Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913141-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220880923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:07:00 đến ngày 2022-09-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,274,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh Môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 0,8 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng nhà đa năng, nhà bếp và nâng cấp hệ thống làm nhà ăn trường tiểu học Nam Giang, xã Nam Giang, huyện Nam Đàn
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An. Địa chỉ: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến 30/12/2021 trở về sau. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung ghi chú trong E-HSMT này được đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An. Địa chỉ: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ VỆ SINH, MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ BẾP, MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ 2 TẦNG.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3477m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1159m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,096100m2
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2916100m
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1199tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1199tấn
9Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1411tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1411tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5741100m2
12Ke chống bão tính 3 cái/ md xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V213,987cái
13Vít nở M8 giữ cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
14Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2871100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,6962m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8987m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,792m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,744m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2496100m2
22Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,84tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,84tấn
25Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7965tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7965tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,1953100m2
28Ke chống bão tính 3c/md xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V905,97cái
29Vít nở M8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56cái
30Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,39m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4167100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
45Ống ruột gàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V285m
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,9734m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,3245m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,728m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,408m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5376100m2
51Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,368100m
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6024tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6202tấn
54Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2653tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2653tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5688100m2
57Ke chống bãoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.439,1cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
60Đèn treo chiếu sáng ngoài trờiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V85m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
71Ống ruột gàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V250m
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1444100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,036m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6803m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,975100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,148m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5985100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3575tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7052tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,4635m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,0142m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,3648m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4003m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0597tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2707tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4003m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,624m3
17SXLD Bu long móng M14x450mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V96cái
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7727tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7727tấn
21Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7188tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7188tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,2339100m2
24Ke chống bãoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3.300cái
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6232100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0682tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,445tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4277m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3202100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0797tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3552tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,3475m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3896100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5856tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,8957m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0633100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0296tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3313m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,9327m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,662m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,042m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V248,7072m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V252,632m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,02m2
45Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,96m2
46Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,06m
47Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,06m
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,3956m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,2082m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,1902m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V501,3398m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70,98m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V252,632m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V319,6878m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V119,3482m2
56SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1,4m, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp kính trắng Việt Nhật dày 5mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,72m2
57SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1,4m, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp kính trắng Việt nNhật dày 5mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,371m2
58SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1,4m, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp kính trắng Việt nNhật dày 5mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,36m2
59SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm Việt PhápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m2
60Sản xuất hoa sắt đặc 12x12Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,36m2
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V220m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
71Ống ruột gàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V220m
72Phễu thu nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,68100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
76Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,936m3
77Di dời 5 câyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cây
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V73,28m2
C NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8334100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,146m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,1146m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,613100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,48m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2826100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,4981m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2039tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2813tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,358m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,1848m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0661tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3987tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,5647m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6743m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,6662m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,56m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0652tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5338tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3908100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5256m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1405tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7178tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4448100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,4317m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5033tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0872100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,8756m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0199tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0723tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1462100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7721m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,071tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1442100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2088m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,958m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5173m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V110,8718m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V85,5975m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V178,831m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,6376m2
42Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V44,48m2
43Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V108,72m2
44Đắp đầu trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
45Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V74,74m
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V85,45m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V103,1286m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,376m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,6295m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V204,2528m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V198,8376m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V252,341m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V156,5094m2
54Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4729tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4729tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2961100m2
57Ke chống bão tính 3 cái/md xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V418,32cái
58Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,62md
59SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1,4m, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,48m2
60SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1,4m, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp kính trắng Việt nNhật dày 6.38mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,39m2
61SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1,4m, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp kính trắng Việt nNhật dày 6.38mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,34m2
62SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm Việt PhápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,36m2
63Hoa sắt cửa chớp 12X12Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,34m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,205100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR 32*32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
70Khoá đồng 32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
72Van phao tự độngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
73Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8hộp
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
88Lắp đặt ống ruột gàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V280m2
D CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5417m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V362,8297m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1717tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1943m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V133,7092m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,5349m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V535,2413m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V37,5712m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31,8674m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3187100m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,7248100m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V853,0101m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V901,2398m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V789,2663m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V853,0101m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V901,2398m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.754,2499m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V853,01m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.690,5061m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,719m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,9491m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,6142m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V533,9543m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,7092m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,34m2
26Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2896tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4596tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V185,936m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,284100m2
30Ke chống bão 3c/md xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.394,52cái
31SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1,4m, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,4m2
32SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1,4m, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp kính trắng Việt nNhật dày 6.38mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,2m2
33Vách kính cố định - cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1,4m, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp kính trắng Việt Nhật dày 5mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V35,6m2
34SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,126md
35Tay vin lan can gỗ lim kích thước 60x80mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,126md
36Trụ cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Đắp đầu trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
38Cạo rỉ các kết cấu thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,296m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V105,496m2
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,2881m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,2881m3
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V38,8m
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V65,5m
44Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
45Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
46Chân kim thu sét hồ lô bằng sứTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
47Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cọc
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
58Hộp nối phân dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V500m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V400m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
66Ống ruột gàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7000.0
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,1678m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,9655m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8368100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2456tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,192100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V601 cấu kiện
8Ni lông lót đáy mươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V47,816m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V520,277m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).22
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh Môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh Môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).22
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 0,8 kW Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
4 Máy đầm bàn Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
5 Máy đầm dùi Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
6 Máy cắt uốn thép Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
8 Máy trộn vữa 80 lít Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
9 Máy bơm nước Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
11 Máy đầm cóc Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
12 Máy hàn điện Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
13 Máy khoan bê tông Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->