Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:41:00 đến ngày 2022-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,909,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864055E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72811E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự loại cấp công trình: Có tài liệu chứng minh công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng với các hạng mục như khuôn viên, vỉa hè, nhà dân dụng, cấp IV trở lên; tương tự về quy mô: Có giá trị ≥1.336.559.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.336.559.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo khuôn viên trạm y tế và Đài tưởng niệm Liệt Sỹ xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường
Địa chỉ là: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Số Điện thoại: 0972927501
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường
Địa chỉ là: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường Địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN (TRẠM Y TẾ) | |||
| 1 | Đào móng băng tường kè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,144 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng tường kè bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m3 |
| 5 | Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,248 | m3 |
| 6 | Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2425 | m3 |
| 11 | Xây tường lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4704 | m3 |
| 12 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m2 |
| 13 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,89 | m2 |
| 14 | Sơn tường lan can các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,69 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp, nan thép tròn (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,51 | m2 |
| 16 | Lót cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,829 | m3 |
| 17 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,3 | m2 |
| 18 | Bê tông sân nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,601 | m3 |
| 19 | Xoa mặt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,3 | m2 |
| 20 | Lót cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,701 | m3 |
| 21 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,7 | m2 |
| 22 | Bê tông nền vỉa hè, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,072 | m3 |
| 23 | Xoa mặt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,7 | m2 |
| 24 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,536 | 10m |
| 25 | Đào móng băng tường rào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7058 | 1m3 |
| 26 | Đào móng băng tường rào bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7193 | m3 |
| 29 | Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,398 | m3 |
| 30 | Xây móng tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8982 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9534 | m3 |
| 35 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0201 | m3 |
| 36 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1286 | m2 |
| 37 | đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 38 | Sơn tường lan can các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1286 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt tường rào, sắt đặc vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6832 | m2 |
| 40 | Đào móng bồn cây thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2576 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m3 |
| 43 | Xây bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8016 | m3 |
| 44 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,712 | m2 |
| 45 | Di chuyển, trồng lại cây xanh (khuôn viên trạm y tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch thành mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 47 | Xây nâng cao thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Đào móng cống thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 1m3 |
| 54 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đ300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 58 | Ca máy hút nước ao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 59 | Nạo vét bùn ao bằng máy - Cấp đất I, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2073 | 100m3 |
| 60 | Đào mở rộng ao bằng máy- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2875 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (KL50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1438 | 100m3 |
| 62 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | 100m3 |
| 64 | Mua đất đá thải đắp nền (hs nở rời 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,788 | m3 |
| 65 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4394 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 1m3 |
| 69 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 72 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 73 | Cẩu lắp cột bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ (TRẠM Y TẾ) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện và cấp thoát nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2288 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5045 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2673 | m2 |
| 6 | Bóc vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1408 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường trong nhà (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,5026 | m2 |
| 8 | Bóc vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,167 | m2 |
| 9 | Vệ sinh dầm trần (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5958 | m2 |
| 10 | Bóc vữa trát dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0662 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu tường gạch sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7619 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4127 | m3 |
| 14 | Bóc gạch lát nền khu vệ sinh, phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4525 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,744 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0468 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0084 | m3 |
| 18 | Xây nâng cao tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | m3 |
| 22 | Trát tường thu hồi xây mới dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 23 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1408 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,167 | m2 |
| 26 | Trát dầm, trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0662 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5015 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5015 | tấn |
| 29 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2449 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ke chống bão (5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,45 | cái |
| 31 | Lát nền, sàn gạch vệ sinh, khu rửa bằng gạch chống trơn KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4525 | m2 |
| 32 | Ốp tường vệ sinh, khu rửa bằng gạch KT300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,744 | m2 |
| 33 | Sơn, sửa lại cửa đi và cửa sổ gỗ, kính (thay bản lề, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,78 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,78 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt ren- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, 90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Vệ sinh kỳ đài phần sơn ngoài hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1465 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt ốp gạch, lát đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7727 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài kỳ đài các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1465 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh nhà bia phần sơn ngoài hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,277 | m2 |
| 6 | Trát trám vá dầm, trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8554 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đánh bóng bề mặt lát đá, ốp gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,855 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,277 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2798 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh tường rào hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,801 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,801 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bó vỉa, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0691 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0691 | m3 |
| 14 | Đắp cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,763 | m3 |
| 15 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,1 | m2 |
| 16 | Bê tông sân nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,447 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,16 | m2 |
| 18 | Lát gạch đỏ KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,16 | m2 |
| 19 | Nhân công dọn dẹp, san gạt sân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 20 | Đắp cát tạo phẳng sân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,007 | m3 |
| 21 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,9 | m2 |
| 22 | Bê tông sân, nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,683 | m3 |
| 23 | Lát gạch đỏ KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,6 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu xây gạch lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | m3 |
| 26 | Xây gối cầu mở rộng, gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5909 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng lan can, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | m3 |
| 35 | Xây tường móng lan can cầu gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6234 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 37 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,319 | m2 |
| 39 | Lát gạch đỏ mặt cầu KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,864 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,319 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp, nan thép vuông (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2983 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2983 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá thải đắp nền (HS nở rời 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6742 | m3 |
| 4 | Đắp nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT400x400 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp, nan thép vuông (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,22 | m2 |
| 9 | Đào bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phong hóa đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá thải đắp nền (HS nở rời 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,0922 | m3 |
| 12 | Đắp nền vỉa hè, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1872 | 100m3 |
| 13 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,3 | m2 |
| 14 | Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,091 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng bó vỉa bồn cây, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 16 | Xây bó vỉa bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp vỉa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9512 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | m3 |
| 24 | Trát giằng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,68 | m2 |
| 25 | Lát bậc cấp gạch Terrazzo 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,408 | m2 |
| 26 | Đào móng băng tường kè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4858 | 1m3 |
| 27 | Đào móng băng tường kè bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1256 | m3 |
| 30 | Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,576 | m3 |
| 31 | Xây móng tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại biển hiệu tuyên truyền khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV-PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT-10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H-7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Căng dây Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Cổ dề hạ thế cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Cổ dề hạ thế cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đai thép + Khóa đeo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hòm |
| 11 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Hòm |
| 12 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Hòm |
| 13 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Ghíp đấu bọc nhựa GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 buloong 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 16 | Di chuyển tụ bù 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 19 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV-PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Hạ cột BT thủ công cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 2 | Hạ dây dẫn AV 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864055E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72811E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự loại cấp công trình: Có tài liệu chứng minh công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng với các hạng mục như khuôn viên, vỉa hè, nhà dân dụng, cấp IV trở lên; tương tự về quy mô: Có giá trị ≥1.336.559.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.336.559.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≤ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi