Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912577-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện tỉnh An Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220820114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:44:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,127,490,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,900,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38247E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.489.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.979.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giáo hoàn thiện (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 80

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu Điện tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới, mở rộng trung tâm khai thác vận chuyển Bưu điện tỉnh An Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu Điện tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 05 Lê Triệu Kiết, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bưu Điện tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 05 Lê Triệu Kiết, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689399.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THÁO DỠ
B Nhà vệ sinh + Nhà Xe:
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V176,0063m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7689tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,576m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,6934m3
12Tháo dỡ hệ thống điện + cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1TT
C HẠNG MỤC CẢI TẠO, MỞ RỘNG
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9705100m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V82,27m2
3Ép cọc BTLT Þ300, L=25m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,25100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7767m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,55m3
6Trải tấm nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,57100m2
7Cắt khe nền đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V17,1410m
8Xoa mặt nền bê tông bằng máy + cắt ron nềnMô tả kỹ thuật theo chương V457
9Sơn nền, bề mặt bê tông bằng phụ gia tăng cứng Ashford FomulaMô tả kỹ thuật theo chương V457
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8319m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1331m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2425m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8629100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m2
16Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8707tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2979tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2511tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7474tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1253tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0362m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,448m3
26Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9375m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,92m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m2
30Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1297tấn
31Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1297tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0064tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0064tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6022tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6022tấn
36Lợp mái tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2688100m2
37Lợp vách tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1952100m2
38Cung cấp lắp đặt máng xói tole inox dày 1,0mm khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V41,55md
39Cung cấp lắp đặt tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,86md
40Cung cấp lắp đặt diềm mái tole phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V43,26md
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V57,92m2
42Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V121,47m2
44Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,39m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V758,44251m2
48Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,57100m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7785100m2
D THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt cầu chắn rác Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt co nhựa PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt bể nước nhựa 10m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN SINH HỌAT
1Lắp đặt đèn Led tuyp 1,2m bóng đôi máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
2Lắp đặt MCB - 1P - 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 8mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo chương V315m
8Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm², 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo chương V470m
9Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
10Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Lắp đặt TRUNKING 100x50x1,2 (máng cáp tole sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt TRUNKING 50x30x1,2 (máng cáp tole sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
13Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x250 sơn tĩnh điện, dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F BỐC XẾP
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V417,6315m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,7078m3
3Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,69tấn
4Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,69tấn
5Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6523tấn
6Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6523tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V22,1725tấn
G TRUNG CHUYỂN ÔTÔ
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,763210m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,970810m³/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86910 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,765210 tấn/1km
5Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,217210 tấn/1km
H HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,838m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,59m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,934m3
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,0787m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2931m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1065m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6224m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2346100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
24Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,821m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7769m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2413m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7298m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,46m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,726m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2657tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2657tấn
36Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
37Cung cấp lắp đặt diềm mái tole phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6md
38Lắp dựng cửa đi lật lambri khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
39Lắp dựng cửa sổ bậc khunh nhôm hệ 500 kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
40Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,2201m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,655m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,65m2
43Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V46,2413m2
44Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,1765m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,1765m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,2413m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,17761m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3854100m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V35m2
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt phễu thu Inox Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
10Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
12Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Lắp đặt rút giảm Þ27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt co PVC Þ21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt co PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt co PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt co PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt co PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt co lơi PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt co lơi PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt co lơi PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt tê PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt Y PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN SINH HỌAT
1Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt quạt hút KT 200x200 - 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat CB-15A + chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần 16W , Þ220Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt dây điện đơn 1 ruột bọc nhựa 1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
7Lắp đặt dây điện đơn 1 ruột bọc nhựa 2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Lắp đặt dây điện đơn 1 ruột bọc nhựa 4.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 2 phânMô tả kỹ thuật theo chương V22m
10Lắp công tắc điện 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
K BỐC XẾP
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,1073m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3742m3
3Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8052tấn
4Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8052tấn
5Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0402tấn
6Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0402tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V14,6627tấn
L TRUNG CHUYỂN ÔTÔ
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,110710m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,637410m³/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,380510 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,10410 tấn/1km
5Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,466310 tấn/1km
M HẠNG MỤC NHÀ XE
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V401 lỗ khoan
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
7Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8374tấn
9Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0407100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,081m2
N BỐC XẾP
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714m3
3Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
4Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
5Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986tấn
6Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986tấn
O TRUNG CHUYÊN ÔTÔ
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004310m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007110m³/1km
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002110 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019910 tấn/1km
P HẠNG MỤC PCCC
1Lắp bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
2Lắp giá kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D90 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D60 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
5Lắp đặt co sắt tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt co sắt tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt T sắt tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt co rút STK Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt lọc Y Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt măng sông STK mã 2 mặt DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt van xả khí Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt T sắt tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt rút STK Þ60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van an toàn DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt đầu trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m, Lăng phun A 16mm, Ngàm AMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
17Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220, van chữa cháy 2 chạc Þ50Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Þ50 20m lăng phun B13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ngàm BMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt nút bịt STK Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt co nối Þ80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt co nối Tê Þ80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van điều ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt nắp chụp van gang Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt núp bít Þ110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt co nói mềm Þ110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đèn sự cố mất điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Trung tân xử lý báo cháy 4 Zone (có nguồn Acquy 24VDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy VCmd 2x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V389m
6Lắp đặt ống nhựa PVC Þ16 đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V198m
7Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt đèn tia chiếu + gương phản hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38247E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.489.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.979.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo);31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 80 lít1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Giáo hoàn thiện (bộ) Giàn giáo80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->