Gói thầu: Xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913473-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
Tên gói thầu Xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220907912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:45:00 đến ngày 2022-09-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,385,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.910.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; mặt đường bê thông xi măng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 600mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.970.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
E-CDNT 1.2 Xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT)
Chỉnh trang các tuyến hẻm trên địa bàn quận Bình Tân năm 2022 (đợt 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Gia Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Tây Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,437100m
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế4,937100m3
3Đào đất móng Tường chắn bằng TC.Theo hồ sơ thiết kế25,888m3
4Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Theo hồ sơ thiết kế5,196100m3
5Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Theo hồ sơ thiết kế5,196100m3/km
6Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế5,196100m3/km
7Bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế59,967m3
8Bê tông tường thẳng, đá 1x2 dày Theo hồ sơ thiết kế193,081m3
9Ván khuôn đổ bê tông tường chắnTheo hồ sơ thiết kế23,092100m2
10Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế8,406100m2
11Bù nền đường bằng CPĐD (0x4)Theo hồ sơ thiết kế8,225100m3
12Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) lớp trên mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế13,269100m3
13Bê tông mặt đường dày Theo hồ sơ thiết kế1.562,531m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế19,687100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế19,687100m2
16Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo hồ sơ thiết kế17,922m3
17Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 mác 300 (Bó vỉa hè )Theo hồ sơ thiết kế63,972m3
18Bù nền vỉa hè bằng CPĐD (0x4)Theo hồ sơ thiết kế1,707100m3
19Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm (0x4)Theo hồ sơ thiết kế0,495100m3
20Làm mặt vỉa hè BTXM đá (1x2) M200Theo hồ sơ thiết kế29,661m3
21Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế2,068100m2
22Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,16m3
23Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,16m3
24Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế10cái
25Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90Theo hồ sơ thiết kế10cái
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mmTheo hồ sơ thiết kế28,45m2
27Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,668m3
28Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,337m3
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) lan canTheo hồ sơ thiết kế0,178100m2
30Làm trụ đỡ sắt ống D90 L=1,40m lan canTheo hồ sơ thiết kế33cái
31Lắp đặt ống thép - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 42mm lan canTheo hồ sơ thiết kế7,83100m
32Sơn thép hình lan canTheo hồ sơ thiết kế39,168m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế260cái
34Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế19,385m3
35BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế9,459m3
36Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,116tấn
37Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế3,624tấn
38Sản xuất thép tấm nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế1,771tấn
39BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầmTheo hồ sơ thiết kế14,676m3
40Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,611tấn
41Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế2,428tấn
42Sản xuất thép hình bọc đà hầm gaTheo hồ sơ thiết kế3,153tấn
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế1,929100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế250cái
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế2,242100m2
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế224cái
47Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,399m3
48BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế2,303m3
49Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,425tấn
50Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,083tấn
51Sản xuất thép tấm nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,63tấn
52BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầmTheo hồ sơ thiết kế0,357m3
53Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,078tấn
54Sản xuất thép hình bọc đà hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,129tấn
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,055100m2
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế119cái
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế0,825100m2
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào đất hầm gaTheo hồ sơ thiết kế5,016100m3
2Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Theo hồ sơ thiết kế5,016100m3
3Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5kmTheo hồ sơ thiết kế5,016100m3/km
4Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế5,016100m3/km
5Gia cố cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế133,64100m
6Lót cát đáy hầm ga K=0.95Theo hồ sơ thiết kế26,728m3
7Bê tông lót móng hố ga đá (1x2) M150Theo hồ sơ thiết kế26,728m3
8Bê tông đá 1x2 M200 thân hầm gaTheo hồ sơ thiết kế87,632m3
9BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế4,779m3
10Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
11Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế1,816tấn
12Sản xuất thép tấm nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,851tấn
13BT đúc sẵn đá 1x2 M200 đà hầmTheo hồ sơ thiết kế8,319m3
14Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,354tấn
15Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế1,207tấn
16Sản xuất thép hình bọc đà hầm gaTheo hồ sơ thiết kế1,607tấn
17Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế7,003tấn
18Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,33tấn
19Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế118cái
20Bê tông lót móng đá 1x2 M150 rãnh đan miệng thuTheo hồ sơ thiết kế1,512m3
21Bê tông đá dăm 1x2 M200 rãnh đan miệng thuTheo hồ sơ thiết kế3,834m3
22Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,406tấn
23Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế1,406tấn
24Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế36cái
25Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế36cái
26Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế72Cái
27Ván khuôn đổ bê tông hầm gaTheo hồ sơ thiết kế7,403100m2
28Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm gaTheo hồ sơ thiết kế1,424100m2
29Đắp cát hầm gaTheo hồ sơ thiết kế3,115100m3
30Đào xúc đất băng máy đào Theo hồ sơ thiết kế14,01100m3
31Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Theo hồ sơ thiết kế14,01100m3
32Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Theo hồ sơ thiết kế14,01100m3/km
33Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế14,01100m3/km
34Gia cố cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế319,35100m
35Đắp cát đệm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế66,85m3
36BT đá 1x2 M150 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế100,278m3
37BT đá 1x2 M200 chèn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế95,661m3
38Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế106cái
39Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế236cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm dưới đườngTheo hồ sơ thiết kế18đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm dưới đườngTheo hồ sơ thiết kế35đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm dưới đườngTheo hồ sơ thiết kế4đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm dưới đườngTheo hồ sơ thiết kế104đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm dưới đườngTheo hồ sơ thiết kế58đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế109mối nối
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế53mối nối
47Trám mối nốiTheo hồ sơ thiết kế58,19m2
48Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế4,05100m2
49Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế10,25100m3
50Đóng cọc ván thép thi công (đoạn ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế1,28100m
51Đóng cọc ván thép thi công (đoạn không ngập đất 75% NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế0,64100m
52Cung cấp cọc ván thép trên cạn khấu hao cọcTheo hồ sơ thiết kế0,09100m
53Nhổ cọc ván thép sáu khi thi cống bằng búa rung cần cẩu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,28100m
54Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,353m3
55Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
56BT đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,34m3
57Cung Cấp và đắp bao tải chắn nướcTheo hồ sơ thiết kế56cái
58Bơm nước cống hiện hữu thi công đấu nối cốngTheo hồ sơ thiết kế12100m3
59Gia cố cừ tràm gia cốTheo hồ sơ thiết kế4,128100m
60Đắp cát lót móng cống K=0.95Theo hồ sơ thiết kế0,413m3
61Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế0,413m3
62Bê tông đá 1x2 M.200 móng cửa xả, tường đầu ,tường cánh chen móng cốngTheo hồ sơ thiết kế4,18m3
63Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,134tấn
64Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,249100m2
65Cung cấp, lắp đặt van điều tiết nước D600Theo hồ sơ thiết kế1cái
C HẠNG MỤC RÀO CHẮN THI CÔNG
1Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2mTheo hồ sơ thiết kế200m2
2Lắp dựng tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2mTheo hồ sơ thiết kế2100m2
3Lắp dựng thép hộp 25x25x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,604tấn
4Sản xuất thép hộp 25x25x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,223tấn
5Cung cấp thóa lắp bu lôngTheo hồ sơ thiết kế400Cái
6Sơn phan quang hàng rào thép ĐBGTTheo hồ sơ thiết kế25m2
7Bê tông đá dăm 1x2 m200 chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,63m3
8Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
9Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
10Ván khuôn chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
11Lắp dựng và tháo dỡ tole rào chắn thi công dày 0,3mm, cao 2mTheo hồ sơ thiết kế2.000m2
12Cung cấp lắp đặt biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế2cái
13Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế3cái
14Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường)Theo hồ sơ thiết kế8cái
15Đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.910.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; mặt đường bê thông xi măng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 600mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.970.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2 Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5m3 Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
3 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
4 Xe ủi hoặc xe ban Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
5 Xe thảm bê tông nhựa Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
7 Đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
8 Máy cắt sắt Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
9 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->