Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913811-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220913728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:41:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864055E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72811E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự loại cấp công trình: Có tài liệu chứng minh công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng với các hạng mục như khuôn viên, vỉa hè, nhà dân dụng, cấp IV trở lên; tương tự về quy mô: Có giá trị ≥1.336.559.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.336.559.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo khuôn viên trạm y tế và Đài tưởng niệm Liệt Sỹ xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường Địa chỉ là: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 0972927501 Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ là: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Vinza + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Quảng Xương


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh , địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường Địa chỉ là: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 0972927501 Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ là: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường Địa chỉ là: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 0972927501 Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ là: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN (TRẠM Y TẾ)
1Đào móng băng tường kè - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,1441m3
2Đào móng băng tường kè bằng máy, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,063100m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5048100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,048m3
5Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,248m3
6Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,48m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2425m3
11Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4704m3
12Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8m2
13Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,89m2
14Sơn tường lan can các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,69m2
15Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp, nan thép tròn (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,51m2
16Lót cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V14,829m3
17Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V494,3m2
18Bê tông sân nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,601m3
19Xoa mặt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V494,3m2
20Lót cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V10,701m3
21Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V356,7m2
22Bê tông nền vỉa hè, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,072m3
23Xoa mặt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V356,7m2
24Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,53610m
25Đào móng băng tường rào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,70581m3
26Đào móng băng tường rào bằng máy, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4235100m3
27Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569100m3
28Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7193m3
29Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,398m3
30Xây móng tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8982m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3594100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4001tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9534m3
35Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0201m3
36Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,1286m2
37đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V84m
38Sơn tường lan can các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,1286m2
39Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt đặc vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6832m2
40Đào móng bồn cây thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,25761m3
41Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4192m3
42Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4192m3
43Xây bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8016m3
44Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,712m2
45Di chuyển, trồng lại cây xanh (khuôn viên trạm y tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
46Phá dỡ kết cấu gạch thành mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
47Xây nâng cao thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
48Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
49Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
50Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4024tấn
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Đào móng cống thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2481m3
54Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m3
55Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
56Đắp cát đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
57Lắp đặt ống cống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đ300mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
58Ca máy hút nước ao phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
59Nạo vét bùn ao bằng máy - Cấp đất I, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2073100m3
60Đào mở rộng ao bằng máy- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2875100m3
61Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (KL50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1438100m3
62Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7603100m3
63Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7603100m3
64Mua đất đá thải đắp nền (hs nở rời 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V368,788m3
65San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4394100m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
68Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,711m3
69Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
70Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1552100m2
71Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
72Đắp đất trả móng cột thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
73Cẩu lắp cột bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ (TRẠM Y TẾ)
1Tháo dỡ hệ thống cấp điện và cấp thoát nước toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,78m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V127,2288m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,5045tấn
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,2673m2
6Bóc vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,1408m2
7Vệ sinh tường trong nhà (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V352,5026m2
8Bóc vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,167m2
9Vệ sinh dầm trần (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,5958m2
10Bóc vữa trát dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,0662m2
11Phá dỡ kết cấu tường gạch sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1752m3
12Phá dỡ kết cấu tường gạch bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7619m3
13Phá dỡ kết cấu tường gạch lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4127m3
14Bóc gạch lát nền khu vệ sinh, phòng tắmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4525m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,744m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0468100m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0084m3
18Xây nâng cao tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
21Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8256m3
22Trát tường thu hồi xây mới dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
23Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1408m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,167m2
26Trát dầm, trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0662m2
27Gia công xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5015tấn
28Lắp dựng xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5015tấn
29Lợp mái che bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2449100m2
30Lắp đặt ke chống bão (5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V622,45cái
31Lát nền, sàn gạch vệ sinh, khu rửa bằng gạch chống trơn KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4525m2
32Ốp tường vệ sinh, khu rửa bằng gạch KT300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,744m2
33Sơn, sửa lại cửa đi và cửa sổ gỗ, kính (thay bản lề, móc gió)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,78m2
34Lắp dựng lại cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,781m2
35Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
43Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR 40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR 40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt cút ren PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp nút bịt ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
68Lắp nút bịt ren- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt van 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
75Lắp đặt tê nhựa 45 độ, 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt tê nhựa 45 độ, 90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt hộp đựng giấy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
91Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Vệ sinh kỳ đài phần sơn ngoài hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V87,1465m2
2Vệ sinh, đánh bóng bề mặt ốp gạch, lát đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,7727m2
3Sơn tường ngoài kỳ đài các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,1465m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
5Vệ sinh nhà bia phần sơn ngoài hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V49,277m2
6Trát trám vá dầm, trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8554m2
7Vệ sinh, đánh bóng bề mặt lát đá, ốp gạch các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,855m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,277m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2798100m2
10Vệ sinh tường rào hoaMô tả kỹ thuật theo chương V153,801m2
11Sơn tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,801m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bó vỉa, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0691m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0691m3
14Đắp cát tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,763m3
15Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V192,1m2
16Bê tông sân nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,447m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V406,16m2
18Lát gạch đỏ KT400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V406,16m2
19Nhân công dọn dẹp, san gạt sân nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
20Đắp cát tạo phẳng sân nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,007m3
21Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V166,9m2
22Bê tông sân, nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,683m3
23Lát gạch đỏ KT400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V199,6m2
24Phá dỡ kết cấu xây gạch lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,7472m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,7472m3
26Xây gối cầu mở rộng, gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5909m3
27Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
28Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
29Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
30Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
31Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
33Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
34Bê tông lót móng lan can, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5246m3
35Xây tường móng lan can cầu gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6234m3
36Bê tông lót móng tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
37Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,319m2
39Lát gạch đỏ mặt cầu KT400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,864m2
40Sơn tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,319m2
41Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp, nan thép vuông (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2983100m3
2Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2983100m3
3Mua đất đá thải đắp nền (HS nở rời 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6742m3
4Đắp nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8949100m3
5Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V146,4m3
6Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,248m3
7Lát gạch Terrazzo KT400x400 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V174,4m2
8Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp, nan thép vuông (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,22m2
9Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3984100m3
10Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3984100m3
11Mua đất đá thải đắp nền (HS nở rời 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V216,0922m3
12Đắp nền vỉa hè, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1872100m3
13Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V301,3m2
14Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,091m3
15Bê tông lót móng bó vỉa bồn cây, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
16Xây bó vỉa bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
18Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
19Xây bậc cấp vỉa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9512m3
20Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2676100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,345m3
24Trát giằng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,68m2
25Lát bậc cấp gạch Terrazzo 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,408m2
26Đào móng băng tường kè - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48581m3
27Đào móng băng tường kè bằng máy, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1337100m3
28Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m3
29Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1256m3
30Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,576m3
31Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,948m3
32Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại biển hiệu tuyên truyền khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V5công
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV-PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột MV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Cột bê tông li tâm LT-10BMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Cột bê tông vuông H-7.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Căng dây Cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
6Cáp vặn xoắn 2X50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Cổ dề hạ thế cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Cổ dề hạ thế cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Đai thép + Khóa đeoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Di chuyển hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Hòm
11Di chuyển hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V16Hòm
12Di chuyển hòm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V13Hòm
13Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Ghíp đấu bọc nhựa GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
15Ghíp nhôm 3 buloong 95Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
16Di chuyển tụ bù 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
18Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
19Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV-PHẦN THÁO DỠ
1Hạ cột BT thủ công cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
2Hạ dây dẫn AV 70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864055E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72811E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự loại cấp công trình: Có tài liệu chứng minh công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng với các hạng mục như khuôn viên, vỉa hè, nhà dân dụng, cấp IV trở lên; tương tự về quy mô: Có giá trị ≥1.336.559.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.336.559.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải ≤ 10T Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->