Gói thầu: Xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913404-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
Tên gói thầu Xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220908031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:12:00 đến ngày 2022-09-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,582,927,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.030.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; mặt đường bê thông xi măng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 400mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.010.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân
E-CDNT 1.2 Xây dựng (gồm chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo ATGT)
Nâng cấp, chỉnh trang các tuyến đường, hẻm năm 2022 trên địa bàn phường Bình Trị Đông, Bình Trị Đông B, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Gia Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Tây Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Bình Tân , địa chỉ: 400 Kinh Dương Vương, phường An Lạc A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại: 02862784122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế3,385100m3
2Đào đất móng Tường chắn bằng TC.Theo hồ sơ thiết kế104,97m3
3Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Theo hồ sơ thiết kế4,435100m3
4Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Theo hồ sơ thiết kế4,435100m3/km
5Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế4,435100m3/km
6Bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế18,705m3
7Bê tông tường thẳng, đá 1x2 dày Theo hồ sơ thiết kế89,027m3
8Ván khuôn đổ bê tông tường chắnTheo hồ sơ thiết kế10,342100m2
9Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế2,951100m2
10Cày xới mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế78,544100m2
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế78,544100m2
12Bù nền đường bằng CPĐD (0x4)Theo hồ sơ thiết kế6,215100m3
13Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) lớp trên mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế9,079100m3
14Bê tông mặt đường dày Theo hồ sơ thiết kế631,939m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế100,755100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế100,755100m2
17Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo hồ sơ thiết kế17,781m3
18Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 mác 300 (Bó vỉa hè )Theo hồ sơ thiết kế59,268m3
19Bù nền vỉa hè bằng CPĐD (0x4)Theo hồ sơ thiết kế0,068100m3
20Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm (0x4)Theo hồ sơ thiết kế0,214100m3
21Bê tông mặt đường dày Theo hồ sơ thiết kế10,686m3
22Lát gạch Terazzo màu đỏ (400x400x30)mm vũa M75Theo hồ sơ thiết kế213,72m2
23Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế2,222100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó bồn câyTheo hồ sơ thiết kế0,275100m2
25Bê tông lót móng bồn hoa đá (1x2) M150 dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế0,475m3
26Bê tông lót móng bồn hoa đá (1x2) M200Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
27Lắp đặt cấu kiện bồn hoa MTheo hồ sơ thiết kế48cái
28Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,648m3
29Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,648m3
30Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế3cái
31Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ sắt ống Đk 90Theo hồ sơ thiết kế3cái
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mmTheo hồ sơ thiết kế176,08m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế100cái
34Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,08m3
35BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế3,608m3
36Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,043tấn
37Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế1,384tấn
38Sản xuất thép tấm nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,68tấn
39BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầmTheo hồ sơ thiết kế5,542m3
40Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,23tấn
41Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,928tấn
42Sản xuất thép hình bọc đà hầm gaTheo hồ sơ thiết kế1,201tấn
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,738100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế100cái
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế0,835100m2
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế67cái
47Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,965m3
48BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế1,054m3
49Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,191tấn
50Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
51Sản xuất thép tấm nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,264tấn
52BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầmTheo hồ sơ thiết kế1,326m3
53Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,289tấn
54Sản xuất thép hình bọc đà hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,478tấn
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,258100m2
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế67cái
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế0,839100m2
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào đất hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,977100m3
2Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,977100m3
3Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5kmTheo hồ sơ thiết kế0,977100m3/km
4Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,977100m3/km
5Gia cố cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế41,16100m
6Lót cát đáy hầm ga K=0.95Theo hồ sơ thiết kế8,232m3
7Bê tông lót móng hố ga đá (1x2) M150Theo hồ sơ thiết kế8,232m3
8Bê tông đá 1x2 M200 thân hầm gaTheo hồ sơ thiết kế27,327m3
9BT đúc sẵn đá 1x2 M250 nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế1,701m3
10Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
11Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,646tấn
12Sản xuất thép tấm nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,302tấn
13BT đúc sẵn đá 1x2 M200 đà hầmTheo hồ sơ thiết kế2,961m3
14Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,126tấn
15Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,429tấn
16Sản xuất thép hình bọc đà hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,572tấn
17Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế2,217tấn
18Cốt thép tròn DTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
19Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm gaTheo hồ sơ thiết kế42cái
20Bê tông lót móng đá 1x2 M150 rãnh đan miệng thuTheo hồ sơ thiết kế0,36m3
21Bê tông đá dăm 1x2 M200 rãnh đan miệng thuTheo hồ sơ thiết kế0,528m3
22Thép lưới chắn rác DTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
23Sơn thép hình lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,211m2
24Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế6cái
25Gia công lắp dựng thép tấm lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,211tấn
26Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,195tấn
27Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế0,195tấn
28Đinh tán D14x74 (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế12cái
29Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế12cái
30Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế24Cái
31Ván khuôn đổ bê tông hầm gaTheo hồ sơ thiết kế2,404100m2
32Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,336100m2
33Đắp cát hầm gaTheo hồ sơ thiết kế0,441100m3
34Đào xúc đất băng máy đào Theo hồ sơ thiết kế3,365100m3
35Vận chuyển đất đào thi công cống đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Theo hồ sơ thiết kế3,365100m3
36Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly Theo hồ sơ thiết kế3,365100m3/km
37Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấnTheo hồ sơ thiết kế3,365100m3/km
38Gia cố cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế85,716100m
39Đắp cát đệm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế24,6m3
40BT đá 1x2 M150 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế36,901m3
41BT đá 1x2 M200 chèn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế32,558m3
42Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế142cái
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm dưới đườngTheo hồ sơ thiết kế28đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm dưới đườngTheo hồ sơ thiết kế61đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế71mối nối
46Trám mối nốiTheo hồ sơ thiết kế20,41m2
47Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế1,64100m2
48Đắp cát hong và phui cống đến cao độ hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế1,606100m3
49Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,157m3
50Ván khuôn gỗ đổ bê tông mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
51BT đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cốngTheo hồ sơ thiết kế0,151m3
52Cung Cấp và đắp bao tải chắn nướcTheo hồ sơ thiết kế24cái
53Bơm nước cống hiện hữu thi công đấu nối cốngTheo hồ sơ thiết kế3100m3
C HẠNG MỤC RÀO CHẮN THI CÔNG
1Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,087tấn
2Sản xuất thép hộp hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
3Cung cấp dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế896m
4Sơn phản quang hàng rào thép ĐBGTTheo hồ sơ thiết kế8,58m2
5Bê tông đá 1x2 M200 chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,324m3
6Lắp dựng thép hộp 40x40x1.6mm chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
7Sản xuất thép hộp 40x40x1.6mm chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
8Ván khuôn chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,043100m2
9Cung cấp lắp đặt biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế1cái
10Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế2cái
11Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường)Theo hồ sơ thiết kế6cái
12Đèn tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2874E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.030.000.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình).Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; mặt đường bê thông xi măng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 400mm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.010.000.000 VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2 Máy đào (dung tích gàu) >= 0,5m3 Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
3 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
4 Xe ủi hoặc xe ban Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
5 Xe thảm bê tông nhựa Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê4
7 Đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
8 Máy cắt sắt Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
9 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.4
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->