Gói thầu: Xây dựng tuyến đường Lung Xình nối tiếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến đường Lung Xình nối tiếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh bổ sung mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 16:06:00 đến ngày 2022-09-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,132,361,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng tuyến đường Lung Xình nối tiếp Xây dựng tuyến đường Lung Xình nối tiếp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh bổ sung mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Hải; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 97 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0751 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,07 | 100m3 |
| 4 | Cao su lót mặt đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6.517,8 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,2428 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,486 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 862,18 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,5212 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4275 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1749 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0357 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0509 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,834 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,203 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1424 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0354 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,6 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 (đổ bằng thủ công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,96 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1281 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2717 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4882 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm bản | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,288 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,96 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm ngang, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,408 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3251 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0216 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1383 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0249 | tấn |
| 28 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,88 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0584 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0776 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,088 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình giao thông (hợp đồng phải có hạng mục cầu giao thông và hạng mục đường giao thông (kết cấu BTCT))- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu giao thông và đường giao thông), cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 7 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 13 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 80CV | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 8,5T | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 3T | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi