Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp vật tư, thiết bị và kéo rải các tuyến cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐIỆN LỰC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp vật tư, thiết bị và kéo rải các tuyến cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:33:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,018,786,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình viễn thông, có hạng mục kéo rải cáp quang. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện/ Viễn thông/xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- Có thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ghi kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Cung cấp vật tư, thiết bị và kéo rải các tuyến cáp quang Xây dựng các tuyến cáp quang kết nối đến các đội quản lý vận hành điện tại 04 Công ty Điện lực Hai Bà Trưng, Sóc Sơn, Long Biên, Thường Tín 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM+KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 - Hợp đồng tương tự + BB nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng. - Bằng đại học/cao đẳng cán bộ kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên lĩnh vực liên quan: Công trình viễn thông |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hồng Dương - Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; ĐT: 024.73099955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội - Tầng 13 tháp B, Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội - ĐT: 024.73099955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đoàn Phan Sơn - Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội; ĐT: 024.73099955 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà thầu cung cấp vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24/kv100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60.700 | m |
| 2 | Cáp quang kim loại chôn ngầm NMOS 24sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.550 | m |
| 3 | Măng sông loại 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp quang ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | bộ |
| 5 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | bộ |
| 6 | Gông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948 | cái |
| 8 | Module quang SPF 01 Gbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 9 | ODF 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 10 | Dây nhảy quang đơn mode SC/LC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | sợi |
| 11 | Tủ rack 9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | tủ |
| B | Nhà thầu thi công lắp đặt, cài đặt vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Ra kéo căng hãm cáp quang treo loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7 | 1km |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | 1km |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang loại cáp quang 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ODF vào khung giá 19inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng loại ≤ 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, lắp đặt bộ néo, treo cáp quang(cột néo, treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | Cột |
| 8 | Lắp đặt bộ treo cáp quang cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Cột |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp quang cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | Cột |
| 10 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | Cái |
| 11 | Đeo biển cáp báo cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Module quang SPF 01 Gbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 13 | đấu nối dây nhẩy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Sợi |
| 14 | Lắp đặt Module quang SPF 01 Gbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch quang(điều chuyển từ vị trí có sẵn sang vị trí mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công và lắp đặt thiết bị công trình viễn thông, có hạng mục kéo rải cáp quang. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện/ Viễn thông/xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- Có thẻ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 5 | - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Công nhân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | máy | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | máy | 1 |
| 3 | Ghi kéo cáp | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi