Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905358-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220897386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:34:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình hạ tầng dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sữa chữa nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Diễn Lợi, huyện Diễn Châu
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Lợi , địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lợi, xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ khảo sát, lập BCKTKT: Công ty CP Đầu tư Xây dựng bắc Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quế An.


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Lợi , địa chỉ: xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lợi, xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Lợi, xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thuận; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Lợi;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B PHẦN THÁO DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V124,0759m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V177,582m2
3Phá dỡ kết cấu lớp vữa GranitoMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8782m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V808,213m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V379,392m2
6Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1266tấn
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V547,564m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,68m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V311,36m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V140,386m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
14Hút hầm bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5952m3
15Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V64,5182m3
C PHẦN CẢO TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V788,0064m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.525,2406m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,0262m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,392m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V948,6056m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V726,3698m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,8432m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,5036m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,582m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6382m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V465,988m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,565tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,565tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9948100m2
16Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.397,92cái
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
19Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V322,88m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
5Đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V68bộ
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
13Lắp đặt quạt trên đường ống thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp đặt hộp tụ điện 250x150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
16Lắp đặt hộp tụ điện mặt nhựa Sino 4modulMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
E PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường, 500x700x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
2Vòi xịt chậu xi bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
5Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
6Vòi Rumine đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
9Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Phao điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Van cửa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Van cửa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Ren ngoài nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt cút nhựa D27xD21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Lắp đặt khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt măng tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
13Phểu thu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D60mmxD34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Thoát sàn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
H MÁI CHE
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6884m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,116m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1904tấn
9Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1904tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1866tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1866tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7637tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7637tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7363100m2
15Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V60,8m
16Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.294,52cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Phiểu thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.184cái
I LÁT GẠCH SÂN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6m3
4Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146m2
J SƠN HÀNG RÀO
1Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình hạ tầng dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4-0,8m3 Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động2
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông 80-250 lít Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động3
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động2
8 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động1
9 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động1
10 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẳn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->