Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 04:42:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,231,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53646E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tầm Hưng, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6835 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0925 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,566 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7152 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5056 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,337 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5714 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9483 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6952 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9053 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7367 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,554 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,413 | m2 |
| 20 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,413 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9324 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8771 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,817 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,447 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0765 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,274 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5785 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,017 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,008 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8963 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9738 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,428 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0568 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,372 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,499 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1884 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8805 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0226 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4804 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7327 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5383 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4963 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5267 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6087 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | tấn |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,15 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,2 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,1037 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,118 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6846 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1937 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1937 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,2563 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,2563 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4134 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,54 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8061 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5251 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1571 | m3 |
| 74 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,271 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,5763 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,71 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085,5573 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,71 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,981 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,5763 | m2 |
| 84 | Kẻ roon âm 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,65 | m |
| 85 | Đắp vữa xi măng khung lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,445 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,024 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,415 | m2 |
| 89 | Lát nền ram dốc gạch TERRAZZO KT:400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2492 | m2 |
| 90 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,8237 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống Inox 304, đường kính ống 60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống Inox 304, đường kính ống 30x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống Inox 304, đường kính ống 30x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m |
| 95 | Nắp chụp Inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 96 | Nắp chụp Inox 304 D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 97 | Tấm Inox 304 KT 100x100x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7522 | m2 |
| 99 | Gia công khung sắt tráng kẽm bảo vệ cửa, khung lavabo âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7292 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8423 | m2 |
| 101 | Gia công cửa nhôm Xingfa hệ 55 - kính cường lực dày 8ly + Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,621 | m2 |
| 102 | Gia công cửa nhôm hệ 1000 - kính mờ dày 5ly + Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,921 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1833 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1833 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,745 | m2 |
| 108 | Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 5,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0151 | 100m2 |
| 109 | Gia công khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6349 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,8712 | m2 |
| 111 | Ty treo trần thép mạ kẽm D6 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,95 | m |
| 112 | Lắp dựng xà gồ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6349 | tấn |
| 113 | Lợp trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 3zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,47 | m2 |
| 114 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 116 | Co, côn 90 độ uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác inox D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 118 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 119 | Bộ máng đèn Led T8 1,2m đôi 2*18W 220V ty treo + chóa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 120 | Đèn Led 0.6m đơn 1x10W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Đèn Led áp trần 12W 220V KT: Ø172x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 122 | Đèn Led áp trần 7W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 123 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 124 | Công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Công tắc đơn âm 2 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 127 | Ổ cắm điện đôi âm sàn 2 chấu 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | MCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | ELCB 2P - 60A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | ELCB 2P - 100A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Quạt trần VN 80W 220V + Dimmer đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 136 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 137 | Hộp đế + mặt nạ nhựa CB âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 138 | Hộp nối dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | hộp |
| 139 | Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 140 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 141 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 142 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 143 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x6,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 144 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 145 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 146 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 147 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 148 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 149 | Măng xông nối ống D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 150 | Măng xông nối ống D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 151 | Măng xông nối ống D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 152 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 153 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m |
| 154 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m |
| 155 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=60mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=49mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=34mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=27mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Tê uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê uPVC D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 164 | Lắp đặt Co 90 uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co 90 uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt Co 90 uPVC D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Co 90 uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 169 | Lắp đặt Co 90 uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 170 | Lắp đặt Co lơi 135 uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 171 | Lắp đặt Co lơi 135 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt Co lơi 135 uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co lơi 135 uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co lơi 135 uPVC D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Côn nhựa D=49x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Côn nhựa D=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 177 | Lắp đặt Côn nhựa D=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt Côn nhựa D=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt Co 90 độ KRT/N D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 183 | Lắp đặt Van nhựa PVC D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Van nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Van khóa đồng D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Van khóa đồng D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi Inox Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 195 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 196 | Lắp đặt Bồn nước nằm Inox 304 2m³ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 197 | Rút hầm cầu hiện trạng để đảm bảo vệ sinh trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1729 | m3 |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 201 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4995 | m3 |
| 202 | Làm lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7704 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | m3 |
| 205 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0108 | m3 |
| 206 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 212 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,512 | m2 |
| 213 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 215 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,512 | m2 |
| 216 | ROUTER WIFI 450Mbds, IEEE 802.11n,g,b,3*9dBi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 217 | SWITCH 24 PORT, tốc độ 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 218 | Tủ rack 4U gắn tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 219 | Ổ cắm INTERNET lan chuẩn RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 220 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 221 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 222 | Dây cáp mạng CAT6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 223 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 224 | Măng xông nối ống D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 0.0 |
| 225 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp, đèn LED 2x5W - kèm lưu điện tối thiểu 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 226 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V- kèm lưu điện tối thiểu 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 227 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 228 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 230 | Măng xông nối ống D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 231 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 232 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 233 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 234 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 236 | Hộp kỹ thuật kết nối với tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Trung tâm báo cháy 8Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 238 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 239 | Đầu báo khói 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 240 | Công tắc khẩn 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 241 | Loa báo cháy 12V/24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 242 | Măng xông nối ống D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 243 | Ắc quy dự phòng DC - 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Dây cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 245 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 246 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| B | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 10 | Phụ kiện treo (móc, ròng rọc, dây kéo, lá cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bu long d14, L=250 + ống thép tráng kẽm d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9985 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8049 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2639 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3895 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1159 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1159 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8298 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7417 | m3 |
| 12 | Kẻ roan âm 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 13 | Bulong, đai ốc D=16, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4386 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4386 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6253 | m2 |
| 21 | Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1492 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5991 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9255 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6435 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8345 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8345 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,134 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,404 | m3 |
| 12 | Kẻ roan âm 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 13 | Bulong, đai ốc D=16, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5437 | m2 |
| 21 | Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6321 | 100m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4503 | 100m2 |
| 2 | Cát nền (Vận chuyển tới chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,24 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6224 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Trải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,83 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + Cắt roon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,883 | m3 |
| 3 | Cắt tỉa cây trong sân trường bằng máy cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6743 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4752 | 100m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM 55M3 - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4635 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0484 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4528 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4694 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3446 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,23 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 19 | Trát thành trong vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7792 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7792 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4904 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 52 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 54 | Đèn Led 1.2m đôi 2x18W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Công tắc đèn âm 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Ổ cắm điện đơn âm 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 59 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Hộp nối dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 63 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Măng xông nối ống D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC - CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0719 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2582 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,709 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2416 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2051 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5168 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 13 | Ống nhựa uPVC D=220mm dày 6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 14 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6119 | m3 |
| 16 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 18 | Dây đồng CXV/DSTA 2x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 21 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | 100m |
| 22 | Co 90 uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van đồng 1 chiều D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3328 | m3 |
| 26 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN 65mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Co sắt tráng kẽm DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co sắt tráng kẽm DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn giảm sắt tráng kẽm DN100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Sơn chống sét và sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 33 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van một chiều DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống chống rung mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống chống rung mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rúp bê mặt bích DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + Phụ kiện (xi phông, van khóa,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Relay áp suất + Phụ kiện (xi phông, van khóa,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển Bơm chữa cháy + Thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Máy bơm Diezel 15HP (22KW); Q=36-90m3/h; H=75,8-47m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Máy bơm Diezel 15HP (22KW); Q=36-90m3/h; H=75,8-47m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 45 | Máy bơm điện 20HP; Q=22-78m3/h; H=70,8-50,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Máy bơm điện 20HP; Q=22-78M3/h; H=70,8-50,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, DN100-2xDN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cuộn vòi DN65; L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lăng phun DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Bộ biến tầng từ 1 pha 220V sang 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53646E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | - | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | - | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | - | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép 5,0KW | - | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | - | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | - | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay 0,62 kW | - | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | - | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - | 1 |
| 12 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện | - | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 tấn | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi