Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913507-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220885957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:39:00 đến ngày 2022-09-17 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,908,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1862561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3725122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.535.861.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn cấp IV theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm)
Xử lý khẩn cấp đê Tây Kênh De đoạn từ Km0+00 xã Liên Lộc đến Km3+00 xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long 68. + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH phát triển Vĩnh An. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính- Kế Hoạch huyện Hậu Lộc. + Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh Tế- Hạ Tầng huyện Hậu Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. Đối với các công trình Chủ đầu tư là cá nhân hoặc tập thể là tư nhân thì phải nộp kèm theo giấy phép xây dựng. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc; địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc; địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến đê Km0+00-Km 1+367,08 và Km1+611,83-Km1+212,33
1Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.588,86m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,3100m3
3Ván khuôn thép mặt đêTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,704100m2
4Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,703100m2
5Gỗ đệm khe giãnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,47m3
6Nhựa đường 970kg/m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt698,4kg
7Cắt khe coTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,167100m
8Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt394cái
9Bóc phong hóa, vét bùn - Cấp đất I; SD đắp đê quai, còn lại đổ ra bãi thải 2,0kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,505100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I, đắp đê quaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,553100m3
11Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,952100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,952100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,976100m3
14Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (TD lại đê đắp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,283100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,246100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,989100m3
17Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,495100m3
18Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 ( đất C3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt229,893100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt274,87100m3
20Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt274,87100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt274,87100m3/1km
22Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt274,87100m3/1km
23Trồng vầng cỏ mái đêTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt118,941100m2
24Vận chuyển vầng cỏ tiếp 170mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt118,941100m2
25Cuốc vầng cỏ thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt118,941100m2
B Hạng mục 2: Bãi tránh xe
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 (đất C3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,685100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,354100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,354100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,354100m3/1km
5Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,354100m3/1km
6Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,19m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,398100m3
C Hạng mục 3: Đê quai phía sông
1Mua cọc tre L=3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6.163,398m
2Đóng, nhổ cọc tre, dài L=3m bằng thủ công, phần cọc ngập đất L=1,3m; knc, mtc=1,6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,774100m
3Đóng cọc tre, L=3m bằng thủ công - Cấp đất I, phần cọc ko ngập đất L=1,7m, knc,mtc=0,75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt95,166100m
4Tre cây L=5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.712,055m
5Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg (SD đất bóc phong hóa)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,892100m3
6Phên nứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,783100m2
7Dây thép D4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.691,31kg
8Dây thép D6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt280,29kg
9Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,892100m3
10Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,892100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,892100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,946100m3
D Hạng mục 4: Đê quai phía đồng
1Mua cọc tre L=3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.989,507m
2Đóng, nhổ cọc tre, dài L=3m bằng thủ công, phần cọc ngập đất L=1,3m; knc, mtc=1,6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,491100m
3Đóng cọc tre, L=3m bằng thủ công - Cấp đất I, phần cọc ko ngập đất L=1,7m, knc,mtc=0,75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,719100m
4Tre cây L=5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt550,5m
5Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (SD đất bóc phong hóa đê)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,513100m3
6Phên nứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,671100m2
7Dây thép D4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt545,54kg
8Dây thép D6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,68kg
9Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đổ ra bãi thải, cự ly VCBQ 2,0km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,513100m3
10Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,513100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,513100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% Khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,257100m3
E Hạng mục 5: Khối lượng vật tư bề thi công
1Phi nhựa 220LTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
2Cọc tre D80, L=3mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72m
3Cọc tre D80, L=2mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m
4Dây thép D4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20kg
F Hạng mục 6: Các dốc lên đê tại cọc số 8, 21,29,44,71
1Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,528100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3 (đất C3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,067100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,574100m3
4Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,574100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,574100m3/1km
6Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,574100m3/1km
7Trồng vầng cỏ mái đêTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,452100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 170mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,452100m2
9Cuốc vầng cỏ thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,452100m2
10Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,399100m3
11Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,399100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,399100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (tính 50% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7100m3
G Hạng mục 7: Các dốc lên đê tại cọc số 38, 57,67
1Bê tông mặt đê, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,56m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,358100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,222100m2
4Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,79100m2
5Cắt khe coTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27100m
6Nhựa đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,48kg
7Trồng vầng cỏ mái đêTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,603100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 170mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,603100m2
9Cuốc vầng cỏ thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,603100m2
10Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,614100m3
11Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,614100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,614100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,307100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,877100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,965100m3
16Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,965100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,965100m3/1km
18Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,965100m3/1km
H Hạng mục 8: Cống nối dài tại K0+903,5
1Bê tông thân cống M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,75m3
2Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,02m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,24m3
4Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,64m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,87m3
6Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuống, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,86m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,61m3
8Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,38100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,972100m2
10Ván khuôn thép tấm nắp cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,069100m2
11Ván khuôn thép gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,665100m2
12Ván khuôn thép móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,345100m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,003tấn
14Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,157tấn
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,13m2
16Vải lọc ART 15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,271100m2
17Đá hộc xếp chèn chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,94m3
18Đá dăm 1x2 tầng lọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,58m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,132100m
20Đá dăm 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,91m3
21Khớp nối PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,5m
22Mua đất sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,32m3
23Đắp đất sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,75m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,4100m
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,3m3
26Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,403100m3
27Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,403100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,403100m3/1km
29San bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,202100m3
30Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,955100m3
31Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,955100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,955100m3/1km
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,478100m3
34Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,151m3
35Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,974100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,564100m3
37Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 (TD đất đào)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,005100m3
38Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,65T/m3 (đất C3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,342100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,476100m3
40Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,476100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,476100m3/1km
42Vận chuyển đất 2,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,476100m3/1km
43Bê tông, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,18m3
44Ván khuôn thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,464100m2
45Cốt thép lan can, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,292tấn
46Cốt thép lan can, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,115tấn
47Cốt thép lan can, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,375tấn
48Bu lông đuôi cáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
49Gia công giá đỡ ổ khóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,174tấn
50Lắp đặt giá đỡ ổ khóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,174tấn
I Hạng mục 9: Đê quai (TD đất đào hố móng cống)
1Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,201100m3
2Đắp đất đê đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,179100m3
3Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,38100m3
4Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,38100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,38100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% khối lượng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,69100m3
7Cung ứng ống nhựa PVC - Đường kính 300mm (tạm tính luân chuyển 4 lần)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,5m
8Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 300mm (Tháo dỡ tính =60% lắp đặt, hs=1,6)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,78100m
9Mua ổ khóa V3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
10Lắp đặt ổ khóa V3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2731 tấn
J Hạng mục 10: Hạng mục khác
1Chi phí bảo hiểm (1,04%*Gxd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Khoản
2Chi phí dự phòng (4%*(Gxd+Gbh))Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1862561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3725122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.535.861.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn cấp IV theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công phần thủy lợi (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng của công trình tương tự)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
2 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
5 Máy lu Hoạt động tốt1
6 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt2
7 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) Hoạt động tốt3
8 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->