Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 06:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 cửa Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 06:05:00 đến ngày 2022-09-18 06:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,985,208,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 8.400.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: 01 người- Có trình độ đại học hoặc cáo đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san hoặc máy ủi – công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan công trình - trọng tải ≥ 200,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn sắt – công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐX.03 (đoạn từ đường tránh thị trấn Mỏ Cày đến giáp Đường ĐX.03 xã Thành An), xã Hòa Lộc, huyện Mỏ Cày Bắc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 cửa Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, Xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang khu vực thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 131,84 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 480,78 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 160,26 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 32,052 | 100m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 1,922 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,607 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,333 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 67,198 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 7.237,961 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 16,539 | 100m3 |
| 2 | Trãi mũ nilong nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 120,011 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 9,974 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường đá 1x2 M250 độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.984,689 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,418 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 418 | kg |
| 9 | Cắt khe đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 336,75 | 10m |
| C | CẦU RẠCH CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 14,993 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,074 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát nền | mô tả kỹ thuật chương V | 131 | m3 |
| 4 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 28,613 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 30,615 | m3 |
| 6 | Láng vữa bãi đúc cọc dày 2cm XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 214,76 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 3,111 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3.110,978 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 15,229 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 184,704 | kg |
| 11 | Cung cấp thép D18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15.044,12 | kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,146 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.101,984 | kg |
| 14 | Cung cấp thép D28mm | mô tả kỹ thuật chương V | 43,992 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,035 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép D16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 388,062 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tấm 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 647,041 | kg |
| 18 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,035 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 4,355 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 73,91 | m3 |
| 21 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3,004 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tấm 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.694,181 | kg |
| 23 | Cung cấp thép hình U100x100 | mô tả kỹ thuật chương V | 309,92 | kg |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | mối nối |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,416 | 100m |
| 26 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,944 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3,408 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thử trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,368 | m3 |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,086 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,7 | kg |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,706 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.032,876 | kg |
| 39 | Cung cấp thép D16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 673,19 | kg |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,419 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 419,096 | kg |
| 42 | Đổ bê tông mố cầu đá 1x2 đá xanh M300 độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,901 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,821 | 100m2 |
| 44 | Đào đất xây dựng tường chăn, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn lót móng tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,656 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 48 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12,008 | kg |
| 49 | Công tác lắp đặt cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,045 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.044,537 | kg |
| 51 | Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,182 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,601 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 37,92 | kg |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,629 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 629,436 | kg |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,808 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 808,354 | kg |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 (đá xanh), B22.5(M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,054 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,413 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 62 | Cung cấp dầm BTCT DUL L=12m | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | dầm |
| 63 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. dầm ngang đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 65 | Cung cấp thép D10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 140,49 | kg |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép D16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 122,139 | kg |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 21,899 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang đá 1x2(đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,627 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,816 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép D10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.815,762 | kg |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,906 | tấn |
| 73 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.905,81 | kg |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu đá 1x2(đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,611 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,574 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,572 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt cầu đá 0.5*1 (đá xanh)B22.5(M300) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m |
| 79 | Gia công thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép tấm 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 65,416 | kg |
| 81 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 82 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 25,5 | m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 192,86 | kg |
| 85 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 86 | Trám matic khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 87 | Bơm Sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 88 | Gia công thép trụ neo lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 89 | Cung cấp thép D8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 34,411 | kg |
| 90 | Cung cấp thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,286 | kg |
| 91 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,104 | tấn |
| 92 | Lắp đặt lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 1,104 | tấn |
| 93 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D90 dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 71,4 | md |
| 94 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D76 dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 77,84 | md |
| 95 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D60 dày 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 77,84 | md |
| 96 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D27 dày 2.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 79,8 | md |
| 97 | Cung cấp thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 34,367 | kg |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 55,46 | m2 |
| 99 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 100 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 101 | Khấu hao cọc ván thép (1.17% 1 tháng+3.5%SM*2) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,762 | tấn |
| 102 | Gia công hệ khung dàn | mô tả kỹ thuật chương V | 3,102 | tấn |
| 103 | Khấu hao cọc ván thép (1.5% 1 tháng+5%HH*2) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,102 | tấn |
| 104 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 6,203 | tấn |
| 106 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 6,203 | tấn |
| D | PHẦN CỐNG D1000 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 4,045 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 21,638 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,381 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp ống cống D1000 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông mối nối cống B15 (M200), đá 1x2 (đá xanh), độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | m3 |
| 12 | Công tác lắp đặt cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,676 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.676,219 | kg |
| 14 | Cung cấp thép D8mm khe phay | mô tả kỹ thuật chương V | 5,119 | kg |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm khe phay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tấm 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 127,17 | kg |
| 17 | Mạ kẽm thép tấm khe phay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép Ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,025 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tường chắn đá 1x2 M300, độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,26 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,229 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 135,19 | m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 100m |
| 23 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, ngọn D3.5cm, đất cấp I (không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | 100m |
| 24 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc cừ tràm đường kính cốt thép 4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Đắp đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m3 |
| E | PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 24,924 | kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,194 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép D12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 194,376 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 m200, độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,013 | m3 |
| 7 | Đào móng trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,264 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1*2 (đá xanh), B12.5 (M150) độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,882 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | 1m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Đắp đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,208 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng biển báo đá 1x2, mác 150, độ sụt 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,458 | m3 |
| 19 | Lắp dựng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo phản quang L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | trụ |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo phản quang L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | trụ |
| 22 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | biển |
| 23 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | biển |
| 24 | Cung cấp biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | m2 |
| 25 | Cung cấp bu long 12*120 | mô tả kỹ thuật chương V | 62 | con |
| 26 | Cung cấp biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7977E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng > 8.400.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công: 01 người- Có trình độ đại học hoặc cáo đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc: 01 người- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW | Hóa đơn VAT | 3 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Thiết bị đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy san hoặc máy ủi – công suất ≥ 110CV | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25,0 T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Sà lan công trình - trọng tải ≥ 200,0 T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt – công suất ≥ 5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi