Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-08 03:48:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,411,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Sara, huyện Hàm Thuận Bắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (6.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ( ĐIỂM CHÍNH -THÔN 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,935 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,9225 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,5875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4781 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7078 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Theo chương V trong E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1675 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V trong E-HSMT | 15,992 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4155 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4856 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,499 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3023 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,0795 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1676 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1097 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 33,992 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 45,59 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 16,755 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 17,6124 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V trong E-HSMT | 17,6124 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 45,515 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 45,515 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, KT: 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 24,0861 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, KT: 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 6,5002 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 145,13 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 85,21 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 192,08 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 106,87 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 85,21 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Theo chương V trong E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 56 | Vách ngăn nhôm Xinfa | Theo chương V trong E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo chương V trong E-HSMT | 64,755 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo chương V trong E-HSMT | 167,56 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 60 | Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (02 lớp) (Công + VL) | Theo chương V trong E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5 zem | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7239 | 100m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1842 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1842 | tấn |
| 64 | Lắp đặt Ống fi 114 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống fi 90 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống Ống fi 60 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Ống fi 42 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Ống fi 34 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,852 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Ống fi 27 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 | Theo chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 90 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Theo chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 | Theo chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Theo chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt Xí bệt có két nước + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Vòi xịt rửa vệ sinh | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt Vòi rửa | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tay vịn Inox 304 ĐK Þ42 | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện, vòi + Gương soi | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bịch |
| 86 | Cầu chắn rác fi 90 Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 - Khóa lên bồn nước | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1m³ | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 91 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | kg |
| 92 | Tăm bo (cao su non) | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cuộn |
| 93 | Van phao bồn nước | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Đèn Led tube bóng 0,6m đơn 1x10W-T8 | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trần | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dây | Theo chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Băng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cuộn |
| 99 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bịch |
| 100 | Lắp đặt Dây đơn 1,5mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt Dây đơn 4,0mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Tủ điện vỏ kim loại | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt Sứ cách điện + pát treo | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | sứ |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 106 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 3,3478 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5663 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 23,95 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG ( ĐIỂM CHÍNH - THÔN 2) | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V trong E-HSMT | 4,978 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 49,78 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 50,47 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mm | Theo chương V trong E-HSMT | 8,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC ( ĐIỂM LẺ - THÔN 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,7142 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 11,583 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 29,0342 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 19,2725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,9848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5632 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2373 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 1,339 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 10,123 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,072 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 1,5678 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 7,6049 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 30,8903 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 48,84 | m2 |
| 17 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo chương V trong E-HSMT | 30,8903 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 52,755 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Theo chương V trong E-HSMT | 45,525 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,0661 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8538 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 27,4535 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,8573 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,071 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 1,7532 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,9061 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,9188 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 21,163 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 2,1163 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2498 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 2,1158 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2124 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 1,4988 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 37,8694 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V trong E-HSMT | 4,5474 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 3,6354 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,0502 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 0,9927 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2753 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2753 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,0928 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2987 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2911 | tấn |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 73,4722 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 196,378 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 454,74 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 122,5654 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 106,54 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 29,868 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 124,2 | m |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V trong E-HSMT | 106,54 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 847,7838 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 91,184 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 756,5998 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 76,3685 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 10,3473 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 5,9103 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8942 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1389 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 610,595 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 331,18 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 129,237 | m |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 24,8416 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 941,775 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 610,595 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 331,18 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm hệ Xinfa dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly | Theo chương V trong E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ Xinfa dày 2mm; kính cường lực dày 8ly | Theo chương V trong E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 77 | GCLD vách ngăn khung nhôm hệ Xinfa dày 2mm (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 78 | GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 66,36 | m2 |
| 80 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 66,36 | m2 |
| 81 | Cửa khung sắt lên mái | Theo chương V trong E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V trong E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can | Theo chương V trong E-HSMT | 26,844 | m2 |
| 84 | Gia công lan can STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 85 | GCLD khung lan can ống Inox Þ60 dày 1,4mm (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 53 | m |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V trong E-HSMT | 333,46 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V trong E-HSMT | 41,87 | m2 |
| 89 | Lát đá granite bậc cấp cầu thang | Theo chương V trong E-HSMT | 25,2216 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám chống trượt 300x300mm | Theo chương V trong E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo chương V trong E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Theo chương V trong E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 93 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) | Theo chương V trong E-HSMT | 43,16 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem | Theo chương V trong E-HSMT | 1,7372 | 100m2 |
| 95 | Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6914 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6914 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 64,5552 | m2 |
| 99 | Lắp đặt Ống fi 114 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Ống fi 60 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Ống fi 42 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Ống fi 34 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 | Theo chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Vòi rửa đồng fi 21 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt xịt rửa vệ sinh | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi Inox fi 21 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp Khay đựng xà phòng Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + Gương soi | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Đinh vít, tắc kê | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | bịch |
| 117 | Lắp đặt Ống fi 76 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Ống fi 34 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 119 | Lắp đặtỐng fi 27 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác Inox fi 76 | Theo chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt Co lơi nhựa Þ76 + Tê fi 76 | Theo chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 123 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Theo chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 124 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | bịch |
| 125 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 5,5008 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt Ống fi 34 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,002 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Ống fi 27 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Theo chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 129 | Lắp đặt Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 | Theo chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt Khóa đồng Þ34 | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều Þ34 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 133 | Keo dán ống nước loại hộp 01kg | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | ống |
| 134 | Tăm bo (cao su non) | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | cuộn |
| 135 | Van phao bồn nước | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Quạt trần 100W/220V + Dimmer | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụp | Theo chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 chiếu sáng bảng | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại Đèn led Tube đơn 0,6m 10W/T8 | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc đèn âm 2 cựa 10A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V+ cầu chì | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trần | Theo chương V trong E-HSMT | 50 | hộp |
| 147 | Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dây | Theo chương V trong E-HSMT | 320 | m |
| 148 | Băng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cuộn |
| 149 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | bịch |
| 150 | Lắp đặt Dây đơn 1,5mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 580 | m |
| 151 | Lắp đặt Dây đơn 2,5mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 152 | Lắp đặt Dây đơn 4,0mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 153 | Lắp đặt Dây đơn 6,0mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt Dây đơn 10,0mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Đế + Mặt nạ MCB | Theo chương V trong E-HSMT | 24 | hộp |
| 160 | Tủ điện vỏ kim loại | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | tủ |
| 161 | Lắp đặt Sứ cách điện + pát treo | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | sứ |
| 162 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bảng |
| 163 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 164 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 165 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bịch |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ 30m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng fi16; L=2400 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 169 | Kéo rải cáp thoát sét CV-60mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 170 | Kéo rải cáp đồng trần nối đất cu 60mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 171 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | kg |
| 173 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt Ông nhựa fi 21 luồn dây chống sét | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 175 | Trụ đỡ cầu thu sét fi 60 L = 3,5m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 176 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 5ly | Theo chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 177 | Sứ + Tăng đơ | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,05 | m |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 180 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN100, dày 3.2mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm (STK) DN65, dày 2.9mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt Co, tê thép tráng kẽm DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt Côn thép tráng kẽm giảm DN100 xuống DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | kg |
| 186 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Lọc cặn Y mặt bích DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Rúp bê mặt bích DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa,…) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa, ..) | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 196 | Máy bơm diezel (22kw), Q = 36-90m³/h, H = 75,8-47m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Máy bơm điện 20HP, Q = 22-78m³/h, H = 70,8-50,5m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Cuộn vòi DN65 (L = 20m) | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cuộn |
| 200 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Tủ chữa cháy bên ngoài KT: 700x500x200 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Họng tiếp nước chữa cháy DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Biến tần từ 1 pha 220V sang 3 pha 380V | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 205 | Gia công cột bằng thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 206 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 207 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 210 | Bu lông M12 | Theo chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 8,3737 | m2 |
| 212 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm dày 4,5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2228 | 100m2 |
| 213 | Lắp đặt Đèn led tube đơn 1x18W - 220V | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Công tắc âm 2 cực 15A-250V | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 15A - 250V + cầu chì điện | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Ngắt điện tự động 3 pha 50A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Hộp nhựa gắn công tắc, MCB | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 218 | Lắp đặt Dây CV 1x1.5mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 219 | Lắp đặt Dây CV 1x2.5mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 220 | Lắp đặt Dây XLPE 3-1Cx10.0mm²+E-1Cx4.0mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 221 | Lắp đặt Ống PCV luồn dây điện Þ20 | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 222 | Lắp đặt Ngắt điện tự động 1 pha 20A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 224 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5w bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2H | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 225 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V bóng đèn led - kèm bộ lưu điện tối thiếu 2H | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 226 | Lắp đặt Dây cáp điện đơn ruột đồng bọc nhựa PVC CV (1x2,5mm2) | Theo chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 227 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 20A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16 | Theo chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 229 | Lắp đặt măng sông nối ống fi 16 | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,8891 | 100m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V trong E-HSMT | 58,2103 | m3 |
| 232 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 233 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V trong E-HSMT | 23,8818 | m3 |
| 234 | Phụ gia sika R4 (5kg/m³) | Theo chương V trong E-HSMT | 119,4091 | kg |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 2,2897 | 100m2 |
| 237 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1316 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 2,7492 | tấn |
| 239 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 165,2888 | m2 |
| 240 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 45,0328 | m2 |
| 241 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V trong E-HSMT | 45,0328 | m2 |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0354 | 100m3 |
| 244 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 245 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 246 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 247 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0195 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 251 | Thang thoát hiểm ngoài nhà | Theo chương V trong E-HSMT | 12,21 | m |
| 252 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 4,7471 | 100m3 |
| 253 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 3,3478 | m3 |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1287 | m3 |
| 256 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 259 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 24,65 | m2 |
| 260 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ( ĐIỂM LẺ - THÔN 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V trong E-HSMT | 8,6 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 250x250mm | Theo chương V trong E-HSMT | 8,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V trong E-HSMT | 9,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V trong E-HSMT | 27,775 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V trong E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phễu thu | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V trong E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V trong E-HSMT | 24,125 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V trong E-HSMT | 54,34 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V trong E-HSMT | 4,945 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | Công |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0018 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,55 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,34 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V trong E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,38 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám KT: 300x300 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,38 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600 | Theo chương V trong E-HSMT | 42,175 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 100x600 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,575 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 24,125 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 12,91 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 12,91 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 28,085 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 41,1424 | m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo chương V trong E-HSMT | 1,392 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 36 | GCLD Trần khung STK 30x30x1,2; a=800 đan 02 lớp, tole lạnh màu dày 3,0zem (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại Đèn LED TUBE đơn bóng nhôm nhựa 0,6M 1x10W | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Công tắc đèn âm 2 cực 16A 220V | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Dây CV 1x1,5mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây CV 1x2,5mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ16-Þ20 luồn dây điện | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt Hộp + Mặt nạ âm | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 43 | Băng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cuộn |
| 44 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | bịch |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Co, lơi, tê, y fi 34 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Vòi nước bằng Inox Þ21 (lavabo) | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Keo dán ống nước loại Tub 50g | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | ống |
| 54 | Tăm bô | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt Phểu thu nước KT: 150x150, Þ60 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN ( ĐIỂM LẺ - THÔN 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1448 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 2,2788 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1789 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 18,9842 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V trong E-HSMT | 2,0432 | 100m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V trong E-HSMT | 5,33 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V trong E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5994 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5994 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5886 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5886 | tấn |
| 27 | GCLD Bu lông M12 - L=500 | Theo chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 119,9155 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 2,0532 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,3935 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6467 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,3882 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 18,3009 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5581 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6227 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 1,1723 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 10,956 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3647 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8709 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,2036 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2666 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7339 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 1,662 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 38,6346 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 11,0749 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 6,7167 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 216,532 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 169,235 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 257,529 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 24 | Phun gai tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,672 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào khung sắt | Theo chương V trong E-HSMT | 2,0899 | tấn |
| 26 | Lưới B40 khổ 1.2m dày 3ly, ô lưới 50 | Theo chương V trong E-HSMT | 110,2 | m |
| 27 | Lắp dựng hàng rào lưới B40, khung sắt | Theo chương V trong E-HSMT | 239,634 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 217,0488 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 21,792 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 21,792 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 621,504 | m2 |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng thép | Theo chương V trong E-HSMT | 14,805 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 31,4792 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Bộ chốt cửa Inox fi 20, D24cm x R15cm x D3mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Khoen cài cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Bánh xe sắt Þ90 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Bảng tên khung sắt hộp 30x30x1,4; bịt tôn phẳng dày 5zem, sơn hoàn thiện. | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SAN BÊ TÔNG ( ĐIỂM LẺ - THÔN 1) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7714 | 100m3 |
| 2 | Cát nền | Theo chương V trong E-HSMT | 94,1108 | m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7714 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V trong E-HSMT | 8,5009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 85,009 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 55,28 | 10m |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V trong E-HSMT | 4,823 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,6077 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7235 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7235 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,0576 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch NORCO KT: 70x240mm | Theo chương V trong E-HSMT | 12,0576 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 01 PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN ( ĐIỂM LẺ - THÔN 7) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,341 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1878 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,917 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,8702 | m2 |
| 17 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo chương V trong E-HSMT | 3,8702 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 9,9876 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Theo chương V trong E-HSMT | 9,205 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1078 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,764 | m3 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8076 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8076 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1991 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,6046 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2505 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 10,52 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 22 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 26,12 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,5224 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,236 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 17 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 26,8 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V trong E-HSMT | 13,236 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 25,718 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 25,718 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 14,2765 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7101 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 113,43 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 37,06 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 122,16 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 91,83 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm Xinfa kính dày 2 ly, kính cường lực dày 8 ly | Theo chương V trong E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 8,295 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 8,295 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo chương V trong E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo chương V trong E-HSMT | 31,58 | m2 |
| 64 | Trần tole lạnh màu trắng sữa dày 3,0 zem khung trần thép hộp 30x30x1.2ly, a=600mm (02 lớp) (Công + VL) | Theo chương V trong E-HSMT | 22,42 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5 zem | Theo chương V trong E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 68 | Lắp đặt Ống fi 76 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Ống fi 27 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Co nhựa fi 76 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đinh vít, tắc kê | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bịch |
| 72 | Cầu chắn rác Inox fi 76 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Keo dán ống nước loại Tube 50g | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | ống |
| 75 | Lắp đặt Đèn Led tube bóng 0,6m đơn 1x10W-T8 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 1x18W (Þ220) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Quạt trần 80W/220V + Dimmer điều khiển | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ổ cắm đôi âm 10A/250V + Cầu chì | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Hộp nối + hộp phân dây âm trần | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 81 | Lắp đặt Ống nhựa Þ16-20 luồn dây | Theo chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 82 | Băng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cuộn |
| 83 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | bịch |
| 84 | Lắp đặt Dây đơn 1,5mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây đơn 2,5mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt Dây đơn 4,0mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Tủ điện vỏ kim loại | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | sứ |
| 90 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bảng |
| 91 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bình |
| 92 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bình |
| 93 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bịch |
| I | HẠNG MC: CỔNG TƯỜNG RÀO ( ĐIỂM LẺ - THÔN 7) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,8773 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,2988 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2316 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,9072 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2227 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V trong E-HSMT | 7,374 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5514 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 1,4748 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Theo chương V trong E-HSMT | 1,4445 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo chương V trong E-HSMT | 2,5473 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 51,608 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 32,95 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 32,1 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 24 | Phun gai tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,448 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào khung sắt | Theo chương V trong E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 26 | Lưới B40 khổ 1.8m dày 3ly, ô lưới 50 | Theo chương V trong E-HSMT | 182,5 | m |
| 27 | Lắp dựng hàng rào lưới B40, khung sắt | Theo chương V trong E-HSMT | 328,5 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 44,724 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 13,968 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 13,968 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 102,69 | m2 |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2598 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng thép | Theo chương V trong E-HSMT | 9,776 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 23,0404 | m2 |
| 35 | Khoen cài cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bánh xe sắt Þ90 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Bảng tên khung sắt hộp 30x30x1,4; bịt tôn phẳng dày 5zem, sơn hoàn thiện. | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | - | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | - | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | - | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép 5,0KW | - | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | - | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | - | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay 0,62 kW | - | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,0KW | - | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | - | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 7,5kw | - | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - | 1 |
| 14 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi