Gói thầu: Gói thầu XD-04: Xây dựng các hạng mục tại khu D

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913668-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-04: Xây dựng các hạng mục tại khu D
Số hiệu KHLCNT 20220237756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:29:00 đến ngày 2022-09-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,381,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 590,000,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao kiểm nghiệm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-04: Xây dựng các hạng mục tại khu D
Xây dựng, nâng cấp doanh trại K332/Quân chủng PK-KQ
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Cục Kỹ Thuật/ Bộ Tư Lệnh Phòng Không Không Quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 590.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quân chủng PK-KQ - Số 171, quận Thanh Xuân, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA Ô TÔ KHU D PHÂN KHO 3 ( MÓNG NHÀ KHO K4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,4678m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5721100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,771m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8624m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5488100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2372100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,3425m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2062100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9178100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,478tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9802tấn
12Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,63m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2618100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6227100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6227100m3
B Đào đắp, lu lèn nền nhà
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6958100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3117100m3
C KHO CẤT CHỨA Ô TÔ KHU D PHÂN KHO 3 ( KẾT CẤU PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN + ĐIỆN NƯỚC PCCC) KHO K4
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5698m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3138100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4949tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4846m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5511100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2754tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5236tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2083100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0856tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0856tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1257tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1257tấn
16Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5989tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5989tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7973tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7973tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.369,2608m2
21Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,9658m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3118m3
23Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,088m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT395,466m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT418,986m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,44m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175,94m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6m
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.111,832m2
30Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp Tôn/Pu/ Bạc chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0978100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9903100m2
32Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.746,2cái
33Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,28md
D PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT398,696m2
2Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
3Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0969tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,528m2
8Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0812m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
E PHẦN NỀN NHÀ
1Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1953100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,4607m3
3Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,7m
4Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.441,496m2
F PHẦN Ụ CHẶN XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7136m3
2Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây ụ chặn xe, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7145m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,898m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,898m2
G GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1918100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,767100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4466100m2
H BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,64m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
9Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
11Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48hộp
14Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
15Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt đèn led highbay 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
18Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
J CHỐNG SÉT
1Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT760,8m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Hóa chất làm giảm điện trở của đất GEM 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,1kg
K PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
L HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA Ô TÔ KHU D PHÂN KHO 3 ( MÓNG NHÀ KHO K11)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,4678m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5721100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8624m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5488100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2372100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,2026m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2062100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2393100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9212tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6871tấn
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,334m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2556100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4912100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4912100m3
M Đào đắp, lu lèn nền nhà
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6958100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3117100m3
N KHO CẤT CHỨA Ô TÔ KHU D PHÂN KHO 3 ( KẾT CẤU PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN + ĐIỆN NƯỚC PCCC) KHO K11
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5698m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3138100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4949tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4846m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5511100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2754tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5236tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2083100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0856tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0856tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1257tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1257tấn
16Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5989tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5989tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7973tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7973tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.369,2608m2
21Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,9658m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3118m3
23Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,088m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT395,466m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT418,986m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,44m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175,94m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6m
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.111,832m2
30Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp Tôn/Pu/ Bạc chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0978100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9903100m2
32Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.746,2cái
33Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,28md
O PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT398,696m2
2Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
3Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0969tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,528m2
8Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0812m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
P PHẦN NỀN NHÀ
1Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1953100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,4607m3
3Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,7m
4Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.441,496m2
Q PHẦN Ụ CHẶN XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7136m3
2Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây ụ chặn xe, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7145m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,898m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,898m2
R GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1918100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,767100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4466100m2
S BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,64m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
9Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
11Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48hộp
14Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
15Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt đèn led highbay 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
18Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
U CHỐNG SÉT
1Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT760,8m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Hóa chất làm giảm điện trở của đất GEM 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,1kg
V PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
W HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA Ô TÔ KHU D PHÂN KHO 3 ( MÓNG NHÀ KHO K12)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,4678m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5721100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8624m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5488100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2372100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,2293m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2062100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7081100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7508tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0345tấn
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,408m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2556100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4912100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4912100m3
X Đào đắp, lu lèn nền nhà
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6958100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3117100m3
Y KHO CẤT CHỨA Ô TÔ KHU D PHÂN KHO 3 ( KẾT CẤU PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN + ĐIỆN NƯỚC PCCC) KHO K12
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5698m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3138100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4949tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4846m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5511100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2754tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5236tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2083100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0856tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0856tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1257tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1257tấn
16Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5989tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5989tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7973tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7973tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.369,2608m2
21Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,9658m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3118m3
23Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,088m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT395,466m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT418,986m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,44m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175,94m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6m
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.111,832m2
30Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp Tôn/Pu/ Bạc chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0978100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9903100m2
32Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.746,2cái
33Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,28md
Z PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT398,696m2
2Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
3Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0969tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,528m2
8Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0812m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
AA PHẦN NỀN NHÀ
1Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1953100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,4607m3
3Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,7m
4Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.441,496m2
AB PHẦN Ụ CHẶN XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7136m3
2Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây ụ chặn xe, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7145m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,898m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,898m2
AC GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1918100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,767100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4466100m2
AD BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
AE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,64m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
9Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
11Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48hộp
14Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
15Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt đèn led highbay 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
18Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
AF CHỐNG SÉT
1Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT760,8m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Hóa chất làm giảm điện trở của đất GEM 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,1kg
AG PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
AH HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA Ô TÔ KHU D PHÂN KHO 3 ( MÓNG NHÀ KHO K13)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,4678m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5721100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8624m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5488100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2372100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,5209m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2062100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,734100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7508tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0345tấn
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,408m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2556100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4912100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4912100m3
AI Đào đắp, lu lèn nền nhà
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6958100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3117100m3
AJ KHO CẤT CHỨA Ô TÔ KHU D PHÂN KHO 3 ( KẾT CẤU PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN + ĐIỆN NƯỚC PCCC) KHO K13
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5698m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3138100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4949tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4846m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5511100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2754tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5236tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2083100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0856tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0856tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1257tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1257tấn
16Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5989tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5989tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7973tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7973tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.369,2608m2
21Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,9658m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3118m3
23Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,088m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT395,466m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT418,986m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,44m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175,94m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6m
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.111,832m2
30Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp Tôn/Pu/ Bạc chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0978100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9903100m2
32Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.746,2cái
33Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,28md
AK PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT398,696m2
2Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
3Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0969tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,528m2
8Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0812m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
AL PHẦN NỀN NHÀ
1Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1953100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,4607m3
3Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,7m
4Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.441,496m2
AM PHẦN Ụ CHẶN XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7136m3
2Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây ụ chặn xe, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7145m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,898m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,898m2
AN GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1918100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,767100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4466100m2
AO BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
AP PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,64m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
9Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
11Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48hộp
14Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
15Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt đèn led highbay 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
18Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
AQ CHỐNG SÉT
1Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT760,8m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Hóa chất làm giảm điện trở của đất GEM 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,1kg
AR PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
AS HẠNG MỤC : KHO CẤT CHỨA Ô TÔ KHU D PHÂN KHO 3 ( MÓNG NHÀ KHO K16)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,4678m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5721100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8624m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5488100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2372100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,6198m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2062100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1875100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9212tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6201tấn
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,334m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2556100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4912100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4912100m3
AT Đào đắp, lu lèn nền nhà
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6958100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3117100m3
AU KHO CẤT CHỨA Ô TÔ KHU D PHÂN KHO 3 ( KẾT CẤU PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN + ĐIỆN NƯỚC PCCC) KHO K16
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5698m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3138100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4949tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4846m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5511100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2754tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5236tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2083100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0856tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0856tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1257tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,1257tấn
16Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5989tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5989tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7973tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,7973tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.369,2608m2
21Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,9658m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3118m3
23Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,088m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT395,466m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT418,986m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,44m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175,94m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6m
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.111,832m2
30Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp Tôn/Pu/ Bạc chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0978100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9903100m2
32Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.746,2cái
33Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,28md
AV PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT398,696m2
2Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
3Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0969tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,528m2
8Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0812m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
AW PHẦN NỀN NHÀ
1Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1953100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,4607m3
3Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,7m
4Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.441,496m2
AX PHẦN Ụ CHẶN XE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7136m3
2Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây ụ chặn xe, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7145m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,898m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,898m2
AY GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1918100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,767100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4466100m2
AZ BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
BA PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,64m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
9Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
11Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48hộp
14Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
15Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt đèn led highbay 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
18Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
BB CHỐNG SÉT
1Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT760,8m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Hóa chất làm giảm điện trở của đất GEM 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,1kg
BC PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
BD HẠNG MỤC :PHẦN MÓNG KHO CẤT CHỨA TRẠM NGUỒN ĐIỆN K6 PK3 KHU D
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,6891m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1887m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,779100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,3132m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4308100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2296100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,5002m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1536100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1236100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2059tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8545tấn
12Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,7808m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4692100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8361100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8361100m3
BE Đào đắp, lu lèn nền nhà
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,952100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,706100m3
BF HẠNG MỤC : KẾT CẤU PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN, ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT KHO CẤT CHỨA TRẠM NGUỒN ĐIỆN ÁP DỤNG CHO KHO K6 PK3 KHU D
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1245m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2954100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3917tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1606tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,488m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6143100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2175tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2499tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2256m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,344100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9276tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9276tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9355tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9355tấn
16Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2411tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2411tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3772tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3772tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.819,5997m2
21Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,8098m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3118m3
23Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,2m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,764m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,092m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,08m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295,83m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,4m
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT981,766m2
30Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp Tôn/Pu/ Bạc chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6753100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4908100m2
32Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.746,2cái
33Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,28md
BG PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,154m2
2Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
3Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,56m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,56m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6425tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,56m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3856m2
8Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,1629m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
BH PHẦN NỀN NHÀ
1Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8328100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,9904m3
3Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,6m
4Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.192,856m2
BI GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,84100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,36100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4924100m2
BJ BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
BK PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324m
9Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
10Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT475m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
13Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
14Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16hộp
15Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
16Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc kèm mặt và đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng kèm mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt đèn led highbay nhà xưởng 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
20Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
BL CHỐNG SÉT
1Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Hóa chất làm giảm điện trở của đất GEM 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,1kg
BM PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
BN HẠNG MỤC :PHẦN MÓNG KHO CẤT CHỨA TRẠM NGUỒN ĐIỆN K7 PK3 KHU D
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,0447m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9024m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5864100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,3132m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4308100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2296100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,7722m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1536100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9508100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1848tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3769tấn
12Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3904m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3724100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5235100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5235100m3
BO Đào đắp, lu lèn nền nhà
1Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều sâu tác dụng 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,952100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,517100m3
BP HẠNG MỤC : KẾT CẤU PHẦN THÂN, HOÀN THIỆN, ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT KHO CẤT CHỨA TRẠM NGUỒN ĐIỆN ÁP DỤNG CHO KHO K7 PK3 KHU D
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1245m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2954100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3917tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1606tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,488m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6143100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2175tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2499tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2256m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,344100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9276tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9276tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9355tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9355tấn
16Gia công giằng mái, giằng cột, giằng đứng, giằng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2411tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2411tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3772tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3772tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.819,5997m2
21Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,8098m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3118m3
23Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,2m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,764m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,092m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,08m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT295,83m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,4m
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT981,766m2
30Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp Tôn/Pu/ Bạc chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6753100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4908100m2
32Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.746,2cái
33Máng nước inox kích thước theo BVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,28md
BQ PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa cánh tôn phẳng dập huỳnh dày 1mm sơn 1 lớp lót hai lớp phủ khung thép hộp 40x80x2 nan thép đặc 14x14 ( hoàn thiện+ lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,154m2
2Khóa cửa + móc khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
3Vách kính khung nhôm kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,56m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,56m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6425tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,56m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3856m2
8Cửa lưới chắn côn trùng ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,1629m2
9Cửa sắt xếp sơn màu ghi vào lán chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,352m2
BR PHẦN NỀN NHÀ
1Rải ni lông chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8328100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,9904m3
3Thi công khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,6m
4Tăng cứng nền bê tông bằng hardener hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.192,856m2
BS GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,84100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,36100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4924100m2
BT BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0041100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0612tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8769m3
11Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,0992m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9392m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9296m2
BU PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT300x200x150x1.2 sơn tĩnh điện 1 tầng cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCB 2C-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324m
9Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
10Lắp đặt cáp đồng trần M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT475m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
13Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
14Lắp đặt hộp nối dây 110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16hộp
15Kẹo xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
16Ty ren M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc kèm mặt và đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng kèm mặt + đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt đèn led highbay nhà xưởng 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
20Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
BV CHỐNG SÉT
1Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
3Thép bản mạ kẽm L40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60md
4Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cọc
7Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m, đầu mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Hóa chất làm giảm điện trở của đất GEM 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,1kg
BW PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
3Cầu chắn rác PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
BX SAN LẤP MẶT BẰNG PK3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,2228100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,2228100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT477,9704100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT366,0734100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,9532100m3
BY RÃNH BT THU NƯỚC CHÂN TALUY (L=359.9M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,1781m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,176100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4178100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5039100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,4709m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Xây dựng, hạ tầng kỹ thuật.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao kiểm nghiệm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Cần cẩu ≥ 16T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy ủi ≥ 110 CV Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Ô tô tự đổ ≥ 10T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
18 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->