Gói thầu: Gói thầu XD-03: Xây dựng các hạng mục tại khu C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912767-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-03: Xây dựng các hạng mục tại khu C
Số hiệu KHLCNT 20220237756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:32:00 đến ngày 2022-09-17 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,482,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. Có hạng mục xây lắp, hạ tầng kỹ thuật.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu > 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và tem đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-03: Xây dựng các hạng mục tại khu C
Xây dựng, nâng cấp doanh trại K332/Quân chủng PK-KQ
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập HSTK bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt - Nhà thầu thẩm tra HSTK bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Nhà thầu lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ KHO VẬT TƯ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO KHO K8( PK38 KHU C)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2189m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0097100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,576m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1672100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,3787m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7956100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7255100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2201tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9863tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8246100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2973100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2973100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5294m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0061100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3654tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8573tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6659m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2535100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3969tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3673tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1765m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2673100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,799tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8958m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5679100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4252tấn
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6936tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6936tấn
33Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6155tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6155tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT464,014m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,29m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2958m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,712m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT503,7296m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT539,8736m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,064m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,14m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,7932m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,84m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264m
46Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.572,6004m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,708m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,244m2
49Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT528,8284m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2627100m2
51Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.284cái
B PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,504m2
2Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,637tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,184m2
6Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,1756m2
7Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
C PHẦN NỀN NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2653100m3
2Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5594100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,4915m3
4Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,9m
5Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,4884m2
D GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,367100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,468100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0433100m2
E BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn led hibay cao áp treo trần 60WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng che âm tường 16A kèm mặt và đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT400x300x200x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt MCCB 3C-40A-415V-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 2C-16A-250V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt MCB 2C-20A-250V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
9Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,4697m
G CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cọc
3Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
5Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23md
6Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m3
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
3Phễu chắn rác PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Đai ôm ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
I HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ KHO VẬT TƯ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO KHO K9( PK38 KHU C)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2189m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0097100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,576m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1672100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,3787m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7956100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7255100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2201tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9863tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8246100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2973100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2973100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5294m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0061100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3654tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8573tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6659m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2535100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3969tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3673tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1765m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2673100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,799tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8958m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5679100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4252tấn
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6936tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6936tấn
33Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6155tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6155tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT464,014m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,29m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2958m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,712m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT503,7296m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT539,8736m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,064m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,14m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,7932m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,84m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264m
46Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.572,6004m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,708m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,244m2
49Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT528,8284m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2627100m2
51Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.284cái
J PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,504m2
2Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,637tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,184m2
6Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,1756m2
7Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
K PHẦN NỀN NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2653100m3
2Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5594100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,4915m3
4Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,9m
5Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,4884m2
L GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,367100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,468100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0433100m2
M BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn led hibay cao áp treo trần 60WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng che âm tường 16A kèm mặt và đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT400x300x200x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt MCCB 3C-40A-415V-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 2C-16A-250V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt MCB 2C-20A-250V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
9Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,4697m
O CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cọc
3Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
5Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23md
6Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m3
P PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
3Phễu chắn rác PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Đai ôm ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
Q HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ KHO VẬT TƯ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO KHO K10( PK38 KHU C)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2189m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0097100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,576m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1672100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,3787m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7956100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7255100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2201tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9863tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8246100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2973100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2973100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5294m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0061100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3654tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8573tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6659m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2535100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3969tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3673tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1765m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2673100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,799tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8958m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5679100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4252tấn
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6936tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6936tấn
33Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6155tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6155tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT464,014m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,29m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2958m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,712m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT503,7296m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT539,8736m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,064m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,14m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,7932m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,84m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264m
46Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.572,6004m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,708m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,244m2
49Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT528,8284m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2627100m2
51Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.284cái
R PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,504m2
2Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,637tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,184m2
6Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,1756m2
7Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
S PHẦN NỀN NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2653100m3
2Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5594100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,4915m3
4Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,9m
5Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,4884m2
T GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,367100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,468100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0433100m2
U BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
V PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn led hibay cao áp treo trần 60WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng che âm tường 16A kèm mặt và đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT400x300x200x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt MCCB 3C-40A-415V-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 2C-16A-250V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt MCB 2C-20A-250V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
9Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,4697m
W CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cọc
3Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
5Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23md
6Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m3
X PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
3Phễu chắn rác PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Đai ôm ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
Y HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ KHO VẬT TƯ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO KHO K11( PK38 KHU C)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2189m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0097100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,576m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1672100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,3787m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7956100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7255100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2201tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9863tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8246100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2973100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2973100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5294m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0061100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3654tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8573tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6659m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2535100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3969tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3673tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1765m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2673100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,799tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8958m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5679100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4252tấn
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6936tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6936tấn
33Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6155tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6155tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT464,014m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,29m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2958m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,712m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT503,7296m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT539,8736m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,064m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,14m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,7932m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,84m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264m
46Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.572,6004m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,708m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,244m2
49Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT528,8284m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2627100m2
51Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.284cái
Z PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,504m2
2Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,637tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,184m2
6Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,1756m2
7Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
AA PHẦN NỀN NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2653100m3
2Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5594100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,4915m3
4Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,9m
5Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,4884m2
AB GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,367100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,468100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0433100m2
AC BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
AD PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn led hibay cao áp treo trần 60WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng che âm tường 16A kèm mặt và đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT400x300x200x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt MCCB 3C-40A-415V-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 2C-16A-250V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt MCB 2C-20A-250V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
9Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,4697m
AE CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cọc
3Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
5Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23md
6Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m3
AF PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
3Phễu chắn rác PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Đai ôm ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
AG HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ KHO VẬT TƯ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO KHO K12( PK38 KHU C)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2189m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0097100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,576m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1672100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,3787m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7956100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7255100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2201tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9863tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8246100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2973100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2973100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5294m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0061100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3654tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8573tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6659m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2535100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3969tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3673tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1765m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2673100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,799tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8958m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5679100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4252tấn
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6936tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6936tấn
33Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6155tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6155tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT464,014m2
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,29m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2958m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,712m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT503,7296m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT539,8736m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,064m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT282,14m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,7932m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,84m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264m
46Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.572,6004m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,708m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,244m2
49Trần tôn lạnh ( Bao gồm hệ khung đỡ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT528,8284m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2627100m2
51Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.284cái
AH PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,504m2
2Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,637tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,184m2
6Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,1756m2
7Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
AI PHẦN NỀN NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2653100m3
2Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5594100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,4915m3
4Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,9m
5Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,4884m2
AJ GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,367100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,468100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0433100m2
AK BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
AL PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn led hibay cao áp treo trần 60WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt + hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng che âm tường 16A kèm mặt và đế âm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT400x300x200x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt MCCB 3C-40A-415V-15KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 2C-16A-250V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt MCB 2C-20A-250V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
9Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,4697m
AM CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cọc
3Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
5Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23md
6Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,04m3
AN PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
3Phễu chắn rác PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Đai ôm ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
AO SAN LẤP MẶT BẰNG PK38 (KHU C)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,2542100m3
AP ĐƯỜNG BT BỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7242100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7242100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,5246100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6439100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4762100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT458,5716m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,72100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,916100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT349,92m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0966100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7645100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0966100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,7388m3
15Cắt khe chống nứtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11100m
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,5462100m3
AQ RÃNH TN B300 (L=437.10m)
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3113100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,2537m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,5458m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT463,326m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4968100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,9254m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0587tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d>10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2117tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, thép gia cườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7507tấn
10Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5736100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,226m3
12Lắp đặt tấm đan BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4371 cấu kiện
AR GA THĂM RÃNH B300 (SL: 10 ga)
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0888100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2856m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,83m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,34m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2225100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8304m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2332tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Thép góc gia cường tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4004tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
AS HỆ THỐNG ĐIỆN - CHIẾU SÁNG PK38
AT PHẦN MÓNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,738m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,952m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,635m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1095100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0274100m3
AU PHẤN ĐIỆN
1Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha trên cột (KT 40x30x15)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 hộp
2Lắp đặt MCCB 3P LS 250A/65kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cái
3Lắp đặt MCCB 3P LS 16A/25kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cái
4Lắp đặt dây điện nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,4m
5Lắp đặt dây điện nhôm vặn xoắn ABC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624m
6Lắp đặt xà nánh cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29bộ
7Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64m
8Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5C, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cần đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng công suât 50W, độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
11Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
12Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
13Khóa đai, đai thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
14Cáp lụa D10 treo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. Có hạng mục xây lắp, hạ tầng kỹ thuật.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 10T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
2 Cần cẩu > 16T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi > 110CV Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tưới nước > 5m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đào, xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và tem đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->