90Cung cấp thép tấm 5mmmô tả kỹ thuật chương V58,286kg
91Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V1,104tấn
92Lắp đặt lan canmô tả kỹ thuật chương V1,104tấn
93Cung cấp thép ống tráng kẽm D90 dày 3mmmô tả kỹ thuật chương V71,4md
94Cung cấp thép ống tráng kẽm D76 dày 2.5mmmô tả kỹ thuật chương V77,84md
95Cung cấp thép ống tráng kẽm D60 dày 2.5mmmô tả kỹ thuật chương V77,84md
96Cung cấp thép ống tráng kẽm D27 dày 2.0mmmô tả kỹ thuật chương V79,8md
97Cung cấp thép tấm 5mmmô tả kỹ thuật chương V34,367kg
98Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V55,46m2
99Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,48100m
100Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,48100m
101Khấu hao cọc ván thép (1.17% 1 tháng+3.5%SM*2)mô tả kỹ thuật chương V1,762tấn
102Gia công hệ khung dànmô tả kỹ thuật chương V3,102tấn
103Khấu hao cọc ván thép (1.5% 1 tháng+5%HH*2)mô tả kỹ thuật chương V3,102tấn
104Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V0,48100m cọc
105Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V6,203tấn
106Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V6,203tấn
D PHẦN CỐNG D1000
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V4,045m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,064100m3
3Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V21,638100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,381m3
5Ván khuôn thép bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,073100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V3,77m3
7Ván khuôn thép bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V0,05100m2
8Cung cấp ống cống D1000 H30mô tả kỹ thuật chương V7,5m
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V3đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmmô tả kỹ thuật chương V2mối nối
11Đổ bê tông mối nối cống B15 (M200), đá 1x2 (đá xanh), độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,226m3
12Công tác lắp đặt cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,676tấn
13Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V1.676,219kg
14Cung cấp thép D8mm khe phaymô tả kỹ thuật chương V5,119kg
15Gia công, lắp đặt thép tấm khe phaymô tả kỹ thuật chương V0,127tấn
16Cung cấp thép tấm 5mmmô tả kỹ thuật chương V127,17kg
17Mạ kẽm thép tấm khe phaymô tả kỹ thuật chương V0,127tấn
18Ván khuôn thép Ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,025100m2
19Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M300, độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V22,26m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V1,229100m3
21Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V135,19m3
22Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V16100m
23Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V9,6100m
24Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V1,6100m
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mmmô tả kỹ thuật chương V0,014tấn
26Đắp đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,864100m3
27Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,864100m3
E PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
2Cung cấp thép D6mmmô tả kỹ thuật chương V24,924kg
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,194tấn
4Cung cấp thép D12mmmô tả kỹ thuật chương V194,376kg
5Ván khuôn thép cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,227100m2
6Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 m200, độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,013m3
7Đào móng trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V3,264m3
8Lắp dựng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V40cấu kiện
9Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V2,882m3
10Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớpmô tả kỹ thuật chương V14,4m2
11Dán màng phản quang cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V3,31m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,92m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V20cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,92m3
15Lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V20cái
16Đắp đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V1,92m3
17Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V2,208m3
18Đổ bê tông móng biển báo đá 1x2, mác 150, độ sụt 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,458m3
19Lắp dựng biển báomô tả kỹ thuật chương V27cái
20Cung cấp trụ biển báo phản quang L=3mmô tả kỹ thuật chương V23trụ
21Cung cấp trụ biển báo phản quang L=4mmô tả kỹ thuật chương V4trụ
22Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V23biển
23Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V4biển
24Cung cấp biển báo chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V1,62m2
25Cung cấp bu long 12*120mô tả kỹ thuật chương V62con
26Cung cấp biển báo chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V5,76m2
27Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngmô tả kỹ thuật chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 8.400.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: 01 người- Có trình độ đại học hoặc cáo đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT3
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW Hóa đơn VAT3
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
6 Thiết bị đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy san hoặc máy ủi – công suất ≥ 110CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT1
9 Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT2
10 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25,0 T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
11 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
12 Sà lan công trình - trọng tải ≥ 200,0 T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
13 Máy cắt uốn sắt – công suất ≥ 5KW Hóa đơn VAT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->