Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220914649-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220914617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-08 03:48:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,411,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Sara, huyện Hàm Thuận Bắc
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Lộc Phú. Địa chỉ: Thôn 2, xã Hàm Đức, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ( ĐIỂM CHÍNH -THÔN 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,2757100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT2,935m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT4,9225m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT2,5875m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,072100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT0,4781m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0765100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0934tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1278tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT4,536m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,4608100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0954tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,7078tấn
14Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT1,626m3
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT27,52m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT7,68m2
17Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cộtTheo chương V trong E-HSMT7,68m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1675100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V trong E-HSMT15,992m3
20Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT2,084m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT1,08m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,216100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,04tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1847tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT3,39m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,4155100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0647tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,4856tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT2,499m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V trong E-HSMT0,3023100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1812tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT1,0795m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,1676100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0278tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,1097tấn
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT33,992m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT45,59m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT16,755m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT17,6124m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT32m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT32m
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V trong E-HSMT17,6124m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT45,515m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT45,515m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, KT: 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT24,0861m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, KT: 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT6,5002m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,2016m3
48Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V trong E-HSMT3,72m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT145,13m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT85,21m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT192,08m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT106,87m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT85,21m2
54Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V trong E-HSMT28,98m2
55Cửa đi nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông)Theo chương V trong E-HSMT9,48m2
56Vách ngăn nhôm XinfaTheo chương V trong E-HSMT2,52m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmTheo chương V trong E-HSMT64,755m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo chương V trong E-HSMT167,56m2
59Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V trong E-HSMT3,9m2
60Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (02 lớp) (Công + VL)Theo chương V trong E-HSMT59,28m2
61Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5 zemTheo chương V trong E-HSMT0,7239100m2
62Gia công xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,1842tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,1842tấn
64Lắp đặt Ống fi 114Theo chương V trong E-HSMT0,24100m
65Lắp đặt Ống fi 90Theo chương V trong E-HSMT0,144100m
66Lắp đặt ống Ống fi 60Theo chương V trong E-HSMT0,42100m
67Lắp đặt Ống fi 42Theo chương V trong E-HSMT0,06100m
68Lắp đặt Ống fi 34Theo chương V trong E-HSMT0,852100m
69Lắp đặt Ống fi 27Theo chương V trong E-HSMT0,208100m
70Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114Theo chương V trong E-HSMT18cái
71Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 90Theo chương V trong E-HSMT8cái
72Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60Theo chương V trong E-HSMT14cái
73Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Theo chương V trong E-HSMT46cái
74Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27Theo chương V trong E-HSMT32cái
75Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Theo chương V trong E-HSMT19cái
76Lắp đặt Xí bệt có két nước + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT15bộ
77Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinhTheo chương V trong E-HSMT15cái
78Lắp đặt Vòi rửaTheo chương V trong E-HSMT2bộ
79Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh InoxTheo chương V trong E-HSMT15cái
80Lắp đặt Khay đựng xà phòng InoxTheo chương V trong E-HSMT4cái
81Lắp đặt Tay vịn Inox 304 ĐK Þ42Theo chương V trong E-HSMT3cái
82Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT7bộ
83Lắp đặt Lavabo + phụ kiện, vòi + Gương soiTheo chương V trong E-HSMT8bộ
84Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyTheo chương V trong E-HSMT15cái
85Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTheo chương V trong E-HSMT8bịch
86Cầu chắn rác fi 90 InoxTheo chương V trong E-HSMT4cái
87Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90Theo chương V trong E-HSMT8cái
88Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nướcTheo chương V trong E-HSMT4cái
89Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34Theo chương V trong E-HSMT1cái
90Lắp đặt Bồn nước Inox 1m³Theo chương V trong E-HSMT1bể
91Keo dán ống nước loại hộp 01kgTheo chương V trong E-HSMT1kg
92Tăm bo (cao su non)Theo chương V trong E-HSMT10cuộn
93Van phao bồn nướcTheo chương V trong E-HSMT1cái
94Lắp đặt Đèn Led tube bóng 0,6m đơn 1x10W-T8Theo chương V trong E-HSMT20bộ
95Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V trong E-HSMT7cái
96Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trầnTheo chương V trong E-HSMT5hộp
97Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dâyTheo chương V trong E-HSMT50m
98Băng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT1cuộn
99Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTheo chương V trong E-HSMT4bịch
100Lắp đặt Dây đơn 1,5mm²Theo chương V trong E-HSMT100m
101Lắp đặt Dây đơn 4,0mm²Theo chương V trong E-HSMT60m
102Lắp đặt MCB 1 pha 6ATheo chương V trong E-HSMT2cái
103Tủ điện vỏ kim loạiTheo chương V trong E-HSMT1tủ
104Lắp đặt Sứ cách điện + pát treoTheo chương V trong E-HSMT1sứ
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,1845100m3
106Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT1,584m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT3,3478m3
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,5663m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT0,5166m3
110Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,018100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0377tấn
112Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT23,95m2
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V trong E-HSMT5cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG ( ĐIỂM CHÍNH - THÔN 2)
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V trong E-HSMT4,978100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT49,78m3
3Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗTheo chương V trong E-HSMT50,4710m
4Đào đất móng băng, rộng Theo chương V trong E-HSMT1,68m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT0,56m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,468m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,468m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT5,6m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mmTheo chương V trong E-HSMT8,4m2
C HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC ( ĐIỂM LẺ - THÔN 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT1,7142100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT11,583m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT29,0342m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT19,2725m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,412100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT3,9848m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,5632100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,2373tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT1,339tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT10,123m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT1,072100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,2093tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT1,5678tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT7,6049m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT30,8903m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT48,84m2
17Lát đá granite bậc tam cấpTheo chương V trong E-HSMT30,8903m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT52,755m2
19Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cộtTheo chương V trong E-HSMT45,525m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT1,0661100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,8538100m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT27,4535m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT4,8573m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT5,071m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT1,7532100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1444tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,9061tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,155tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,9188tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT21,163m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT2,1163100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,2498tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT2,1158tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,2124tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT1,4988tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT37,8694m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V trong E-HSMT4,5474100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT3,6354tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT6,0502m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,9927100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0984tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0849tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,2753tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,2753tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT3,0928m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V trong E-HSMT0,2987100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1423tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,2911tấn
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT73,4722m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT196,378m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT454,74m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT122,5654m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT106,54m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT29,868m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT124,2m
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V trong E-HSMT106,54m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT847,7838m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT91,184m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT756,5998m2
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT76,3685m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT10,3473m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT5,9103m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,8942m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,1389m3
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT610,595m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT331,18m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT75,6m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT129,237m
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT24,8416m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT941,775m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT610,595m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT331,18m2
73Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V trong E-HSMT65,28m2
74Cửa đi nhôm hệ Xinfa dày 2mm, kính cường lực dày 8 lyTheo chương V trong E-HSMT65,28m2
75Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V trong E-HSMT42,48m2
76Cửa sổ nhôm hệ Xinfa dày 2mm; kính cường lực dày 8lyTheo chương V trong E-HSMT42,48m2
77GCLD vách ngăn khung nhôm hệ Xinfa dày 2mm (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT1,28m2
78GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT9,36m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V trong E-HSMT66,36m2
80GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT66,36m2
81Cửa khung sắt lên máiTheo chương V trong E-HSMT0,64m2
82Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V trong E-HSMT0,64m2
83Lắp dựng lan canTheo chương V trong E-HSMT26,844m2
84Gia công lan can STKTheo chương V trong E-HSMT0,1752tấn
85GCLD khung lan can ống Inox Þ60 dày 1,4mm (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT53m
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT16,92m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mmTheo chương V trong E-HSMT333,46m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mmTheo chương V trong E-HSMT41,87m2
89Lát đá granite bậc cấp cầu thangTheo chương V trong E-HSMT25,2216m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám chống trượt 300x300mmTheo chương V trong E-HSMT17,84m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo chương V trong E-HSMT122,4m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmTheo chương V trong E-HSMT8,16m2
93Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL)Theo chương V trong E-HSMT43,16m2
94Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 zemTheo chương V trong E-HSMT1,7372100m2
95Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,1368100m2
96Gia công xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,6914tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,6914tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT64,5552m2
99Lắp đặt Ống fi 114Theo chương V trong E-HSMT0,166100m
100Lắp đặt Ống fi 60Theo chương V trong E-HSMT0,42100m
101Lắp đặt Ống fi 42Theo chương V trong E-HSMT0,094100m
102Lắp đặt Ống fi 34Theo chương V trong E-HSMT0,072100m
103Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114Theo chương V trong E-HSMT20cái
104Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60Theo chương V trong E-HSMT24cái
105Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Theo chương V trong E-HSMT10cái
106Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Theo chương V trong E-HSMT14cái
107Lắp đặt Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT8bộ
108Lắp đặt Vòi rửa đồng fi 21Theo chương V trong E-HSMT8cái
109Lắp đặt xịt rửa vệ sinhTheo chương V trong E-HSMT8cái
110Lắp đặt vòi Inox fi 21Theo chương V trong E-HSMT6cái
111Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh InoxTheo chương V trong E-HSMT8cái
112Lắp Khay đựng xà phòng InoxTheo chương V trong E-HSMT8cái
113Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT4bộ
114Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + Gương soiTheo chương V trong E-HSMT6bộ
115Thùng nhựa đựng rác có nắp đậyTheo chương V trong E-HSMT8cái
116Đinh vít, tắc kêTheo chương V trong E-HSMT5bịch
117Lắp đặt Ống fi 76Theo chương V trong E-HSMT1,12100m
118Lắp đặt Ống fi 34Theo chương V trong E-HSMT0,04100m
119Lắp đặtỐng fi 27Theo chương V trong E-HSMT0,02100m
120Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Theo chương V trong E-HSMT2cái
121Cầu chắn rác Inox fi 76Theo chương V trong E-HSMT19cái
122Lắp đặt Co lơi nhựa Þ76 + Tê fi 76Theo chương V trong E-HSMT42cái
123Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76Theo chương V trong E-HSMT28cái
124Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTheo chương V trong E-HSMT10bịch
125Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT5,5008100m2
126Lắp đặt Ống fi 34Theo chương V trong E-HSMT1,002100m
127Lắp đặt Ống fi 27Theo chương V trong E-HSMT0,24100m
128Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34Theo chương V trong E-HSMT60cái
129Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27Theo chương V trong E-HSMT28cái
130Lắp đặt Khóa đồng Þ34Theo chương V trong E-HSMT3cái
131Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34Theo chương V trong E-HSMT1cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V trong E-HSMT1bể
133Keo dán ống nước loại hộp 01kgTheo chương V trong E-HSMT4ống
134Tăm bo (cao su non)Theo chương V trong E-HSMT15cuộn
135Van phao bồn nướcTheo chương V trong E-HSMT1cái
136Lắp đặt Quạt trần 100W/220V + DimmerTheo chương V trong E-HSMT8cái
137Lắp đặt Quạt treo tườngTheo chương V trong E-HSMT4cái
138Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụpTheo chương V trong E-HSMT24bộ
139Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 chiếu sáng bảngTheo chương V trong E-HSMT4bộ
140Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8Theo chương V trong E-HSMT6bộ
141Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225)Theo chương V trong E-HSMT7bộ
142Lắp đặt các loại Đèn led Tube đơn 0,6m 10W/T8Theo chương V trong E-HSMT10bộ
143Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cựa 10A 250VTheo chương V trong E-HSMT30cái
144Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V trong E-HSMT2cái
145Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V+ cầu chìTheo chương V trong E-HSMT10cái
146Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trầnTheo chương V trong E-HSMT50hộp
147Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dâyTheo chương V trong E-HSMT320m
148Băng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT4cuộn
149Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTheo chương V trong E-HSMT15bịch
150Lắp đặt Dây đơn 1,5mm²Theo chương V trong E-HSMT580m
151Lắp đặt Dây đơn 2,5mm²Theo chương V trong E-HSMT80m
152Lắp đặt Dây đơn 4,0mm²Theo chương V trong E-HSMT60m
153Lắp đặt Dây đơn 6,0mm²Theo chương V trong E-HSMT20m
154Lắp đặt Dây đơn 10,0mm²Theo chương V trong E-HSMT120m
155Lắp đặt MCB 1 pha 6ATheo chương V trong E-HSMT4cái
156Lắp đặt MCB 1 pha 16ATheo chương V trong E-HSMT4cái
157Lắp đặt MCB 1 pha 32ATheo chương V trong E-HSMT2cái
158Lắp đặt MCB 1 pha 50ATheo chương V trong E-HSMT1cái
159Lắp đặt Đế + Mặt nạ MCBTheo chương V trong E-HSMT24hộp
160Tủ điện vỏ kim loạiTheo chương V trong E-HSMT3tủ
161Lắp đặt Sứ cách điện + pát treoTheo chương V trong E-HSMT5sứ
162Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V trong E-HSMT6bảng
163Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Theo chương V trong E-HSMT6bình
164Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Theo chương V trong E-HSMT6bình
165Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V trong E-HSMT6cái
166Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTheo chương V trong E-HSMT2bịch
167Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 30mTheo chương V trong E-HSMT1cái
168Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng fi16; L=2400Theo chương V trong E-HSMT8cọc
169Kéo rải cáp thoát sét CV-60mm2Theo chương V trong E-HSMT14m
170Kéo rải cáp đồng trần nối đất cu 60mm2Theo chương V trong E-HSMT24m
171Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Theo chương V trong E-HSMT10cái
172Hóa chất giảm điện trở đấtTheo chương V trong E-HSMT5kg
173Lắp đặt Hộp đo điện trởTheo chương V trong E-HSMT1hộp
174Lắp đặt Ông nhựa fi 21 luồn dây chống sétTheo chương V trong E-HSMT14m
175Trụ đỡ cầu thu sét fi 60 L = 3,5mTheo chương V trong E-HSMT1trụ
176Cáp thép căng trụ đỡ dày 5lyTheo chương V trong E-HSMT25m
177Sứ + Tăng đơTheo chương V trong E-HSMT2cái
178Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05mTheo chương V trong E-HSMT1,05m
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,2274100m3
180Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN100, dày 3.2mmTheo chương V trong E-HSMT1,2100m
181Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN65, dày 2.9mmTheo chương V trong E-HSMT0,2100m
182Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN100Theo chương V trong E-HSMT10cái
183Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN65Theo chương V trong E-HSMT3cái
184Lắp đặt Côn thép tráng kẽm giảm DN100 xuống DN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
185Sơn chống sét + sơn đỏTheo chương V trong E-HSMT5kg
186Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
187Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100Theo chương V trong E-HSMT2cái
188Lắp đặt Van 1 chiều DN100Theo chương V trong E-HSMT2cái
189Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
190Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100Theo chương V trong E-HSMT2cái
191Lắp đặt Lọc cặn Y mặt bích DN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
192Lắp đặt Rúp bê mặt bích DN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
193Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…)Theo chương V trong E-HSMT1cái
194Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..)Theo chương V trong E-HSMT2cái
195Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bịTheo chương V trong E-HSMT1hộp
196Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-90m³/h, H = 75,8-47mTheo chương V trong E-HSMT1cái
197Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5mTheo chương V trong E-HSMT1cái
198Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
199Cuộn vòi DN65 (L = 20m)Theo chương V trong E-HSMT4cuộn
200Lăng phun chữa cháy DN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
201Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 700x500x200Theo chương V trong E-HSMT2cái
202Họng tiếp nước chữa cháy DN65Theo chương V trong E-HSMT1cái
203Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380VTheo chương V trong E-HSMT1bộ
204Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V trong E-HSMT1cọc
205Gia công cột bằng thépTheo chương V trong E-HSMT0,0227tấn
206Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V trong E-HSMT0,0087tấn
207Gia công xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,0781tấn
208Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V trong E-HSMT0,0315tấn
209Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,0781tấn
210Bu lông M12Theo chương V trong E-HSMT16cái
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT8,3737m2
212Lợp mái che tường bằng tôn kẽm dày 4,5zemTheo chương V trong E-HSMT0,2228100m2
213Lắp đặt Đèn led tube đơn 1x18W - 220VTheo chương V trong E-HSMT1bộ
214Lắp đặt Công tắc âm 2 cực 15A-250VTheo chương V trong E-HSMT1cái
215Lắp đặt Ổ cắm đôi 15A - 250V + cầu chì điệnTheo chương V trong E-HSMT2cái
216Lắp đặt Ngắt điện tự động 3 pha 50ATheo chương V trong E-HSMT1cái
217Lắp đặt Hộp nhựa gắn công tắc, MCBTheo chương V trong E-HSMT2hộp
218Lắp đặt Dây CV 1x1.5mm²Theo chương V trong E-HSMT10m
219Lắp đặt Dây CV 1x2.5mm²Theo chương V trong E-HSMT6m
220Lắp đặt Dây XLPE 3-1Cx10.0mm²+E-1Cx4.0mm²Theo chương V trong E-HSMT40m
221Lắp đặt Ống PCV luồn dây điện Þ20Theo chương V trong E-HSMT10m
222Lắp đặt Ngắt điện tự động 1 pha 20ATheo chương V trong E-HSMT1cái
223Tủ điện tole sơn tĩnh điệnTheo chương V trong E-HSMT1tủ
224Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5w bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2HTheo chương V trong E-HSMT3bộ
225Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2HTheo chương V trong E-HSMT4bộ
226Lắp đặt Dây cáp điện đơn ruột đồng bọc nhựa PVC CV (1x2,5mm2)Theo chương V trong E-HSMT80m
227Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20ATheo chương V trong E-HSMT1cái
228Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16Theo chương V trong E-HSMT40m
229Lắp đặt măng sông nối ống fi 16Theo chương V trong E-HSMT10cái
230Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT1,8891100m3
231Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V trong E-HSMT58,2103m3
232Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT5,6m3
233Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V trong E-HSMT23,8818m3
234Phụ gia sika R4 (5kg/m³)Theo chương V trong E-HSMT119,4091kg
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V trong E-HSMT5,148m3
236Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT2,2897100m2
237Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,1316100m2
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT2,7492tấn
239Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT165,2888m2
240Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT45,0328m2
241Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V trong E-HSMT45,0328m2
242Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT14cấu kiện
243Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,0354100m3
244Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT0,334m3
245Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT1,836m3
246Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0918100m2
247Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT0,0195m3
248Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,004100m2
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0038tấn
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0246tấn
251Thang thoát hiểm ngoài nhàTheo chương V trong E-HSMT12,21m
252Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT4,7471100m3
253Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT1,584m3
254Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT3,3478m3
255Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,1287m3
256Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT0,5166m3
257Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,018100m2
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0377tấn
259Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT24,65m2
260Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V trong E-HSMT5cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ( ĐIỂM LẺ - THÔN 1)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT9,28m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo chương V trong E-HSMT8,6m
3Phá dỡ nền gạch Ceramic 250x250mmTheo chương V trong E-HSMT8,38m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V trong E-HSMT9,32m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V trong E-HSMT27,775m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V trong E-HSMT0,003m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V trong E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V trong E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ phễu thuTheo chương V trong E-HSMT4bộ
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT4,02m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V trong E-HSMT0,4m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V trong E-HSMT0,45m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT3,96m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V trong E-HSMT24,125m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V trong E-HSMT54,34m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V trong E-HSMT4,945m2
17Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V trong E-HSMT5Công
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,0018m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,1188m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT0,55m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT4,32m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT13,34m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V trong E-HSMT4,02m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT8,38m2
25Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám KT: 300x300Theo chương V trong E-HSMT8,38m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600Theo chương V trong E-HSMT42,175m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 100x600Theo chương V trong E-HSMT3,575m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT24,125m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT12,91m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT3,96m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT12,91m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT28,085m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT41,1424m2
34Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo chương V trong E-HSMT1,3921m2
35Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemTheo chương V trong E-HSMT0,1104100m2
36GCLD Trần khung STK 30x30x1,2; a=800 đan 02 lớp, tole lạnh màu dày 3,0zem (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT5,56m2
37Lắp đặt các loại Đèn LED TUBE đơn bóng nhôm nhựa 0,6M 1x10WTheo chương V trong E-HSMT6bộ
38Lắp đặt Công tắc đèn âm 2 cực 16A 220VTheo chương V trong E-HSMT5cái
39Lắp đặt Dây CV 1x1,5mm²Theo chương V trong E-HSMT40m
40Lắp đặt Dây CV 1x2,5mm²Theo chương V trong E-HSMT40m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ16-Þ20 luồn dây điệnTheo chương V trong E-HSMT20m
42Lắp đặt Hộp + Mặt nạ âmTheo chương V trong E-HSMT3hộp
43Băng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT1cuộn
44Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTheo chương V trong E-HSMT3bịch
45Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mmTheo chương V trong E-HSMT0,02100m
46Lắp đặt Co, lơi, tê, y fi 34Theo chương V trong E-HSMT2cái
47Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V trong E-HSMT2bộ
48Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhTheo chương V trong E-HSMT2cái
49Lắp đặt LavaboTheo chương V trong E-HSMT2bộ
50Lắp đặt gương soiTheo chương V trong E-HSMT2cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V trong E-HSMT4bộ
52Lắp đặt Vòi nước bằng Inox Þ21 (lavabo)Theo chương V trong E-HSMT2bộ
53Keo dán ống nước loại Tub 50gTheo chương V trong E-HSMT1ống
54Tăm bôTheo chương V trong E-HSMT1cuộn
55Lắp đặt Phểu thu nước KT: 150x150, Þ60Theo chương V trong E-HSMT4cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN ( ĐIỂM LẺ - THÔN 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,1124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,0456100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT2,57m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT1,62m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT0,936m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT1,448m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,108100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,1296100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,1448100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0488tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0112tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,06tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1182tấn
14Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT2,2788m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1789100m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT4,25m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT1,08m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT18,9842m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V trong E-HSMT2,0432100m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V trong E-HSMT5,33m2
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V trong E-HSMT0,195tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V trong E-HSMT0,195tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V trong E-HSMT0,5994tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V trong E-HSMT0,5994tấn
25Gia công xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,5886tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,5886tấn
27GCLD Bu lông M12 - L=500Theo chương V trong E-HSMT72cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT119,9155m2
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5zemTheo chương V trong E-HSMT2,0532100m2
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT1,3935100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,6467100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT13,3882m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT18,3009m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,5581tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,6227tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT1,1723100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT10,956m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,3647tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,8709tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT1,2036100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT8,31m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,2666tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,7339tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT1,662100m2
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT38,6346m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT11,0749m3
18Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT6,7167m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT216,532m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT169,235m2
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT257,529m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT12m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT3,28m2
24Phun gai tường, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT3,672m2
25Gia công hàng rào khung sắtTheo chương V trong E-HSMT2,0899tấn
26Lưới B40 khổ 1.2m dày 3ly, ô lưới 50Theo chương V trong E-HSMT110,2m
27Lắp dựng hàng rào lưới B40, khung sắtTheo chương V trong E-HSMT239,634m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT217,0488m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT21,792m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT21,792m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT621,504m2
32Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thépTheo chương V trong E-HSMT0,339tấn
33Lắp dựng cửa cổng thépTheo chương V trong E-HSMT14,805m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT31,4792m2
35Bản lề cửaTheo chương V trong E-HSMT4cái
36Bộ chốt cửa Inox fi 20, D24cm x R15cm x D3mmTheo chương V trong E-HSMT1bộ
37Khoen cài cửaTheo chương V trong E-HSMT2bộ
38Bánh xe sắt Þ90Theo chương V trong E-HSMT8bộ
39Bảng tên khung sắt hộp 30x30x1,4; bịt tôn phẳng dày 5zem, sơn hoàn thiện.Theo chương V trong E-HSMT1bộ
G HẠNG MỤC: SAN NỀN, SAN BÊ TÔNG ( ĐIỂM LẺ - THÔN 1)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,7714100m3
2Cát nềnTheo chương V trong E-HSMT94,1108m3
3Đào san đất trong phạm vi Theo chương V trong E-HSMT0,7714100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V trong E-HSMT8,5009100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT85,009m3
6Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗTheo chương V trong E-HSMT55,2810m
7Đào đất móng băng, rộng Theo chương V trong E-HSMT4,823m3
8Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT1,6077m3
9Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,7235m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,7235m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT12,0576m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mmTheo chương V trong E-HSMT12,0576m2
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN ( ĐIỂM LẺ - THÔN 7)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,282100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT2,772m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT4,341m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT3,024m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0736100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT0,65m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,104100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1104tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1212tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT1,83m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,1878100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0441tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,2201tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,917m3
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT18,9m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT3,8702m2
17Lát đá Granite bậc tam cấpTheo chương V trong E-HSMT3,8702m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT9,9876m2
19Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cộtTheo chương V trong E-HSMT9,205m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1829100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1078100m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT4,764m3
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT0,8076m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT0,8076m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT1,184m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,2368100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0432tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1991tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT2,184m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,2624100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0479tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1196tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT1,6046m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V trong E-HSMT0,2505100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1208tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT0,721m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,1352100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0256tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT0,0802tấn
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT10,52m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT22m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT26,12m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT13,5224m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT13,236m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT17m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT26,8m
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V trong E-HSMT13,236m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT25,718m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT25,718m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT14,2765m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT0,7101m3
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT113,43m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT24,25m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT37,06m
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT122,16m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT91,83m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT24,25m2
58Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V trong E-HSMT10,08m2
59Cửa nhôm Xinfa kính dày 2 ly, kính cường lực dày 8 lyTheo chương V trong E-HSMT10,08m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V trong E-HSMT8,295m2
61Hoa sắt cửaTheo chương V trong E-HSMT8,295m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTheo chương V trong E-HSMT29,48m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo chương V trong E-HSMT31,58m2
64Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (02 lớp) (Công + VL)Theo chương V trong E-HSMT22,42m2
65Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 zemTheo chương V trong E-HSMT0,262100m2
66Gia công xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,0784tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,0784tấn
68Lắp đặt Ống fi 76Theo chương V trong E-HSMT0,08100m
69Lắp đặt Ống fi 27Theo chương V trong E-HSMT0,026100m
70Lắp đặt Co nhựa fi 76Theo chương V trong E-HSMT2cái
71Đinh vít, tắc kêTheo chương V trong E-HSMT1bịch
72Cầu chắn rác Inox fi 76Theo chương V trong E-HSMT2cái
73Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76Theo chương V trong E-HSMT2cái
74Keo dán ống nước loại Tube 50gTheo chương V trong E-HSMT1ống
75Lắp đặt Đèn Led tube bóng 0,6m đơn 1x10W-T8Theo chương V trong E-HSMT2bộ
76Lắp đặt Đèn Led áp trần 1x18W (Þ220)Theo chương V trong E-HSMT1bộ
77Lắp đặt Quạt trần 80W/220V + Dimmer điều khiểnTheo chương V trong E-HSMT1cái
78Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V trong E-HSMT2cái
79Lắp đặt Ổ cắm đôi âm 10A/250V + Cầu chìTheo chương V trong E-HSMT4cái
80Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trầnTheo chương V trong E-HSMT8hộp
81Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dâyTheo chương V trong E-HSMT40m
82Băng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT1cuộn
83Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTheo chương V trong E-HSMT5bịch
84Lắp đặt Dây đơn 1,5mm²Theo chương V trong E-HSMT40m
85Lắp đặt Dây đơn 2,5mm²Theo chương V trong E-HSMT30m
86Lắp đặt Dây đơn 4,0mm²Theo chương V trong E-HSMT20m
87Lắp đặt MCB 1 pha 16ATheo chương V trong E-HSMT1cái
88Tủ điện vỏ kim loạiTheo chương V trong E-HSMT1tủ
89Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V trong E-HSMT1sứ
90Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V trong E-HSMT1bảng
91Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Theo chương V trong E-HSMT1bình
92Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Theo chương V trong E-HSMT1bình
93Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V trong E-HSMT1cái
94Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTheo chương V trong E-HSMT1bịch
I HẠNG MC: CỔNG TƯỜNG RÀO ( ĐIỂM LẺ - THÔN 7)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V trong E-HSMT0,3019100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V trong E-HSMT0,156100m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V trong E-HSMT2,8773m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT5,2988m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0968tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0982tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,2316100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT1,9072m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,0798tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,1236tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,2227100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V trong E-HSMT7,374m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,5514tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V trong E-HSMT0,133tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT1,4748100m2
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT4,29m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Theo chương V trong E-HSMT1,4445m3
18Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao Theo chương V trong E-HSMT2,5473m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT51,608m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT32,95m2
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT32,1m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT8m
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT1,02m2
24Phun gai tường, vữa XM mác 75Theo chương V trong E-HSMT2,448m2
25Gia công hàng rào khung sắtTheo chương V trong E-HSMT0,431tấn
26Lưới B40 khổ 1.8m dày 3ly, ô lưới 50Theo chương V trong E-HSMT182,5m
27Lắp dựng hàng rào lưới B40, khung sắtTheo chương V trong E-HSMT328,5m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT44,724m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT13,968m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT13,968m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT102,69m2
32Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thépTheo chương V trong E-HSMT0,2598tấn
33Lắp dựng cửa cổng thépTheo chương V trong E-HSMT9,776m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT23,0404m2
35Khoen cài cửaTheo chương V trong E-HSMT1cái
36Bánh xe sắt Þ90Theo chương V trong E-HSMT8cái
37Bảng tên khung sắt hộp 30x30x1,4; bịt tôn phẳng dày 5zem, sơn hoàn thiện.Theo chương V trong E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;53
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l -2
2 Máy trộn vữa 150l -2
3 Đầm dùi 1,5KW -2
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW -2
5 Máy hàn 23 KW -1
6 Máy cắt gạch 1,7KW -2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg -1
8 Khoan cầm tay 0,62 kW -2
9 Máy đầm bàn 1,0KW -1
10 Máy thủy bình -1
11 Máy cắt bê tông 7,5kw -1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn -1
13 Máy đào ≥ 0,8m3 -1
14 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện -2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->