Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914732-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220914730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 04:18:00 đến ngày 2022-09-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,714,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409049E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc.
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phan Duy. Địa chỉ: Số 122 Trưng Trắc, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC + HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT3,2041100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V trong E-HSMT1,9762100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,0864100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT7,4761100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V trong E-HSMT19,5751m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT6,8672100m3
7Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT20,4418m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V trong E-HSMT46,2732m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V trong E-HSMT5,994m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,6276100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,7737100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1893tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT3,2255tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT33,699m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V trong E-HSMT18,1965m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT2,007100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,3192tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT2,3849tấn
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V trong E-HSMT194,934m3
20Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT36,708m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V trong E-HSMT7,494m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V trong E-HSMT7,92m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT2,8882100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,2443tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT1,8783tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,2305tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT1,819tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V trong E-HSMT34,678m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT4,1548100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,408tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT3,0109tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,107tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,4813tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT3,1056tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT59,2921m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V trong E-HSMT6,9205100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT5,1459tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT4,6795m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V trong E-HSMT0,5102100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1675tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT1,2738tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT8,803m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,9643100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,2305tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,8136tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT8,4227m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT5,373m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT21,4411m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT9,7699m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT25,9139m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT39,8086m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT95,4189m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT3,6m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT105m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT415,48m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT642,548m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT96,428m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT51,025m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT124,84m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V trong E-HSMT124,84m2
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT187,155m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT705,216m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT1.199,2438m2
64Công tác ốp đá daTheo chương V trong E-HSMT46,47m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V trong E-HSMT374,13m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường KT: 120x600Theo chương V trong E-HSMT12,6m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450Theo chương V trong E-HSMT263,6704m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT1.644,2798m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT1.253,396m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT2.192,4598m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT705,216m2
72Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT18,241m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V trong E-HSMT592,09m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo chương V trong E-HSMT65,5m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V trong E-HSMT111,24m2
76Lát nền, sàn bằng đá granitTheo chương V trong E-HSMT23,78m2
77Lát đá bậc tam cấpTheo chương V trong E-HSMT33,14m2
78Lát đá bậc cầu thangTheo chương V trong E-HSMT26,7288m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT158,8m
80Gia công xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT1,4771tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT1,4771tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT134,4m2
83Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zemTheo chương V trong E-HSMT4,4528100m2
84Trần tole lạnh 3z + khung sắt hộpTheo chương V trong E-HSMT317,46m2
85Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V trong E-HSMT253,45m2
86Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8lyTheo chương V trong E-HSMT95,49m2
87Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực mờ dày 8lyTheo chương V trong E-HSMT28m2
88Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực mờ dày 8lyTheo chương V trong E-HSMT87,12m2
89Lam nhôm chắn nắng 132s dày 0,6mmTheo chương V trong E-HSMT9,84m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V trong E-HSMT159,9775m2
91Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTheo chương V trong E-HSMT159,9775m2
92Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT6,264100m2
93Lắp đặt đèn led 1,2m nổi siêu mỏng 1x18wTheo chương V trong E-HSMT2bộ
94Lắp đặt đèn led 0,6m chóa phản quang, khung xương cá bảo vệ, lắp áp trần 2x10WTheo chương V trong E-HSMT28bộ
95Lắp đặt đèn led 1,2m chóa phản quang, khung xương cá bảo vệ, lắp áp trần 2x18WTheo chương V trong E-HSMT30bộ
96Lắp đặt đèn led downlight ốp trần 12WTheo chương V trong E-HSMT29bộ
97Lắp đặt quạt trầnTheo chương V trong E-HSMT34cái
98Lắp đặt cầu chì âm tường 10ATheo chương V trong E-HSMT77cái
99Lắp đặt công tắc đèn 2 cực âm tường 16ATheo chương V trong E-HSMT38cái
100Lắp đặt công tắc đèn 3 cực âm tường 16ATheo chương V trong E-HSMT2cái
101Dimmer điều khiển quạt trầnTheo chương V trong E-HSMT34cái
102Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A (có màn che)Theo chương V trong E-HSMT110cái
103Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp 3 thiết bị (đế đơn)Theo chương V trong E-HSMT93hộp
104Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp MCBTheo chương V trong E-HSMT11hộp
105Lắp đặt hộp nối dây (hộp âm đôi + nắp kín)Theo chương V trong E-HSMT10hộp
106Lắp đặt box tròn nối dâyTheo chương V trong E-HSMT50hộp
107Lắp đặt Cáp điện CV-1,5Theo chương V trong E-HSMT800m
108Lắp đặt Cáp điện CV-2,5Theo chương V trong E-HSMT600m
109Lắp đặt Cáp điện CV-4,0Theo chương V trong E-HSMT700m
110Lắp đặt Cáp điện CXV - 2x10Theo chương V trong E-HSMT15m
111Lắp đặt Cáp điện CXV - 2x16Theo chương V trong E-HSMT50m
112Lắp đặt MCB 1P 6ATheo chương V trong E-HSMT7cái
113Lắp đặt MCB 1P 10ATheo chương V trong E-HSMT10cái
114Lắp đặt MCB 1P 16ATheo chương V trong E-HSMT5cái
115Lắp đặt MCB 1P 20ATheo chương V trong E-HSMT1cái
116Lắp đặt MCB 2P 16ATheo chương V trong E-HSMT6cái
117Lắp đặt MCB 2P 20ATheo chương V trong E-HSMT5cái
118Lắp đặt MCB 2P 45ATheo chương V trong E-HSMT1cái
119Lắp đặt MCB 2P 63ATheo chương V trong E-HSMT2cái
120Lắp đặt MCB 2P 100ATheo chương V trong E-HSMT1cái
121Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây điện âmTheo chương V trong E-HSMT800m
122Lắp đặt ống PVC D25 luồn dây điện âmTheo chương V trong E-HSMT100m
123Tủ điện Composite KT (500x300x220) - tủ tầngTheo chương V trong E-HSMT2tủ
124Lắp đặt ống nhựa PVC D140 dày 6,7mmTheo chương V trong E-HSMT0,24100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mmTheo chương V trong E-HSMT0,768100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mmTheo chương V trong E-HSMT1,436100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,455100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmTheo chương V trong E-HSMT0,105100m
129Lắp đặt côn nhựa D*d=90*60Theo chương V trong E-HSMT10cái
130Lắp đặt côn nhựa 90 D=114Theo chương V trong E-HSMT14cái
131Lắp đặt côn nhựa 90 D=90Theo chương V trong E-HSMT15cái
132Lắp đặt côn nhựa 90 D=60Theo chương V trong E-HSMT20cái
133Lắp đặt côn nhựa 45 D=114Theo chương V trong E-HSMT25cái
134Lắp đặt côn nhựa 45 D=90Theo chương V trong E-HSMT12cái
135Lắp đặt côn nhựa 45 D=60Theo chương V trong E-HSMT26cái
136Lắp đặt tê nhựa 45 D=114Theo chương V trong E-HSMT18cái
137Lắp đặt tê nhựa 45 D=90Theo chương V trong E-HSMT8cái
138Lắp đặt tê nhựa 45 D=60Theo chương V trong E-HSMT22cái
139Lắp đặt tê nhựa 90 D=90Theo chương V trong E-HSMT6cái
140Lắp đặt tê nhựa 90 D=42Theo chương V trong E-HSMT1cái
141Lắp đặt nối trơn nhựa D=114Theo chương V trong E-HSMT12cái
142Lắp đặt nối trơn nhựa D=90Theo chương V trong E-HSMT12cái
143Lắp đặt nối trơn nhựa D=60Theo chương V trong E-HSMT22cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,01100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmTheo chương V trong E-HSMT1,3100m
146Lắp đặt côn nhựa 90 D=27Theo chương V trong E-HSMT65cái
147Lắp đặt tê nhựa 90 D=27Theo chương V trong E-HSMT45cái
148Lắp đặt co PVC ren trong đồng D*d=27*21Theo chương V trong E-HSMT15cái
149Lắp đặt co PVC ren ngoài đồng D*d=27*21Theo chương V trong E-HSMT28cái
150Lắp đặt Khóa đồng D=27Theo chương V trong E-HSMT4cái
151Lắp đặt Khóa nhựa PVC D=60Theo chương V trong E-HSMT1cái
152Lắp đặt van 1 chiều đồng D=27Theo chương V trong E-HSMT1cái
153Lắp đặt nối nhựa ren ngoài đồng D=27Theo chương V trong E-HSMT8cái
154Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịtTheo chương V trong E-HSMT20bộ
155Lắp đặt vòi xịtTheo chương V trong E-HSMT8bộ
156Lắp đặt vòi nước D21 (van gạt STK)Theo chương V trong E-HSMT15bộ
157Lắp đặt phễu thu inox (150x150)Theo chương V trong E-HSMT35cái
158Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chương V trong E-HSMT11cái
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V trong E-HSMT1bể
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,2303100m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,0575100m3
162Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT1,2225m3
163Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chương V trong E-HSMT0,0008100m3
164Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT3,6024m3
165Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,8629m3
166Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT4,08m2
167Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT22,12m2
168Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT0,5768m3
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V trong E-HSMT0,0798tấn
170Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V trong E-HSMT0,0224100m2
171Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V trong E-HSMT2cái
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT5cấu kiện
173Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng BK R=51mTheo chương V trong E-HSMT1cái
174Đóng cọc chống sét ống đồng D16, L=2,4MTheo chương V trong E-HSMT8cọc
175Hộp đo điện trởTheo chương V trong E-HSMT1cái
176Các chất phụ gia (muối) dẫn điệnTheo chương V trong E-HSMT8kg
177Ốc xiết cápTheo chương V trong E-HSMT9cái
178Trụ đỡ kim thu sétTheo chương V trong E-HSMT1trụ
179Kéo rải dây tiếp địa chuyên dùng M60mm2Theo chương V trong E-HSMT30m
180Lắp đặt ống nhựa cứng luồn D25Theo chương V trong E-HSMT0,25100m
181Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng M60Theo chương V trong E-HSMT25m
182Dây cáp neo chằng trụ 3 lyTheo chương V trong E-HSMT30m
183Tăng đơ căng cápTheo chương V trong E-HSMT3bộ
184Ống sợi thủy tinh L=2mTheo chương V trong E-HSMT1ống
185Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x220Theo chương V trong E-HSMT7cái
186Bình chữa cháy CO2 3KG MT3Theo chương V trong E-HSMT7bình
187Bình chữa cháy bột CO2 4KG MFZL4Theo chương V trong E-HSMT7bình
188Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo chương V trong E-HSMT7bảng
189Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cốTheo chương V trong E-HSMT4bộ
190Lắp đặt đèn led exitTheo chương V trong E-HSMT4bộ
191Lắp đặt cáp điện CV 1,5 (7/0,52) 300/500VTheo chương V trong E-HSMT150m
192Lắp đặt cáp điện CV 2,5 ( 7/0,6) - 300/500V ( cáp nguồn TT Báo cháy)Theo chương V trong E-HSMT30m
193Lắp đặt ống PVC D20Theo chương V trong E-HSMT310m
194Trung tâm báo cháy 4 zone, 24VTheo chương V trong E-HSMT1tủ
195Lắp đặt dây tín hiệu CU/FR/PVC 4x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT300m
196Đầu báo cháy đầu nhiệtTheo chương V trong E-HSMT28bộ
197Đèn báo chỉ thị phòngTheo chương V trong E-HSMT11bộ
198Bộ tổ hợp báo cháy ( chuông, đèn, nút nhấn)Theo chương V trong E-HSMT3bộ
199Lắp đặt MCB 2P 10ATheo chương V trong E-HSMT1cái
200Lắp đặt hộp nối kỹ thuật ( box tròn nối dây)Theo chương V trong E-HSMT28hộp
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V trong E-HSMT46m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V trong E-HSMT25,875m3
203Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V trong E-HSMT20,125m3
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V trong E-HSMT6,9m3
205Lắp đặt ống STK DN100 ( DI 114x3,6)Theo chương V trong E-HSMT1,15100m
206Lắp đặt co 90 STK D114Theo chương V trong E-HSMT14cái
207Lắp đặt Tê STK D114Theo chương V trong E-HSMT6cái
208Lắp đặt côn thu STK DN 65-100Theo chương V trong E-HSMT2cái
209Lắp đặt côn thu STK DN 50-100Theo chương V trong E-HSMT2cái
210Lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo chương V trong E-HSMT4cái
211Lắp đặt Y lọc DN100Theo chương V trong E-HSMT2cái
212Lắp đặt van cổng DN100Theo chương V trong E-HSMT4cái
213Lắp đặt van 1 chiều DN100Theo chương V trong E-HSMT2cái
214Lắp đặt van xả khí an toàn DN100Theo chương V trong E-HSMT1cái
215Lắp đặt van 2 chiều D21Theo chương V trong E-HSMT1cái
216Lắp đặt van 2 chiều D60Theo chương V trong E-HSMT2cái
217Crephin ( rọ hút) DN100Theo chương V trong E-HSMT2cái
218Mặt bích nối DN100Theo chương V trong E-HSMT60cái
219Mặt bích đặt DN100Theo chương V trong E-HSMT2cái
220Nối ren trong DN100 ( nối ống)Theo chương V trong E-HSMT36cái
221Lăng chữa cháy DN 65Theo chương V trong E-HSMT6cái
222Cuộn vòi chữa cháy DN 65-L=25mTheo chương V trong E-HSMT6cuộn
223Tủ chữa cháy ngoài nhà ( có chân ) KT : 700x500x220Theo chương V trong E-HSMT3bộ
224Họng chờ tiếp nước chữa cháy DN90Theo chương V trong E-HSMT1bộ
225Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V trong E-HSMT3bộ
226Bơm điện chữa cháy 25HP/18,5KW (Q=27-78m3/h; H=70,8-50,5m)Theo chương V trong E-HSMT1bộ
227Bơm Diezen chữa cháy 25HP/18,5KW (Q=36-90m3/h; H=59,5-44,5m)Theo chương V trong E-HSMT1bộ
228Tủ điều khiển bơm chữa cháy 2 động cơ 20kwTheo chương V trong E-HSMT1bộ
229Đồng hồ đo áp lực nướcTheo chương V trong E-HSMT1cái
230Lắp đặt cáp CXV 4x16 ( 0,6/1KV)Theo chương V trong E-HSMT30m
231Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây 65/50Theo chương V trong E-HSMT0,3100m
B HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,5029100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V trong E-HSMT4,192m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V trong E-HSMT6,288m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo chương V trong E-HSMT9,1176m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT1,3729100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V trong E-HSMT0,2191tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V trong E-HSMT0,1204100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V trong E-HSMT2,8896m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT43cấu kiện
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,1262100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V trong E-HSMT3,0712m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1043100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT1,277m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V trong E-HSMT1,656m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0384100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V trong E-HSMT0,306m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0408100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0647tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0593tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT2,324m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,64m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,064100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0156tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1105tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V trong E-HSMT2,782m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT1,287m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V trong E-HSMT0,448m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0896100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0157tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0783tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT0,704m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,0704100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0256tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,0266tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,9152m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,0915100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0204tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1701tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT2,9893m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V trong E-HSMT0,4818100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,2142tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT5,4644m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,3348m3
35Xây móng bằng gạch nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,189m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT31,48m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT28,76m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT3,36m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT7,04m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT4,16m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT48,182m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT30,07m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V trong E-HSMT30,07m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT60,24m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT62,742m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT91,502m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT31,48m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V trong E-HSMT12,47m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V trong E-HSMT0,84m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200Theo chương V trong E-HSMT2,52m2
51Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V trong E-HSMT7,84m2
52Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5lyTheo chương V trong E-HSMT1,68m2
53Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5lyTheo chương V trong E-HSMT6,16m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V trong E-HSMT6,3371m2
55Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTheo chương V trong E-HSMT6,3371m2
56Lắp đặt đèn led 0,6 (1x18) nổi siêu mỏngTheo chương V trong E-HSMT1bộ
57Lắp đặt đèn led áp trần 0,6 (2x10) chóa phản quang, khung xương inoxTheo chương V trong E-HSMT2bộ
58Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V trong E-HSMT1cái
59Lắp đặt cầu chì âm tường 10ATheo chương V trong E-HSMT4cái
60Lắp đặt công tắc đèn 2 cực âm tường 16ATheo chương V trong E-HSMT3cái
61Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp thiết bị các loạiTheo chương V trong E-HSMT4hộp
62Lắp đặt box tròn nối dâyTheo chương V trong E-HSMT2hộp
63Lắp đặt hộp và mặt nạ âm tường lắp 1 MCB 2PTheo chương V trong E-HSMT1hộp
64Lắp đặt hộp nối dây (hộp âm đôi + nối kín)Theo chương V trong E-HSMT1hộp
65Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT22m
66Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2Theo chương V trong E-HSMT36m
67Lắp đặt cáp điện CV 4mm2Theo chương V trong E-HSMT30m
68Lắp đặt MCB 2P 16ATheo chương V trong E-HSMT4cái
69Lắp đặt ống luồn dây D20 (loại uốn bằng dụng cụ)Theo chương V trong E-HSMT26m
70Lắp đặt ống luồn dây D25 (loại uốn bằng dụng cụ)Theo chương V trong E-HSMT15m
D TƯỜNG RÀO ( MẶT SAU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,2611100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V trong E-HSMT25,3377m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,2652100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT5,6842m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V trong E-HSMT3,4133m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,207100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V trong E-HSMT4,4m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,88100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0651tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,5333tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1178tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,3048tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT10,7338m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V trong E-HSMT8,4464m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,8446100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1407tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,7706tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT16,4631m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT361,046m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT55,2m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT95,022m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT511,268m2
E NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V trong E-HSMT9,0697m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V trong E-HSMT1,064m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,0566100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT1,68m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V trong E-HSMT1,92m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0786tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0609tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V trong E-HSMT0,642m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0888100m2
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,623m3
12Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT8,613m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V trong E-HSMT5,742m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT5,742m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V trong E-HSMT0,3265tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V trong E-HSMT0,1118tấn
17Gia công xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,1796tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V trong E-HSMT0,3265tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V trong E-HSMT0,1118tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,1796tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT46,5352m2
22Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zemTheo chương V trong E-HSMT0,819100m2
23Kẻ roan (800x800)mmTheo chương V trong E-HSMT18,3610m
24Bulong neo D14, L400Theo chương V trong E-HSMT48cái
F CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT1,5374100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,3815100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT6,084m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT14,404m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo chương V trong E-HSMT11,913m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểTheo chương V trong E-HSMT0,6536100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT1,5889100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT2,5891tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0325tấn
10Quét phụ sika R4Theo chương V trong E-HSMT174,1025m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT51,1225m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT122,98m2
13Tấm Inox (850x850x1)mmTheo chương V trong E-HSMT1tấm
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mmTheo chương V trong E-HSMT0,2100m
15Lắp đặt nối uPVC ren ngoài đồng D34Theo chương V trong E-HSMT2cái
16Lắp đặt van phao cơ đồng D34Theo chương V trong E-HSMT1cái
17Lắp đặt Co 90 uPVC D34Theo chương V trong E-HSMT4cái
18Lắp đặt Tê 90 uPVC D34Theo chương V trong E-HSMT1cái
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,7576m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT0,48m2
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT8,6m2
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT9,2m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT9,2m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT8,6m2
25Gia công xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,0226tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,0226tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT1,44m2
28Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 zemTheo chương V trong E-HSMT0,04100m2
29Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V trong E-HSMT2,56m2
30Cửa khung thép lợp lưới B40Theo chương V trong E-HSMT2,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409049E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;53
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l -2
2 Máy trộn vữa 150l -2
3 Đầm dùi 1,5KW -2
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW -2
5 Máy hàn 23 KW -1
6 Máy cắt gạch 1,7KW -2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg -1
8 Khoan cầm tay 0,62 kW -1
9 Máy đầm bàn 1,0KW -1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn -1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 -1
12 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện -1
13 Máy thủy bình -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->