Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:30:00 đến ngày 2022-09-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,704,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.057176E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11435E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.893.349.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.893.349.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị) Nâng cấp cải tạo khuôn viên, nhà hiệu bộ, nhà lớp học, mua sắm cơ sở vật chất trường THCS Nguyễn Bá Ngọc xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung mục tiêu từ Ngân sách huyện 1,5 tỷ đồng, ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,2 | 1m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,552 | 100m3 |
| 3 | lót nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 276 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,6 | m3 |
| 5 | dọn dẹp vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,2 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển bóc phong hóa đổ vào bồn cây phía ngoài tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | chuyến |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,2 | m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7647 | 100m3 |
| 10 | Lát nền sân gạch TERAZZO 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.521 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0656 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,951 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,6888 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,6888 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,144 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 439,488 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,57 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0614 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3939 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 305 | 1 cấu kiện |
| 21 | Nâng tấm đan nắp rãnh, nạo vét lòng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4442 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,22 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3735 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1959 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3646 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,739 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1436 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2671 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.246,4448 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 576,966 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 311,6112 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,2415 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,646 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 194,9652 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,2415 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.696,0335 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 583,23 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,6973 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,9349 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,6973 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,248 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,496 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,248 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,368 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,7318 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3939 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8112 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0488 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,615 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2616 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0716 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2579 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1313 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0753 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9291 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,8374 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0783 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8321 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2808 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1539 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,814 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6132 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3207 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,1387 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,5847 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,32 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,39 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,5536 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146,4147 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,1387 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 31 | Máy bơm nước 1,5KW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ dây xích và khóa bảo vệ máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 49 | Hộp điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1056 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 59 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7608 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6058 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,598 | m2 |
| 62 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,224 | m3 |
| 67 | Thu dọn vệ sinh khu nhà vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 68 | Tháo dỡ nhà vệ sinh cũ, tường rào cũ khu vực xây mới nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | công |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.928,1 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.928,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, phá dỡ tai quay ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6704 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,4578 | m2 |
| 5 | Thay cánh cổng bằng cửa sắt hộp sơn tĩnh điện ( bản lề cối) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,454 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG HỌC VÀ VĂN PHÒNG | |||
| F | Phòng hội đồng | |||
| 1 | Phông rèm khánh tiết KT: 8200x4100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Tượng Bác + Sao vàng búa liềm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | M2 |
| 4 | Bảng xanh treo tường3200x1250mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Bảng biểu KT: 1200x800mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | Cái |
| G | Phòng tổ TN-XH (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn hội ý tổ bằng gỗ CN Malaysia MFC KT: 2400x1200x750mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Ghế gấp khung thép sơn tĩnh điện. Kích thước: W440xD510XH810. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Cái |
| 3 | Tủ sắt 9 cánh KT: 1000x452x1830mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc bằng gỗ CN MalaysiaKT: 1200x600x750mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Ghế xoay Ghế có kích thước R: 540mmxS: 540mmx C: 865-990mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện có cánh kínhKT: 1350x460x1830mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 7 | PC Dell Vostro 3888 70226499(Intel Core i3-10100/4GB/1TBHDD/Windows 10 Home SL 64-bit/WiFi 802.11ac) + Màn Hình Dell 19.5ink E2016H hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Máy in Laser Canon LBP2900 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Bàn học máy tính đơn kt: 1200x600x750mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Bảng xanh treo tường KT: 3200mm x 1250mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| H | Phòng đội | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia KT: 1200x600x750mm. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay. Kích thước R 540mm x S 540mm x C865-990mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tủ sắt sơn tĩnh điệnKT: 1000x460x1960mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bảng ghi danhKT: 4600x1250mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bàn hội ý tổ bằng gỗ CN Malaysia MFCKT: 2400x1200x750mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Trống đội Victoria bao gồm: 1 trống cái + 4 trống con+ 5 bộ dùi trống + 5 bộ dây đeo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cờ đội KT 1,2x0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| I | Phòng Kế toán + Y tế | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia. Xuất xứ Việt Nam KT: 1200x600x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Ghế xoay. Kích thước R 540mm x S 540mm x C865-990mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Tủ sắt sơn tĩnh điệnKT: 1000x460x1960mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ y tế- Kích thước: D800 x R400x C 1600mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Giường y tế, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, có rát giường gỗ CNKT: 2000x1200x640mm. Xuất xứ Việt Nam. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Bộ dụng cụ y tế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bảng thị lực chữ C nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Bộ tranh y tế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| J | Phòng Văn phòng + Văn thư | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ CN Malaysia KT: 1200x600x750mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay. Kích thước R 540mm x S 540mm x C865-990mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tủ sắt sơn tĩnh điệnKT: 1000x460x1960mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Bàn hội ý tổ bằng gỗ CN Malaysia MFCKT: 2400x1200x750mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Ghế gấpGhế gấp khung thép sơn tĩnh điện Kích thước W440xD510x H810mm. Xuất xứ Việt Nam. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| K | Phòng chờ GV | |||
| 1 | Bàn hội ý tổ bằng gỗ CN Malaysia MFC KT: 2400x1200x750mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gấpGhế gấp khung thép sơn tĩnh điện Kích thước W440xD510x H810mm. Xuất xứ Việt Nam. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Bảng xanh treo tường3200x1250mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Tủ sắt sơn tĩnh điệnKT: 1000x460x1960mm. Xuất xứ Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bàn học máy tính đơn kt: 1200x600x750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Máy in Laser Canon LBP2900 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| L | DANH SÁCH MUA SẮM BỔ SUNG ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ DẠY HỌC | |||
| M | Môn lịch sữ và địa phương | |||
| 1 | Quả địa cầu hành chính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Quả |
| 2 | Quả địa cầu tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Quả |
| 3 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| N | Bộ môn khoa học tự nhiên | |||
| 1 | Biến áp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Kính lúp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Dây nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Dây điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Dây |
| 5 | Bộ lực kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Nguồn sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Thấu kính hội tụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Thấu kính Phân kì | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Lưới thép tản nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Chổi rửa ống nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 11 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Cốc thủy tinh 100 ml | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Ống nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Cái |
| 15 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Thìa xúc hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 18 | Đũa thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Giấy lọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 20 | Kính hiển vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Kẹp ống nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 22 | Bộ học liệu đỉện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| O | Hóa chất dùng chung | |||
| 1 | Bột lưu huỳnh (S) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| 2 | Manganese (II) oxide (MnO2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | gam |
| 3 | iodine (I2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | ml |
| 4 | Dung dịch nước bromine (Br2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| 5 | Đồng phoi bào (Cu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| 6 | Bột sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| 7 | Đinh sắt (Fe) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| 8 | Zn (viên) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | gam |
| 9 | Sodium (Na) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | gam |
| 10 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | gam |
| 11 | Cuper (II) oxide (CuO), | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | gam |
| 12 | Đá vôi cục | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | gam |
| 13 | Sodium hydroxide (NaOH) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| 14 | Copper sulfate (CuSO4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | gam |
| 15 | Hydrochloric acid (HCl) 37% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | lit |
| 16 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | lit |
| 17 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | lit |
| 18 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | gam |
| 19 | Barichloride (BaCl2) rắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | gam |
| 20 | Sodium chloride (NaCl) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| 21 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | lít |
| 22 | Silve nitrate (AgNO3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | lít |
| 23 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | lít |
| 24 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| 25 | Nến(Parafin) rắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| 26 | Giấy phenolphthalein | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 27 | Dung dịch phenolphthalein | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | lít |
| 28 | Nước oxi già y tế (3%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | lít |
| 29 | Cồn đốt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | lít |
| 30 | Nước cất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | lít |
| 31 | Al (Bột) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| 32 | Kali permanganat (KMnO4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | gam |
| 33 | Kali chlorrat (KClO3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | gam |
| 34 | Calcium oxide (CaO) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gam |
| P | Bộ môn giáo dục thể chất | |||
| 1 | Ván giậm nhảy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Quả bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Quả |
| 3 | Đồng hồ bấm giây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 4 | Còi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Chiếc |
| 5 | Thước dây. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 6 | Cờ lệnh thế thao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 7 | Biển lật số | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Nấm thể thao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 9 | Bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 10 | Dây nhảy cá nhân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 11 | Dây nhảy tập thể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 12 | Bóng nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Quả |
| Q | Bộ môn toán | |||
| 1 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| R | Bộ môn âm nhạc | |||
| 1 | Trống nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 2 | Song loan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 3 | Thanh phách | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Cặp |
| 4 | Triangle | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Tambourine | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 6 | Bells Instrument | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 7 | Maracas | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cặp |
| S | Bộ môn mỹ thuật | |||
| 1 | Mẫu vẽ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bảng vẽ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bút lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Bảng pha màu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Ống rửa bút | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Lô đồ họa (tranh in) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Màu Goát (Gouache colour) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Đất nặn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| T | Bộ môn hoạt động trải nghiệm | |||
| 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ thẻ về thiên tai, biển đổi khí hậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ thẻ nghề truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| U | Bộ môn ngữ văn | |||
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.057176E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11435E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.893.349.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.893.349.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi