Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912535-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220909754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:07:00 đến ngày 2022-09-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,140,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên nghành công trình giao thông; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên nghành công trình thuỷ lợi; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu ≤16T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≤16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nạo vét ao trước làng thôn xuôi Phù Lập 1(ao Đình): Hạng mục: Kè đá, đường dạo, nạo vét thủy vực tiếp nhận nước thải,
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc , địa chỉ: Thôn Phúc Lập, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án: Nạo vét ao trước làng thôn xuôi Phù Lập 1(ao Đình): Hạng mục: Kè đá, đường dạo, nạo vét thủy vực tiếp nhận nước thải, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 tháng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bên mời thầu, Chủ đầu tư. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư xây dựng Vạn Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 128. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý (trường hợp nhà thầu tham dự thầu là đơn vị sự nghiệp) với Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc , địa chỉ: Thôn Phúc Lập, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án: Nạo vét ao trước làng thôn xuôi Phù Lập 1(ao Đình): Hạng mục: Kè đá, đường dạo, nạo vét thủy vực tiếp nhận nước thải, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 tháng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành, nghề kinh doanh có lĩnh thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm đã kiểm toán (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSĐX hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSĐX đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết quý II năm 2022 để chứng minh tài chính lành mạnh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp. Tên dự án: Nạo vét ao trước làng thôn xuôi Phù Lập 1(ao Đình): Hạng mục: Kè đá, đường dạo, nạo vét thủy vực tiếp nhận nước thải, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 15 tháng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch; Địa chỉ: Huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch; Địa chỉ: Huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT - Tát nước, làm đường thi công
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2gốc
7Phá dỡ công trình tạm + vận chuyển đổ bỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,77m3
9Tát, nước hồ phục vụ nạo vét bằng máy bơm 20CV ( tương ứng Q=200m3/h)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2ca
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,302100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,881m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4899100m3
13Mua đất C3 đắp đường thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.315,2628m3
14Đắp đường thi công, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,716100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3904100m3
B Phần nạo vét lòng hồ
1Đào xúc đất, máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0776100m3
2Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,742100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,742100m3/1km
4Đào xúc đất, máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,44100m3
5Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,9387100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,9387100m3/1km
7Đào xúc đất, máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1064100m3
8Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1064100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1064100m3/1km
C XÂY TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,0m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,0192100m
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,456100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,48m3
4Vữa lót XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,12m2
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,18m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V296,94m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9556100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,519tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,195tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,11m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4656100m
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0944100m2
13Thi công lớp đá 1x2 lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,08m3
14Đắp cát thô lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,04m3
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,06m2
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8447100m3
17Đắp đất móng tường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7112100m3
18Lắp đặt ống PVC D220 thoát nước ra aoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m
D VỈA HÈ KẾT HỢP ĐƯỜNG DẠO
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,53m3
2Vải bạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V710,59m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,03m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V770,29m2
5Lát đá lát hè (400x400x30)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V710,59m2
6Bó vỉa vát vỉa hè bằng đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V199m
E CÂY XANH
1Bó bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200,08m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V411m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,41100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,41100m3/1km
5Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41m3
7Cây Ban Tím ( D = 10-12 cm ; h= 3 - 5m )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cây
8Cây Đại ( D = 5 - 8cm ; h= 3- 4m )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
9Cây Ngọc Lan ( D = 10 -12 cm ; h= 4-5m )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
10Cây Giáng Hương (D=12-15 cm; h=4-5m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cây
11Cây Nguyệt Quế ( h = 0.8 - 1. 0 m )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cây
12Cây Tường Vi ( h = 1,0 - 1.5 m )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cây
13Trồng dặm cây cảnh trổ hoaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63100cây
14Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,4100chậu/lần
15Cây Chuỗi NgọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2949m2
16Cỏ Nhung NhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,76m2
17Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,3721m2 trồng dặm/lần
18Trồng dặm cỏ nhung nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,761m2/lần
19Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V207,2376100m2/lần
F LAN CAN
1Mua ống thép đenTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.912,6kg
2Thép bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V659,25kg
3Gia công lan can thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5719tấn
4Gia công + Cắt CIC trụ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.356,75kg
5Bu long M16 x 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V912bộ
6Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.269,35kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,26361m2
8Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V231,1m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111 cột
2Tay chùm CH11-5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
3Lắp đặt đèn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V55bộ
4Khung móng cột: M16x340x340x500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
5Rải cáp ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,47100m
6Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,12100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,47100 m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2100m
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V221 đầu cáp
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111 đầu cáp
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cửa
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bảng
13Đầu cose đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110cái
14Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hòm
15Đầu cose đồng M16 (bắt tiếp địa cửa cột: 01 cái/cột)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
16Khóa cáp D8-D16 (03 cái/ cột)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33cái
17Dây tiếp địa đồng trần M16 (dây nối với dây tiếp địa thép D10 tại chân cột: 1,5m/cột)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,5m
18Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V111 bộ
19Tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1251m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,125m3
23Khung móng tủ điện M16x500Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6321m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,632m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,31m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,485100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,388100m3
29Băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V194m
30Mốc trụ bê tông báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,4cái
31Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.940viên
32Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V121 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ VNĐ, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư). Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành công trình giao thông; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành công trình thuỷ lợi; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m32
2 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV2
3 Xe lu ≤16T Xe lu ≤16T1
4 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->