Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:44:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,127,490,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,900,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38247E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.489.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.979.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giáo hoàn thiện (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu Điện tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới, mở rộng trung tâm khai thác vận chuyển Bưu điện tỉnh An Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.37689346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THÁO DỠ | |||
| B | Nhà vệ sinh + Nhà Xe: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,0063 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7689 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,576 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6934 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện + cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9705 | 100m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,27 | m2 |
| 3 | Ép cọc BTLT Þ300, L=25m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7767 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,55 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe nền đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | 10m |
| 8 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy + cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | m² |
| 9 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng phụ gia tăng cứng Ashford Fomula | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8319 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1331 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8629 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8707 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0362 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m3 |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9375 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,92 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1297 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1297 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0064 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0064 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6022 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6022 | tấn |
| 36 | Lợp mái tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2688 | 100m2 |
| 37 | Lợp vách tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1952 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt máng xói tole inox dày 1,0mm khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | md |
| 39 | Cung cấp lắp đặt tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | md |
| 40 | Cung cấp lắp đặt diềm mái tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | md |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,92 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,47 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,39 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,4425 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7785 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước nhựa 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN SINH HỌAT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuyp 1,2m bóng đôi máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB - 1P - 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 8mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt TRUNKING 100x50x1,2 (máng cáp tole sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt TRUNKING 50x30x1,2 (máng cáp tole sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x250 sơn tĩnh điện, dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | BỐC XẾP | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6315 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7078 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,69 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6523 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6523 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1725 | tấn |
| G | TRUNG CHUYỂN ÔTÔ | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7632 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9708 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7652 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2172 | 10 tấn/1km |
| H | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0787 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2931 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3314 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,821 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7769 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2413 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7298 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,726 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | tấn |
| 36 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt diềm mái tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | md |
| 38 | Lắp dựng cửa đi lật lambri khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ bậc khunh nhôm hệ 500 kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách ngăn tiểu tấm Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2201 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,655 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2413 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1765 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1765 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2413 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1776 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt +thùng nước và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu Lavobo +vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu Inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt rút giảm Þ27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co lơi PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN SINH HỌAT | |||
| 1 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút KT 200x200 - 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat CB-15A + chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 16W , Þ220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn 1 ruột bọc nhựa 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn 1 ruột bọc nhựa 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn 1 ruột bọc nhựa 4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 10 | Lắp công tắc điện 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| K | BỐC XẾP | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1073 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3742 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8052 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8052 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0402 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0402 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6627 | tấn |
| L | TRUNG CHUYỂN ÔTÔ | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1107 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4663 | 10 tấn/1km |
| M | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8374 | tấn |
| 9 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0407 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,08 | 1m2 |
| N | BỐC XẾP | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | m3 |
| 3 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| O | TRUNG CHUYÊN ÔTÔ | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 10 tấn/1km |
| P | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 2 | Lắp giá kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D90 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D60 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt T sắt tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co rút STK Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lọc Y Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông STK mã 2 mặt DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt T sắt tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rút STK Þ60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van an toàn DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m, Lăng phun A 16mm, Ngàm A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220, van chữa cháy 2 chạc Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Þ50 20m lăng phun B13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt STK Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nối Þ80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nối Tê Þ80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van điều áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nắp chụp van gang Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt núp bít Þ110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nói mềm Þ110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sự cố mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Trung tân xử lý báo cháy 4 Zone (có nguồn Acquy 24VDC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy VCmd 2x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ16 đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tia chiếu + gương phản hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38247E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.489.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.979.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III); (có tài liệu chứng minh kèm theo); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 3 | Giáo hoàn thiện (bộ) | Giàn giáo | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi