Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914737-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220914734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 04:42:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,231,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53646E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tầm Hưng, huyện Hàm Thuận Bắc
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Vinh Hưng .Địa chỉ: B1/74 Hùng Vương 2A, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: 30 Võ Chí Công, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6835100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0925100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,566m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7152m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5056m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,337m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5714100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9483100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6952100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1808tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9053tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,243tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7367100m3
17Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,554m3
18Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,551m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,413m2
20Lát đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,413m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9324m3
22Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8771m3
23Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,817m2
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,447m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m2
27Công tác ốp đá da chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,0765m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,714m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,714m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,274m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5785m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,017m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,008m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8963m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9738m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,428m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0568100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,372100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,499100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,1884100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4068100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8805tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3496tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0226tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4804tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7327tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5383tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4963tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5267tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2429tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6087tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2217tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6097tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4132tấn
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,15m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,2m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V413,1037m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V342,118m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6846m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1937m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1937m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,6m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,8m
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,2563m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.332,2563m2
69Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4134m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V112,54m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8061m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5251m3
73Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1571m3
74Xây bậc thang bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8415m3
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m2
76Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,54m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,271m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450,5763m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,71m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.085,5573m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,71m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V634,981m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.450,5763m2
84Kẻ roon âm 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V404,65m
85Đắp vữa xi măng khung lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,8m
86Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V27,445m2
87Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V653,024m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V75,415m2
89Lát nền ram dốc gạch TERRAZZO KT:400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2492m2
90Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V345,8237m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
92Lắp đặt ống Inox 304, đường kính ống 60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5238100m
93Lắp đặt ống Inox 304, đường kính ống 30x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
94Lắp đặt ống Inox 304, đường kính ống 30x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m
95Nắp chụp Inox 304 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
96Nắp chụp Inox 304 D30Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
97Tấm Inox 304 KT 100x100x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V131,7522m2
99Gia công khung sắt tráng kẽm bảo vệ cửa, khung lavabo âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7292tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,8423m2
101Gia công cửa nhôm Xingfa hệ 55 - kính cường lực dày 8ly + Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V162,621m2
102Gia công cửa nhôm hệ 1000 - kính mờ dày 5ly + Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V41,3m2
103Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V203,921m2
104Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,62m2
105Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1833tấn
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1833tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,745m2
108Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 5,0 zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,0151100m2
109Gia công khung trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6349tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,8712m2
111Ty treo trần thép mạ kẽm D6 + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V364,95m
112Lắp dựng xà gồ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6349tấn
113Lợp trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 3zemMô tả kỹ thuật theo chương V577,47m2
114Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6632100m
115Ống nhựa uPVC D=34mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m
116Co, côn 90 độ uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
117Cầu chắn rác inox D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
118Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V154cái
119Bộ máng đèn Led T8 1,2m đôi 2*18W 220V ty treo + chóa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
120Đèn Led 0.6m đơn 1x10W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Đèn Led áp trần 12W 220V KT: Ø172x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
122Đèn Led áp trần 7W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
123Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
124Công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Công tắc đơn âm 2 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
127Ổ cắm điện đôi âm sàn 2 chấu 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131MCB 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132MCCB 2P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133ELCB 2P - 60A-35KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134ELCB 2P - 100A-35KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Quạt trần VN 80W 220V + Dimmer đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
136Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
137Hộp đế + mặt nạ nhựa CB âmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
138Hộp nối dây trònMô tả kỹ thuật theo chương V102hộp
139Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
140Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1.900m
141Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
142Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
143Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x6,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V576m
144Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
145Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
146Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
147Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
148Tủ điện tổng 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
149Măng xông nối ống D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V330cái
150Măng xông nối ống D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
151Măng xông nối ống D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
152Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
153Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m
154Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,566100m
155Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=60mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
156Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=49mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
157Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=34mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m
158Lắp đặt Ống nhựa uPVC D=27mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
159Lắp đặt Tê uPVC D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
160Lắp đặt Tê uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
161Lắp đặt Tê uPVC D=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt Tê uPVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Lắp đặt Tê uPVC D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
164Lắp đặt Co 90 uPVC D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
165Lắp đặt Co 90 uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
166Lắp đặt Co 90 uPVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
167Lắp đặt Co 90 uPVC D=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt Co 90 uPVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
169Lắp đặt Co 90 uPVC D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
170Lắp đặt Co lơi 135 uPVC D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
171Lắp đặt Co lơi 135 uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt Co lơi 135 uPVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Lắp đặt Co lơi 135 uPVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt Co lơi 135 uPVC D=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt Côn nhựa D=49x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt Côn nhựa D=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
177Lắp đặt Côn nhựa D=90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
178Lắp đặt Côn nhựa D=34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
179Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài D=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
181Lắp đặt Nối uPVC ren ngoài D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt Co 90 độ KRT/N D=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
183Lắp đặt Van nhựa PVC D=49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt Van nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt Van khóa đồng D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt Van khóa đồng D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt Van đồng 1 chiều D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
189Lắp đặt vòi Inox LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
190Lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
191Lắp đặt Vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
192Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
193Lắp đặt Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
195Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
196Lắp đặt Bồn nước nằm Inox 304 2m³ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
197Rút hầm cầu hiện trạng để đảm bảo vệ sinh trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
198Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1729m3
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2869100m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1262100m3
201Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4995m3
202Làm lớp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
203Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7704m3
204Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396m3
205Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0108m3
206Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
207Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
209Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m2
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
211Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
212Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,512m2
213Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
214Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
215Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,512m2
216ROUTER WIFI 450Mbds, IEEE 802.11n,g,b,3*9dBiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
217SWITCH 24 PORT, tốc độ 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
218Tủ rack 4U gắn tường + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
219Ổ cắm INTERNET lan chuẩn RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
220Đầu bấm cáp mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
221Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
222Dây cáp mạng CAT6e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V650m
223Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
224Măng xông nối ống D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2000.0
225Đèn chiếu sáng khẩn cấp, đèn LED 2x5W - kèm lưu điện tối thiểu 2hMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
226Đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V- kèm lưu điện tối thiểu 2hMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
227Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
228Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
229Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
230Măng xông nối ống D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
231Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
232Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
233Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
234Giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
235Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
236Hộp kỹ thuật kết nối với tủ trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Trung tâm báo cháy 8ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
238Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
239Đầu báo khói 24VMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
240Công tắc khẩn 24VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
241Loa báo cháy 12V/24VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
242Măng xông nối ống D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
243Ắc quy dự phòng DC - 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Dây cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
245Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
246Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
247Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
B CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
2Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
6Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,33m2
7Gia công cột bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
10Phụ kiện treo (móc, ròng rọc, dây kéo, lá cờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bu long d14, L=250 + ống thép tráng kẽm d16Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
C NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9985m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8049m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2639m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
6Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3895m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1875m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1159m3
9Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1159m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8298m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,7417m3
12Kẻ roan âm 10x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
13Bulong, đai ốc D=16, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4391tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4391tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4386tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3987tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4386tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3987tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,6253m2
21Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,1492100m2
D NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5991m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9255m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,662m3
6Xây móng bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6435m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1125m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8345m3
9Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8345m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,134m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,404m3
12Kẻ roan âm 10x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V53m
13Bulong, đai ốc D=16, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2917tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2917tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2505tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2505tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,5437m2
21Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,6321100m2
E SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,4503100m2
2Cát nền (Vận chuyển tới chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.262,24m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6224100m3
F SÂN BÊ TÔNG
1Trải ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.648,83m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + Cắt roonMô tả kỹ thuật theo chương V164,883m3
3Cắt tỉa cây trong sân trường bằng máy cưaMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V7gốc cây
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6743m3
6Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,094m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,47m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4752100m2
9Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,3m2
G BỂ NƯỚC NGẦM 55M3 - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3568100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5054tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4635tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6672tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3944tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0484100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4528100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4694m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,123m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V82,3446m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,23m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
19Trát thành trong vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7792m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,7792m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1443tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,88m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,88m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4904m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
52Cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
53Lắp dựng cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
54Đèn Led 1.2m đôi 2x18W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Công tắc đèn âm 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Ổ cắm điện đơn âm 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57MCB 2P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
59Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
60Hộp nối dây trònMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
63Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Măng xông nối ống D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC - CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0719m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2582m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,709m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,767m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2416m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2051m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5168m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3034tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
13Ống nhựa uPVC D=220mm dày 6.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
14Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,75m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,6119m3
16Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,15m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
18Dây đồng CXV/DSTA 2x25mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
21Ống nhựa uPVC D=34mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5128100m
22Co 90 uPVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van đồng 1 chiều D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,3328m3
26Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
27Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN 65mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Lắp đặt Co sắt tráng kẽm DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt Co sắt tráng kẽm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt Côn giảm sắt tráng kẽm DN100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Sơn chống sét và sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
33Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Van một chiều DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt ống chống rung mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt ống chống rung mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Rúp bê mặt bích DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + Phụ kiện (xi phông, van khóa,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt Relay áp suất + Phụ kiện (xi phông, van khóa,….)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt tủ điện điều khiển Bơm chữa cháy + Thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
43Máy bơm Diezel 15HP (22KW); Q=36-90m3/h; H=75,8-47mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt Máy bơm Diezel 15HP (22KW); Q=36-90m3/h; H=75,8-47mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
45Máy bơm điện 20HP; Q=22-78m3/h; H=70,8-50,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt Máy bơm điện 20HP; Q=22-78M3/h; H=70,8-50,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
47Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, DN100-2xDN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Cuộn vòi DN65; L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lăng phun DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tủ Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
51Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt Bộ biến tầng từ 1 pha 220V sang 3 pha 380VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53646E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;53
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l -2
2 Máy trộn vữa 150l -2
3 Đầm dùi 1,5KW -2
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW -2
5 Máy hàn 23 KW -1
6 Máy cắt gạch 1,7KW -2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg -1
8 Khoan cầm tay 0,62 kW -1
9 Máy thủy bình -1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn -1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 -1
12 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện -1
13 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 tấn -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->